1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bộ thủ 亻 (Nhân đứng)
Người (những chữ liên quan đến con người, nghề nghiệp)
Bộ thủ 氵 (Thủy)
Nước (sông hồ, chất lỏng, hành động liên quan đến nước)
Bộ thủ 扌 (Thủ)
Tay (các hành động dùng tay như cầm, nắm, đánh)
Bộ thủ 辶 (Xước)
Bước đi (di chuyển, đường đi, vận tốc)
Bộ thủ 艹 (Thảo)
Cỏ (thực vật, hoa cỏ, rau củ)
Bộ thủ 宀 (Miên)
Mái nhà (nơi chốn, phòng ốc, công trình)
Bộ thủ 木 (Mộc)
Gỗ, cây (các loại cây, đồ vật làm bằng gỗ)
Bộ thủ 火 / 灬 (Hỏa)
Lửa (nhiệt độ, đun nấu, ánh sáng)
Bộ thủ 心 / 忄 (Tâm)
Trái tim (cảm xúc, tư duy, tâm lý)
Bộ thủ 言 / 訁 (Ngôn)
Lời nói (ngôn ngữ, giao tiếp, ý kiến)
Bộ thủ 糸 (Mịch)
Sợi chỉ (vải vóc, kết nối, dệt may)
Bộ thủ 日 (Nhật)
Mặt trời (ngày tháng, thời gian, độ sáng)
Bộ thủ 月 (Nguyệt / Nhục)
Mặt trăng / Thịt (thời gian / các bộ phận trên cơ thể người)
Bộ thủ 目 (Mục)
Mắt (hành động nhìn, quan sát)
Bộ thủ 口 (Khẩu)
Miệng (ăn uống, phát âm, cửa ra vào)
Bộ thủ 土 (Thổ)
Đất (địa hình, ranh giới, đất đai)
Bộ thủ 金 / 釒 (Kim)
Kim loại (vàng, tiền bạc, độ cứng)
Bộ thủ 女 (Nữ)
Phụ nữ (phái nữ, các mối quan hệ gia đình, tình cảm)
Bộ thủ 犭 (Khuyển)
Động vật (chó, thú rừng, tính cách thú vật)
Bộ thủ 雨 (Vũ)
Mưa (thời tiết, mây, sấm sét)
Bộ thủ 阝 (Phụ / Ấp)
Gò đất / Làng mạc (địa hình cao, ranh giới, địa danh)
Bộ thủ 門 (Môn)
Cổng (cửa, không gian đóng mở)
Bộ thủ 彳 (Sách)
Bước đi chậm (hành trình, di chuyển)
Bộ thủ 广 (Nghiễm)
Mái nhà rộng (công trình lớn, nhà kho)
Bộ thủ 疒 (Nạch)
Bệnh tật (đau ốm, triệu chứng y khoa)
Bộ thủ 尸 (Thi)
Thi thể (cơ thể, nơi cư trú)
Bộ thủ 力 (Lực)
Sức mạnh (vận động, cố gắng, sức lao động)
Bộ thủ 刀 / 刂 (Đao)
Con dao (cắt, vũ khí, sắc bén)
Bộ thủ 又 (Hựu)
Lại, tay phải (lặp lại, hành động của tay)
Bộ thủ 石 (Thạch)
Đá (khoáng vật, độ cứng, vật liệu)
Bộ thủ 衣 / 衤 (Y)
Quần áo (trang phục, vải vóc)
Bộ thủ 食 / 飠 (Thực)
Ăn uống (thức ăn, lương thực)
Bộ thủ 馬 (Mã)
Con ngựa (vận chuyển, tốc độ, động vật)
Bộ thủ 車 (Xa)
Xe cộ (vận tải, bánh xe, vòng quay)
Bộ thủ 酉 (Dậu)
Bình rượu (rượu, lên men, chất lỏng có cồn)
Bộ thủ 竹 / ⺮ (Trúc)
Tre trúc (vật dụng đan lát, ống)
Bộ thủ 米 (Mễ)
Gạo (lương thực, hạt)
Bộ thủ 貝 (Bối)
Vỏ sò (tiền bạc, tài sản, giá trị)
Bộ thủ 足 / ⻊ (Túc)
Chân (đi lại, đạp, bước)
Bộ thủ 耳 (Nhĩ)
Tai (nghe, âm thanh)