Thẻ ghi nhớ: Phrasal Verbs & Prepositional phrases (Fun & Games)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/14

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:16 PM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

15 Terms

1
New cards

carry on

(vp) tiến hành, thực hiện

(vp) tiếp tục = continue = go on

/ˈker.i/

<p>(vp) tiến hành, thực hiện</p><p>(vp) tiếp tục = continue = go on</p><p>/ˈker.i/</p>
2
New cards

carry-on baggage

(n) hành lý mang theo lên máy bay

/ˈbæɡ.ɪdʒ/

<p>(n) hành lý mang theo lên máy bay</p><p>/ˈbæɡ.ɪdʒ/</p>
3
New cards

eat out

(vp) ăn ở ngoài

... - ate - eaten

/iːt/

<p>(vp) ăn ở ngoài </p><p>... - ate - eaten</p><p>/iːt/</p>
4
New cards

give up

(vp) từ bỏ, bỏ cuộc

/ɡɪv/

5
New cards

join in

(vp) tham gia, gia nhập

= take part in = participate in

/dʒɔɪn/

<p>(vp) tham gia, gia nhập </p><p>= take part in = participate in </p><p>/dʒɔɪn/</p>
6
New cards

send off

(vp) đuổi khỏi sân, đuổi ra

trục xuất (đuổi, tước quyền tham gia 1 cuộc thi)

make a player leave a game

/send ɑːf/

<p>(vp) đuổi khỏi sân, đuổi ra</p><p>trục xuất (đuổi, tước quyền tham gia 1 cuộc thi)</p><p>make a player leave a game</p><p>/send ɑːf/</p>
7
New cards

take up

(vp) bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

... - took - taken

/teɪk/

<p>(vp) bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)</p><p>... - took - taken</p><p>/teɪk/</p>
8
New cards

turn down

(vp) từ chối, bác bỏ

(vp) vặn nhỏ

/tɝːn/

<p>(vp) từ chối, bác bỏ</p><p>(vp) vặn nhỏ</p><p>/tɝːn/</p>
9
New cards

turn up

(vp) Xuất hiện, đến bất ngờ

(vp) vặn to

/tɝːn/

<p>(vp) Xuất hiện, đến bất ngờ</p><p>(vp) vặn to</p><p>/tɝːn/</p>
10
New cards

for a long time

(pp) trong một thời gian dài

/ˈlɑːŋ. taɪm/

<p>(pp) trong một thời gian dài </p><p>/ˈlɑːŋ. taɪm/</p>
11
New cards

for fun

(pp) mục đích vui là chính, cho vui

/fʌn/

<p>(pp) mục đích vui là chính, cho vui</p><p>/fʌn/</p>
12
New cards

in the middle of

(pp) ở giữa cái gì đó

/ˈmɪd.əl/

<p>(pp) ở giữa cái gì đó </p><p>/ˈmɪd.əl/</p>
13
New cards

in time for

(pp) vừa kịp (lúc)

/taɪm/

<p>(pp) vừa kịp (lúc)</p><p>/taɪm/</p>
14
New cards

on video/CD/DVD

E.g. The series is now available ..... video.

<p>E.g. The series is now available ..... video.</p>
15
New cards

on stage

(pp) trên sân khấu

/ˌɑːnˈsteɪdʒ/

<p>(pp) trên sân khấu</p><p>/ˌɑːnˈsteɪdʒ/</p>