1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mén
cửa
wài
ngoài, bên ngoài
zìxíngchē
xe đạp
yángròu
thịt dê
hǎochī
ngon, ngon miệng
miàntiáo
mì, mì sợi
dǎ lánqiú
đánh bóng rổ
yīnwèi
vì, bởi vì
suǒyǐ
cho nên, vì vậy
yóuyǒng
bơi lội
jīngcháng
thường xuyên
gōngjīn
kg, cân
jiějie
chị gái
jiàoshì
phòng học
jīchǎng
sân bay
lù
đường, lối đi
lí
cách (khoảng cách)
gōngsī
công ty
yuǎn
xa
gōnggòng qìchē
xe buýt
xiǎoshí
tiếng đồng hồ, giờ
màn
chậm
kuài
nhanh
guò
qua, đón (lễ, tết), trợ từ đã từng
zǒu
đi, đi bộ
dào
đến, tới
zài
lại, nữa (hành động chưa xảy ra)
ràng
cho phép, bảo, khiến
gàosu
nói cho biết, cho hay
děng
đợi, chờ
zhǎo
tìm, tìm kiếm
shìqing
sự việc, việc
fúwùyuán
nhân viên phục vụ
bái
trắng, màu trắng
hēi
đen, màu đen
guì
đắt, quý
cuò
lỗi, sai, sai lầm
cóng
từ (địa điểm, thời gian)
tiàowǔ
khiêu vũ, nhảy múa
dì-yī
thứ nhất, đầu tiên
xīwàng
hy vọng
wèntí
câu hỏi, vấn đề
huānyíng
hoan nghênh, chào đón
shàngbān
đi làm
dǒng
hiểu
wán
xong, hết
tí
câu hỏi, đề bài
kè
bài học, môn học
bāngzhù
giúp đỡ
bié
đừng
gēge
anh trai
jīdàn
trứng gà
xīguā
dưa hấu
zhèngzài
đang (vừa đúng lúc)
shǒujī
điện thoại di động
xǐ
rửa, giặt