1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mysteries (n)
những điều bí ẩn
a prehistoric monument (n)
công trình thời tiền sử
erect (v)
dựng lên, xây dựng = construct, build
be comprised of sth (v)
bao gồm = consist of sth
massive (adj)
khổng lồ, to lớn = huge, enormous
archaeologists (n)
các nhà khảo cổ học
iconic (adj)
mang tính biểu tượng
ruin (n)
tàn tích = the remains of sth
primitive (adj)
nguyên thuỷ
out of sth (phrase)
từ, làm từ cái gì = made from sth
date back to + time
có từ thời + time
trace (v) (C1)
truy tìm nguồn gốc, truy tìm ai/cái gì đã mất (tích)
trace back to + time (v)
truy tìm về + thời nào
trace back to + sth (v)
truy tìm cái gì
sophisticated (adj)
tinh vi, phức tạp, rắc rối, công phu
haul (v)
kéo, vận chuyển: to pull or carry sth heavy
alternatively (adv) (B2)
hoặc là, thay vào đó = instead
a fleet of sth (n)
một đội (tàu, xe, v.v.)
vessel (n)
tàu, thuyền lớn: a ship or large boat
hypotheses [p]
các giả thuyết
glacier (n)
sông băng, tảng băng trôi
sceptical about sth (adj)
hoài nghi về điều gì
the forces of nature (n)
các lực tự nhiên
arrange (v)
sắp xếp
assemble (v) (C2)
lắp ráp, tập hợp (e.g. data, the whole family members)
visible (adj)
có thể nhìn thấy
reveal (v)
tiết lộ, để lộ, biểu lộ cái gì
multiple times (n)
nhiều lần = many times
popularise (v)
truyền bá, phổ cập, phổ biến cái gì
unearth (v)
khai quật, đào lên được cái gì
demonstrate (v)
chứng minh, thể hiện = show
inhabit (v) (C2)
sinh sống ở đâu đó
distinct (adj) (C1)
riêng biệt, khác biệt, dễ nhận thấy: clearly noticeable; clearly seperate and different (from sth else)
distinctive (adj) (C1)
dễ nhận biết vì khác với những thứ khác
tribes of people (n)
các bộ lạc
undertake (v) (C1, formal)
đảm nhận (công việc): to do or begin to do sth
artefacts (n)
cổ vật, hiện vật khảo cổ
indigenous to somewhere (adj)
bản địa, có nguồn gốc ở đâu đó = native to somewhere
advanced (adj)
tiên tiến, tân tiến
communal (adj)
chung, cộng đồng: shared by a group
a communal way of life (n)
lối sống cộng đồng
striking (adj)
nổi bật, ấn tượng
consensus [s/u] (C2)
sự đồng thuận = the agreement
a general consensus about sth (phrase)
sự đồng thuận chung về điều gì
scholars (N)
học giả
serve the function of sth (v)
có chức năng gì
determine (v)
xác định; quyết định, định đoạt
operate as + noun (v)
hoạt động như là cái gì
corresponding to sth (collocation) (C2)
tương ứng với cái gì
critics (n)
nhà phê bình
criticise (v)
chỉ trích, phê bình
criticism (n)
sự chỉ trích, sự phê bình
obscure (v)
làm mờ, che khuất đi cái gì
speculate (v) (C2)
suy đoán = guess