1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
検査する (けんさする)
kiểm tra
(KIỂM TRA)

明日(あす)
ngày mai (MINH NHẬT)
能力(のうりょく)
năng lực
(NĂNG LỰC)
バザー
chợ bán hàng cũ
マスク
mặt nạ , khẩu trang
スーツケース
vali
目が覚める(めがさめる)
tỉnh giấc (MỤC,GIÁC)
朝礼(ちょうれい)
lễ tập trung buổi sáng (TRIỀU LỄ)
校歌(こうか)
bài hát truyền thống của trường (HIỆU CA)
敬語(けいご)
kính ngữ (KÍNH NGỮ)
感想文(かんそうぶん)
bài văn cảm tưởng (CẢM TƯỞNG VĂN)
運動場(うんどうじょう)
sân vận động (VÂN ĐỘNG TRƯỜNG)
いたずら
nghịch ngợm
美しい(うつくしい)
đẹp (MĨ)
世紀(せいき)
thế kỉ (THẾ KỈ)
平和(な)(へいわ)
hòa bình (BÌNH HÒA)
人々(ひとびと)
mọi người (NHÂN)
願う(ねがう)
cầu mong , mong muốn (NGUYỆN)
文(ぶん)
câu , kiểu câu (VĂN)
書き換える(かきかえる)
viết lại thành
合わせる(あわせる)
kết hợp , ghép lại
もともと
vốn , vốn dĩ
若者(わかもの)
người trẻ tuổi (NHƯỢC GIẢ)
湖
~ご
hồ
深い(ふかい)
sâu (THÂM)
生活が苦しい(せいかつがくるしい)
cuộc sống vất vả (SINH HOẠT,KHỔ)
さまざま(な)
nhiều , đa dạng
性格(せいかく)
tính cách (TÍNH CÁCH)
人気者(にんきもの)
người được hâm mộ (NHÂN KHÍ GIẢ)
多く(おおく)
nhiều (ĐA)
不安(な)(ふあん)
bất an (BẤT AN)
製品が出る(せいひんがでる)
săn phẩm ra thị trường (CHẾ PHẨM ,XUẤT)
雷(かみなり)
sấm sét (LÔI)
うちの子供(うちのこども)
con của chúng tôi
残念(な)(ざんねん)
tiếc (TÀN NIỆM)
認める(みとめる)
thừa nhận , chấp nhận (NHẬN)
現実(げんじつ)
thực tế (HIỆN THỰC)
愛する(あいする)
yêu (ÁI)
首都(しゅと)
thủ đô (THỦ BỘ)
伝言(でんごん)
lời nhắn , tin nhắn để lại (TRUYỀN NGÔN)
留守番電話(るすばんでんわ)
hộp thư thoại (LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI)
メッセージ
tin nhắn
伝言を受ける(でんごんをうける)
nhận 1 tin nhắn
メッセージを入れる(メッセージをいれる)
để lại 1 tin nhắn
電話を差し上げる(でんわをさしあげる)
gọi 1 cuộc gọi
そのように
như thế
電話に出る(でんわにでる)
trả lời điện thoại
急(な)(きゅう)
gấp
仕事が入る(しごとがはいる)
có công việc
取り消す(とりけす)
hủy
来客中(らいきゃくちゅう)
đang tiếp khách
食パン(しょくパン)
bánh mỳ gối
売り切れ(うりきれ)
hết hàng
バーゲンセール
bán giảm giá
案内状(あんないじょう)
giấy mời , thư mời (ÁN NỘI TRẠNG)
~状(じょう)
thư , thiệp , giấy
電話が遠い(でんわがとおい)
nghe không rõ
~嫌い(~ぎらい)
ghét , không thích
時代(じだい)
thời đại , thời kỳ
順に(じゅんに)
lần lượt , theo thứ tự
失礼(な)(しつれい)
thất lễ
勧める(すすめる)
tiến cử , giới thiệu
腹を立てる(はらをたてる)
nổi cáu , tức giận

味わう(あじわう)
thưởng thức

つなぐ
nắm ( tay ) , nối ( dây)

エピソード
câu truyện , giai thoại
大嫌い(だいきらい)
rất ghét
大~(だい)
rất , cực
しつこい
cứng đầu , ngoan cố , bướng bỉnh
全員(ぜんいん)
tất cả mọi người

数日(すうじつ)
vài ngày
親せき(しんせき)
họ hàng

接続する(せつぞくする)
kết nối

申し出る(もうしでる)
đề nghị
結局(けっきょく)
kết cục
早速(さっそく)
ngay , lập tức
そば
bên cạnh

取り付ける(とりつける)
lắp đặt
出席者(しゅっせきしゃ)
người tham gia
料金(りょうきん)
phí
いつもお世話になっております(いつもおせわになっております)
cảm ơn anh chị lúc nào cũng hỗ trợ chúng tôi
あいにく
chẳng may
恐れ入りますが(おそれいりますが)
tôi xin lỗi nhưng
このままでよろしければ
nếu y như thế này mà thấy ổn thì
ただ今のメッセージをお預かりしました
tin nhắn của bạn đã được lưu lại
ごめん
xin lỗi
