1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be attracted to sth
bị thu hút bởi cái gì
age cohort/ bracket
nhóm tuổi
young adult
thanh niên
show a reverse pattern
cho thấy mô hình ngược lại
show a contrast
cho thấy sự tương phản
preference
n. sự ưa thích
relatively
(adv) hơi, tương đối
insignificant
adj. không đáng kể
over the same period
trong cùng khoảng thời gian
looking first at
trước hết nhìn vào
a hundredfold
gấp trăm lần
as for
về phần
a percentage increase
sự tăng trưởng phần trăm
hit a low of
chạm mức thấp nhất
remarkable
adj. đáng chú ý
overtake/surpass
v. vượt qua
converge with
giao nhau với
by the end
tính đến cuối
at a consistent rate
tốc độ ổn định
to a larger extent
mức độ lớn hơn
to a lesser extent
ở mức độ thấp hơn
shift
v. thay đổi về khu vực
predominantly
(adv) phần lớn, chủ yếu
urbanized
adj. đô thị hóa
expansion of housing
mở rộng nhà ở
amenities
các tiện nghi
elimination
n. sự loại bỏ
demonstrate
v. bày tỏ, biểu lộ
sequence
n. trình tự
harvest
v. thu hoạch
convey
v. đưa vào
extract
v. chiết xuất
chipping machine
n. máy băm gỗ
agricultural machinery
máy móc nông nghiệp
in turn
kết quả
be combined with
được kết hợp với
utilize
(v) dùng, sử dụng, lợi dụng
combustion
n. sự đốt cháy
in two separate years
trong hai năm riêng biệt
comparable
adj. tương đương
the Netherlands
nước Hà Lan
thereafter
(adv) sau đó, về sau
maintain its lead
giữ vị trí đầu tiên
recover
v. hồi phục
augmentation
n. sự tăng lên
progressive
adj. tăng dần, dần dần