TOEIC 14

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

toeic 2022 reading test 6

Last updated 10:34 AM on 8/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

According to the schedule, either of the two auditors can report to the payroll office

Theo lịch, bất kỳ một trong hai kiểm toán viên nào cũng có thể đến văn phòng bảng lương

2
New cards

Assuming it hasn't been already, please send the initial order and mark it as on back order if needed.

Giả sử đơn ban đầu chưa được gửi rồi, vui lòng gửi lại và đánh dấu là (collo) đang thiếu hàng (collo) nếu cần.

3
New cards

The restaurant serves sophisticated entrees within that price range.

Nhà hàng phục vụ các món chính tinh te trong khoảng giá đó.

4
New cards

Please submit your leave request, and be advised that the office is only ten minutes away.

Vui lòng nộp đơn xin nghỉ, và lưu ý rằng văn phòng chỉ cách đây mười phút.

5
New cards

A blanket of fog covered the reserve, but the generator kept the site running during the outage.

Một lớp sương mù bao phủ khu bảo tồn, nhưng máy phát điện vẫn giữ cho khu vực hoạt động trong lúc mất điện.

6
New cards

The committee pooled votes simultaneously and elected a vice president.

Ủy ban đã gom phiếu cùng lúc và bầu ra một phó chủ tịch.

7
New cards

The conductor checked the tickets, and the auditor reviewed payroll.

Lơ xe đã kiểm tra vé, và kiểm toán viên xem xét bảng lương.

8
New cards

The company granted a training grant after the insightful webinar.

Công ty đã cấp một khoản trợ cấp đào tạo sau buổi hội thảo truc tuyen sâu sắc đó.

<p>Công ty đã cấp một khoản trợ cấp đào tạo sau buổi hội thảo truc tuyen sâu sắc đó.</p>
9
New cards

The attentive and persistent manager was grateful for the referral.

Người quản lý chu đáo và kiên trì đó rất biết ơn lời giới thiệu.

10
New cards

The distinctive dashboard helped prove to the vice president that the system was robust.

Bảng điều khiển độc đáo (de nhan ra) đó giúp chứng minh (collo) với phó chủ tịch rằng hệ thống rất ổn định.

11
New cards

The wholesale order was on back order, so the initial order was delayed.

Đơn hàng bán buôn(ban do sll) đang bị thiếu hàng, nên đơn đặt ban đầu bị trì hoãn.

<p>Đơn hàng bán buôn(ban do sll) đang bị thiếu hàng, nên đơn đặt ban đầu bị trì hoãn.</p>
12
New cards

The merchant sold merchandise through a webinar on system integration.

Người bán hàng đã bán hàng hóa qua một buổi webinar về tích hợp hệ thống.

13
New cards

The mishap damaged the processor lid, but the remainder was still usable.

Sự cố đã làm hỏng nắp máy, nhưng phần còn lại vẫn dùng được (adj).

<p>Sự cố đã làm hỏng nắp máy, nhưng phần còn lại vẫn dùng được (adj).</p>
14
New cards

The annual dues are due today, and you are entitled to a discount with this pass.

Phí thường niên đến hạn hôm nay, và bạn được giảm giá với tấm vé này.

15
New cards

The report is entitled “Quarterly Update.”

Báo cáo có tiêu đề “Cập nhật quý”.

16
New cards

She began to relish the challenge.

Cô ấy bắt đầu thấy rat thích thử thách đó.

17
New cards

Given that the order was delayed, the manager reviewed the invoice.

Vì đơn hàng bị trì hoãn, người quản lý đã xem lại hóa đơn.

18
New cards

The system was robust; conversely, the old one malfunctioned.

Hệ thống này rất ổn định; ngược lại, hệ thống cũ thì bị trục trặc.

19
New cards

He held the office of vice president.

Ông ấy giữ chức phó chủ tịch.

20
New cards

The clinic accepts walk-in patients.

Phòng khám nhận bệnh nhân không hẹn trước.

21
New cards

The performer wore a cape.

Người biểu diễn mặc một chiếc áo choàng.

<p>Người biểu diễn mặc một chiếc áo choàng.</p>
22
New cards

The receptionist was unaccommodating to walk-in guests.

Nhân viên lễ tân đã không nhiệt tình với khách đến không hẹn trước.

23
New cards

The dress had a simple trim.

Chiếc váy có một đường viền đơn giản.

<p>Chiếc váy có một đường viền đơn giản.</p>
24
New cards

The team held a teleconference this morning.

Nhóm đã họp trực tuyến sáng nay.

<p>Nhóm đã họp trực tuyến sáng nay.</p>
25
New cards

The paper discussed payroll integration.

Bài báo bàn về việc tích hợp bảng lương.

<p>Bài báo bàn về việc tích hợp bảng lương.</p>
26
New cards

She will chair the teleconference.

Cô ấy sẽ chủ trì cuộc họp trực tuyến.