1/173
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
proof
bằng chứng (chứng minh tính đúng đắn/sự thật)
evidence
chứng cứ (dùng trong điều tra, tòa án)
suspect
nghi phạm
accused
bị cáo
decision
quyết định
verdict
bản án, phán quyết của tòa
commit
phạm (tội)
break
phá (luật)
rule
quy tắc, luật lệ
law
luật pháp
justice
công lý, sự công bằng
right
quyền lợi
judge
thẩm tán
jury
bồi thẩm đoàn
prosecute
truy tố
persecute
ngược đãi, hành hạ
capital punishment
án tử hình
corporal punishment
hình phạt thể xác
robber
kẻ trộm cắp (bằng vũ lực/đe dọa)
burglar
kẻ đột nhập vào nhà để trộm
thief
kẻ trộm (nói chung)
vandal
kẻ phá hoại công trình công cộng
hooligan
kẻ côn đồ (thường ở trận bóng đá)
sentence
tuyên án
imprison
bỏ tù
innocent
vô tội
guilty
có tội
witness
nhân chứng
bystander
người đứng xem, người đứng ngoài cuộc
lawyer
luật sư (nói chung)
solicitor
luật sư tư vấn (Anh)
back down
rút lại ý kiến/yêu cầu, nhượng bộ
break out
vượt ngục; bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh)
bring in
ban hành luật mới/hệ thống mới
chase after
đuổi theo ai/cái gì nhanh chóng để bắt
come forward
đứng ra cung cấp thông tin/giúp đỡ
get away with
thoát tội, không bị phạt
go off
phát nổ (bom); nổ súng; reo (chuông)
hand in
nộp (cho người có thẩm quyền)
hold up
cướp bằng vũ lực/đe dọa; làm trì hoãn
let off
tha, phạt nhẹ (hoặc không phạt); làm nổ (bom)
look into
điều tra, nghiên cứu
make off
tẩu thoát, trốn thoát
take down
ghi chép lại lời ai nói
take in
lừa gạt ai
on account of
vì lý do, bởi vì
take into account
xem xét, tính đến
account for sth
giải thích cho cái gì
take advantage of sth/sb
tận dụng/lợi dụng cái gì/ai
have an advantage over sth/sb
có lợi thế hơn cái gì/ai
at an advantage
ở thế có lợi
an advantage of sth
một lợi thế của cái gì
be to blame (for sth/doing)
chịu trách nhiệm/bị đổ lỗi (vì cái gì/việc làm gì)
get the blame (for sth/doing)
bị đổ lỗi (vì cái gì/việc làm gì)
take the blame (for sth/doing)
nhận lỗi (vì cái gì/việc làm gì)
put the blame on sth/sb
đổ lỗi lên cái gì/ai
blame sth/sb (for sth/doing)
đổ lỗi cái gì/ai (vì cái gì/việc làm gì)
blame sth on sth/sb
đổ lỗi cái gì cho cái gì/ai
do damage to sth
gây thiệt hại cho cái gì
cause damage to sth
gây hại cho cái gì
at fault
có lỗi, chịu trách nhiệm
find fault with sth/sb
bắt lỗi/tìm lỗi ở cái gì/ai
have no intention of doing
không có ý định làm gì
have the intention of doing
có ý định làm gì
make a mistake
mắc lỗi, phạm sai lầm
a mistake (to do)
một sai lầm (khi làm gì)
mistake sb for sb
nhầm ai với ai
do sth by mistake
làm cái gì do vô ý/nhầm lẫn
necessary (for sb) to do
cần thiết (cho ai) làm gì
in order
đúng trật tự, hợp lệ
put sth in order
sắp xếp cái gì trật tự
in order to do
để làm gì
give an order (to sb) (to do)
ra lệnh (cho ai) (làm gì)
give sb permission to do
cấp phép cho ai làm gì
ask (sb) for permission to do
xin phép (ai) làm gì
have permission (from sb) to do
có sự cho phép (từ ai) để làm gì
ask for permission to do
xin phép để làm gì
get permission (from sb) to do
nhận được sự cho phép (từ ai) để làm gì
do sth on purpose
làm cái gì có mục đích/cố tình
purpose of sth
mục đích của cái gì
reason why
lý do tại sao
reason for sth
lý do cho cái gì
reason with sb
tranh luận/khuyên giải ai
have a solution to sth
có giải pháp cho cái gì
find a solution to sth
tìm giải pháp cho cái gì
think of a solution to sth
nghĩ ra giải pháp cho cái gì
work out a solution to sth
tìm ra giải pháp cho cái gì
come up with a solution to sth
nảy ra giải pháp cho cái gì
figure out a solution to sth
giải quyết/tìm ra giải pháp cho cái gì
do wrong
làm sai, phạm lỗi
do the wrong thing
làm điều sai trái
the wrong thing to do
điều sai trái nên tránh
go wrong
xảy ra trục trặc, đi sai hướng
the wrong way up
lộn ngược (mặt trên xuống dưới)
accuse sb of sth/doing
cáo buộc ai về cái gì/việc làm gì
arrest sb for sth/doing
bắt giữ ai vì cái gì/việc làm gì
charge sb with sth
buộc tội ai về cái gì
claim to be
tuyên bố là
claim to do
tuyên bố làm gì
claim that
tuyên bố rằng