1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
e. Frucht, -"e
s. Gras, -"er
(v): xảy ra thường xuyên, tích tụ (= sich vermehren)
das Einzige
ong nghệ
r. Waldbrand, -"e
in Gefahr zu inf
r. Ausstoß, -"e
thúc đẩy việc gì, làm cho tiến triển (fördern)
dưới-thong qua ... người ta hiểu …
etw geht jdn an
việc gì liên quan đến ai đó
vorig
(adj): trước, vừa qua, thuộc về trước đó
e. Klimabilanz, -en
dấu chân (cán cân khí hậu)
etw liegt an der Spitze
nằm trên đỉnh, đứng đầu
s. Kunstleder, -
da nhân tạo
gerben
hat gegerbt
s. Erdöl
dầu mỏ
e. Unmenge, -n
vô số, số lượng khổng lồ
e. Beleuchtung, -en
: hệ thống chiếu sáng, sự chiếu sáng
r. Klimawandel, -
e. Klimaveränderung, -en
sage und schreibe
có tới tận... (số lượng) adv
r. Denim
vải denim
r. Hauptbestandteil, -e
thành phần chính
r. Bestandteil, -e
thành phần
e. Baumwolle, -
bông, cotton
s. Pestizid, -e
thuốc trừ sâu
e. Chemikalie, -n
hoá chất
s. Abwasser, -
nước thải
s. Frachtschiff, -e
: tàu chở hàng
e. Fahrgemeinschaft, -en
đi chung xe (WG) gründen
r. Klebezettel, -
giấy note có keo
ich bin schockiert
tôi bị shock
jdm auf die Nerven gehen
làm ai đó khó chịu
e. Einstellung, -en
thái độ, cách nhìn, quan điểm
e. Ermüdung, -en
sự mệt mỏi, suy yếu do mệt mỏi
e. Befruchtung, -en
sự thụ tinh
e. Vermehrung, -en
sự sinh sản
s. Blatt, -"er
sich auswirken auf AKK
der Reichtum an DAT
jdn-etw anstrahlen
rọi vào, chiếu đèn vào ai, cai gi (shine a light on)