1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ACCOUNT FOR; CONSTITUTE; MAKE UP
CÁI GÌ ĐÓ CHIẾM TỶ LỆ BAO NHIÊU PHẦN TRĂM (LƯU Ý LÀ CHỈ CÓ GIÁ TRỊ GÌ ĐÓ CHIẾM TỶ LỆ BAO NHIÊU CHỨ KHÔNG CÓ LÀ THE PROPORTION OF… ACCOUNT FOR => NHƯ NÀY KHÔNG CÓ NHA)
MARGINALLY/SLIGHTLY
MỘT CÁCH ÍT
REMAIN NEARLY UNCHANGED
GẦN NHƯ KHÔNG THAY ĐỔI
ALMOST ALL CATEGORIES WITNESSED AN INCREASING/DECREASING TREND EXCEPT FOR
Phần lớn các hạng mục đều chứng kiến xu hướng tăng/giảm, chỉ trừ…
PERCENTAGE; PROPORTION; SHARE
tỷ lệ
witnessed a reverse trend
chứng kiến một xu hướng ngược lại
showed the most significant growth
cho thấy mức tăng trưởng đáng kể nhất
Over the period
trong suốt giai đoạn đó
recorded a remarkable surge
ghi nhận một sự tăng vọt đáng kể
Surpass; overtake
vượt qua
Fluctuate
giao động
S + V, Before + V-ing
Cái gì đó làm sao đó, trước khi nó làm sao đó
Initially
lúc đầu
prior to + V-ing
trước khi làm gì đó
roughly
xấp xỉ