1/202
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
night shift (n)
ca làm việc buổi đêm
find one’s feet (idiom)
làm quen, thích nghi, trở nên tự tin với 1 môi trường khác / mới
hold one’s horses (idiom)
kiên nhẫn, bình tĩnh
pull one’s weight (idiom)
làm tròn phần công việc / trách nhiệm của mình
mend one’s ways (idiom)
sửa đổi cách sống, hành vi xấu
typewriter (n)
máy đánh chữ
crack the whip (idiom)
thúc đẩy mọi người làm việc chăm chỉ hơn
the tip of the iceberg (idiom)
phần nổi của tảng băng chìm
a storm in a teacup (idiom)
chuyện bé xé ra to
get blood out of a stone (idiom)
cố làm 1 điều gần như không thể làm được
swiftly (adv)
1 cách nhanh chóng
bail sb out (phr.v)
bảo lãnh ai đó ra khỏi tù
freeze out (phr.v)
cố tình cô lập, loại trừ ai đó, ko cho tham gia
butter sb up (phr.v)
cố tình nịnh nọt ai đó
rope sb in (phr.v)
thuyết phục ai đó làm điều gì đó
tentative (adj)
chưa chắc chắn
boil over (phr.v)
(tình huống) vượt tầm kiểm soát
creep in (phr.v)
dần len lỏi
bottom out (phr.v)
chạm mức thấp nhất, chạm đáy
tail off (phr.v)
(âm lượng, số lượng) giảm dần về mức độ
be opened to traffic (phrase)
được đưa vào lưu thông
ridicule (n)
sự chế giễu => ridiculous (adj)
deter / prevent / stop / discourage sb from doing sth (phr.v)
ngăn cản ai đó không làm điều gì đó
statesman (n)
chính khách
ferocity (n)
sự dữ dội, sự tức giận (ferocious (adj))
inveigh against sth (phr.v)
chỉ trích, công kích mãnh liệt
instill sth in sb (phr.v)
truyền tải (ý tưởng, cảm xúc) vào ai đó
incur (v)
gánh chịu (gánh nặng, tiêu cực)
impart (v)
truyền đạt (kiến thức)
retain (v)
giữ lại được
undeniable (adj)
ko thể nào bác bỏ
charm (n)
sự quyến rũ
rough around the edges (idiom)
thô sơ, chưa hoàn thiện
coarse (adj)
thô ráp, thô sơ
spectacles (n)
kính mắt
bespectacled (adj)
(người) đeo kính
fountain pen (n)
bút máy
personal effects (n)
đồ dùng cá nhân (của ai đó, sau khi mất)
relics (n)
di vật (từ lịch sử)
artefact (n)
hiện vật có giá trị lịch sử
remains (n)
di hài; phần còn sót lại
summit (n)
hội nghị thượng đỉnh
take place (phrase)
diễn ra
hostility (n)
sự thù địch
renewed (adj)
được làm mới trở lại
under the cloud of sth (phrase)
dưới bóng mờ, dưới không khí (của 1 điều tiêu cực
tell A from B (phr.v)
phân biệt giữa A và B
discriminatory (adj)
mang tính phân biệt đối xử
discrete (adj)
riêng biệt, tách rời
discriminating (adj)
có khả năng đánh giá, phân biệt tinh tế
distinct (adj)
khác biệt rõ ràng
merit (n)
ưu điểm
unconvinced (adj)
ko thuyết phục
for all + N = despite + N
Mặc dù cho
at all costs (phrase)
bằng mọi giá
bombard sb with sth (phr.v)
dồn dập (hỏi, tấn công) ai đó
shower sb with praises (phrase)
cho ai đó nhiều lời khen
litter (v)
vứt rác bừa bãi
spray (v)
phun
consent to sth (phr.v)
vô tình đồng ý
resale (n)
sự bán lại
innocuous (adj)
trông vô hại
unwittingly (adv)
1 cách vô tình, ko hề hay biết
unwillingly (adv)
1 cách miễn cưỡng
unfailingly (adv)
luôn luôn, ko bao giờ thất bại
unswervingly (adv)
1 cách kiên định, ko dao động
terrifying (adj)
đáng sợ
give way (phrase)
(mái nhà) sập xuống
be able to do sth
có thể thành công làm gì đó
be to do sth
sắp phải làm điều gì đó
How come it is…?
Sao mà….
inspection (n)
sự kiểm tra
confess to doing sth (phr.v)
thừa nhận làm điều gì đó
seep (v)
rỉ giọt // thấm từ từ
surge (v)
dâng, tràn mạnh, cuồn cuộn
trickle (v)
chảy nhỏ giọt
ooze (v)
(nước miếng) chảy từ từ, chậm chạp
enclose (v)
bao quanh
microclimate (n)
vùng tiểu khí hậu (1 vùng nhỏ mà có khí hậu hơi khác biệt so với vùng xung quanh)
unremittingly (adv)
1 cách ko suy giảm, ko giảm bớt
ferry (n)
phà
detain (v)
giam lại, giữ lại
roadworthiness (n)
(chiếc xe) đủ điều kiện đảm bảo để đi đường
seaworthiness (n)
(tàu, thuyền) đủ điều kiện đảm bảo để đi biển
airworthiness (n)
(máy bay) đủ điều kiện đảm bảo để bay
delegations (n)
phái đoàn
even-handedness (n)
sự công bằng, ko thiên vị
handling (n)
sự giải quyết (vấn đề)
from the outset (phrase)
từ ban đầu
non-starter (n)
1 kế hoạch / ý tưởng thất bại từ ban đầu
haunt (v)
ám ảnh
misjudgement (n)
sự phán đoán, đánh giá sai lầm
darling (n)
người ưu ái
oust (v)
cắt đi chức vụ
reshuffle (n)
sự cải tổ
unceremoniously (adv)
1 cách ko hề khách sáo
debut (n)
tác phẩm đầu tiên
afterthought (n)
điều được nghĩ đến sau (1 điều nổi bật hơn), thường là ko tốt như điều ban đâu
audit (n)
cuộc kiểm toán
depressingly (adv)
gây chán nản, đáng thất vọng