1/980
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
장소
địa điểm, nơi chốn
= trường sở (hán việt)

학교
trường học
= học hiệu (hán việt)

도서관
thư viện
= đồ thư quán (hán việt)

식당
nhà ăn, nhà hàng
= thực đường (hán việt)

호텔
khách sạn
= hotel

극장
nhà hát, rạp chiếu phim
= kịch trường (hán việt)

영화관
rạp chiếu phim
= ánh họa quán (hán việt)

우체국
bưu điện
= bưu đệ cục (hán việt)

병원
= bệnh viện (hán việt)

은행
= ngân hàng (hán việt)

백화점
trung tâm thương mại
= bách hóa điếm (hán việt)

약국
hiệu thuốc, nhà thuốc
= dược cục

가게
cửa tiệm, cửa hàng

사무실
văn phòng
= sự vụ thất (hán việt)

학교 시설
trang thiết bị trường học
= học hiệu + thi thiết (hán việt)

교실
phòng học, lớp học - size S
= giáo thất (hán việt)

강의실
giảng đường - size M
= giảng nghĩa thất (hán việt)

강당
giảng đường lớn, hội trường - size L, XL
= giảng đường (hán việt)

화장실
nhà vệ sinh, toilet
= hóa trang thất (hán việt)

휴게실
phòng nghỉ, phòng tạm nghỉ
= hưu khế thất (hán việt)

랩실 = 어학실
phòng lab - phòng để học ngoại ngữ
= lab / ngữ học thất (hán việt)

동아리방
phòng sinh hoạt câu lạc bộ

동아리
câu lạc bộ, hội, nhóm

체육관
nhà thi đấu
= thể dục quán (hán việt)

운동장
sân vận động
= vận động trường (hán việt)

학생 식당
nhà ăn học sinh
= học sinh + thực đường (hán việt)

세미나실
phòng hội thảo
= semina

서점
hiệu sách, nhà sách
= thư điếm (hán việt)

교실 물건
đồ vật trong phòng
= giáo thất + vật kiện (hán việt)

책상
cái bàn - để học / làm việc / đọc sách
= sách sàng (hán việt)

의자
cái ghế
= ỷ tử (hán việt)

칠판
cái bảng, tấm bảng
= tất bản (hán việt)

문
cái cửa
= môn (hán việt)

창문
cửa sổ
= song môn (hán việt)

시계
đồng hồ
= thời kế (hán việt)

가방
cái túi, túi xách

컴퓨터
máy vi tính
= computer

책
quyển sách, cuốn sách
= sách (hán việt)

공책
quyển vở, cuốn tập
= không sách (hán việt)

사전
= từ điển (hán việt)

지우개
cục tẩy, cục gom

지도
bản đồ
= địa đồ (hán việt)

펜
bút, viết
= pen

필통
hộp đựng bút
= bút đồng (hán việt)

여기
ở đây

거기
ở đó

저기
ở kia

이것
cái này

그것
cái đó

저것
cái kia

많이
(adv) nhiều

있다
(adj) có

없다
(adj) không có

무엇
cái gì

어디
ở đâu

언제
Khi nào

라디오
đài radio

텔레비전
tivi, truyền·hình
= television

휴대전화
điện thoại di động

명동
khu Myeong dong

요일
thứ (ngày trong tuần)
= diệu nhật

우리
Chúng tôi
일요일
chủ nhật
= nhật (mặt trời) + diệu nhật

월요일
thứ hai
= nguyệt (mặt trăng) + diệu nhật

화요일
thứ ba
= hỏa (lửa) + diệu nhật

수요일
thứ tư
= thủy (nước) + diệu nhật

목요일
thứ năm
= mộc (cây cối) + diệu nhật

금요일
thứ sáu
= kim (kim loại) + diệu nhật

토요일
thứ bảy
= thổ (đất) + diệu nhật

날짜
ngày tháng

년
năm
= niên

월
tháng
= nguyệt

일
ngày , số 1
= nhật , = nhất

시
giờ
= thì, thời

일월
tháng 1

이월
tháng 2

삼월
tháng 3

사월
tháng 4

오월
tháng 5

유월
tháng 6 (*)

칠월
tháng 7

팔월
tháng 8

구월
tháng 9

시월
tháng 10 (*)

십일월
tháng 11

십이월
tháng 12

오늘
hôm nay

어제
hôm qua

그저께
hôm kia

내일
ngày mai
= lai nhật

모레
ngày mốt

올해 (= 금년)
năm nay
= kim niên

작년 (= 지난 해)
năm trước
= tạc niên

내년 (다음 해)
năm sau
= lai niên

이번 달
tháng này

지난 달
tháng trước

다음 달
tháng sau

이번 주
tuần này

지난 주
tuần trước
