Destination B2 Unit 22 Phrases and Collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:08 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

an amount of

1 lượng lớn cái gì

<p>1 lượng lớn cái gì</p>
2
New cards

in large/small amounts

khối lượng lớn/ nhỏ

<p>khối lượng lớn/ nhỏ</p>
3
New cards

amount to

lên đến

<p>lên đến</p>
4
New cards

charge somebody

thu, đòi tiền ai

<p>thu, đòi tiền ai</p>
5
New cards

pay a charge

trả tiền

<p>trả tiền</p>
6
New cards

take charge of something

đảm nhận việc gì

<p>đảm nhận việc gì</p>
7
New cards

in charge of

chịu trách nhiệm, phụ trách

<p>chịu trách nhiệm, phụ trách</p>
8
New cards

in debt to Sbd

mắc nợ ai

<p>mắc nợ ai</p>
9
New cards

get in/into debt

mắc nợ

10
New cards

clear a debt

thanh toán khoản nợ

<p>thanh toán khoản nợ</p>
11
New cards

owe somebody a debt of gratitude

chịu ơn ai

<p>chịu ơn ai</p>
12
New cards

in demand

được đòi hỏi nhiều

<p>được đòi hỏi nhiều</p>
13
New cards

on demand

theo đơn đặt hàng

<p>theo đơn đặt hàng</p>
14
New cards

a demand for sth

có nhu cầu về cái gì

15
New cards

have enough of sth

có đủ cái gì

16
New cards

have enough sth to do

Có đủ cái gì để làm gì

17
New cards

enough is enough

quá đủ rồi

<p>quá đủ rồi</p>
18
New cards

at your own expense

tự bạn chịu phí

<p>tự bạn chịu phí</p>
19
New cards

go to the expense of

tiêu tiền vào việc gì

<p>tiêu tiền vào việc gì</p>
20
New cards

business expense

chi phí kinh doanh

<p>chi phí kinh doanh</p>
21
New cards

expense account

bảng kê khai chi tiêu

<p>bảng kê khai chi tiêu</p>
22
New cards

make/earn/win a fortune

kiếm nhiều tiền

<p>kiếm nhiều tiền</p>
23
New cards

cost you a fortune

tốn nhiều tiền

<p>tốn nhiều tiền</p>
24
New cards

make your fortune

phát tài

25
New cards

an increase in sth

sự tăng của

<p>sự tăng của</p>
26
New cards

a wage increase

sư tăng lương (theo giờ)

<p>sư tăng lương (theo giờ)</p>
27
New cards

price increase

tăng giá

28
New cards

at least

ít nhất

29
New cards

at the very least

chí ít

<p>chí ít</p>
30
New cards

last but not least

cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng

<p>cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng</p>
31
New cards

say the least

nói giảm nhẹ, giảm tới mức tối thiểu

<p>nói giảm nhẹ, giảm tới mức tối thiểu</p>
32
New cards

make/earn/win money

kiếm tiền

33
New cards

save money

tiết kiệm tiền

34
New cards

spend money on

chi tiêu vào việc gì

<p>chi tiêu vào việc gì</p>
35
New cards

do something for the money

làm gì vì tiền

<p>làm gì vì tiền</p>
36
New cards

short of money

thiếu tiền

<p>thiếu tiền</p>
37
New cards

Notice sb doing

để ý ai đang làm gì (một phần của hành động)

38
New cards

Notice sd do

để ý ai làm gì (toàn bộ hành động)

39
New cards

take notice of something

để ý đến thứ gì

<p>để ý đến thứ gì</p>
40
New cards

at short notice

thông báo gấp

<p>thông báo gấp</p>
41
New cards

give somebody notice of

thông báo cho ai

<p>thông báo cho ai</p>
42
New cards

make a profit from

kiếm lãi từ

<p>kiếm lãi từ</p>
43
New cards

save something for later

để dành

<p>để dành</p>
44
New cards

do the shopping

mua sắm (đồ thiết yếu cho cuộc sống)

<p>mua sắm (đồ thiết yếu cho cuộc sống)</p>
45
New cards

shopping center

trung tâm mua sắm

<p>trung tâm mua sắm</p>
46
New cards

window shopping

xem các hàng bày trên tủ kính, ngắm chứ không mua

<p>xem các hàng bày trên tủ kính, ngắm chứ không mua</p>