OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XX – LÀO CAI – 2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/202

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:56 AM on 8/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

203 Terms

1
New cards

night shift (n)

ca làm việc buổi đêm

2
New cards

find one’s feet (idiom)

làm quen, thích nghi, trở nên tự tin với 1 môi trường khác / mới

3
New cards

hold one’s horses (idiom)

kiên nhẫn, bình tĩnh

4
New cards

pull one’s weight (idiom)

làm tròn phần công việc / trách nhiệm của mình

5
New cards

mend one’s ways (idiom)

sửa đổi cách sống, hành vi xấu

6
New cards

typewriter (n)

máy đánh chữ

7
New cards

crack the whip (idiom)

thúc đẩy mọi người làm việc chăm chỉ hơn

8
New cards

the tip of the iceberg (idiom)

phần nổi của tảng băng chìm

9
New cards

a storm in a teacup (idiom)

chuyện bé xé ra to

10
New cards

get blood out of a stone (idiom)

cố làm 1 điều gần như không thể làm được

11
New cards

swiftly (adv)

1 cách nhanh chóng

12
New cards

bail sb out (phr.v)

bảo lãnh ai đó ra khỏi tù

13
New cards

freeze out (phr.v)

cố tình cô lập, loại trừ ai đó, ko cho tham gia

14
New cards

butter sb up (phr.v)

cố tình nịnh nọt ai đó

15
New cards

rope sb in (phr.v)

thuyết phục ai đó làm điều gì đó

16
New cards

tentative (adj)

chưa chắc chắn

17
New cards

boil over (phr.v)

(tình huống) vượt tầm kiểm soát

18
New cards

creep in (phr.v)

dần len lỏi

19
New cards

bottom out (phr.v)

chạm mức thấp nhất, chạm đáy

20
New cards

tail off (phr.v)

(âm lượng, số lượng) giảm dần về mức độ

21
New cards

be opened to traffic (phrase)

được đưa vào lưu thông

22
New cards

ridicule (n)

sự chế giễu => ridiculous (adj)

23
New cards

deter / prevent / stop / discourage sb from doing sth (phr.v)

ngăn cản ai đó không làm điều gì đó

24
New cards

statesman (n)

chính khách

25
New cards

ferocity (n)

sự dữ dội, sự tức giận (ferocious (adj))

26
New cards

inveigh against sth (phr.v)

chỉ trích, công kích mãnh liệt

27
New cards

instill sth in sb (phr.v)

truyền tải (ý tưởng, cảm xúc) vào ai đó

28
New cards

incur (v)

gánh chịu (gánh nặng, tiêu cực)

29
New cards

impart (v)

truyền đạt (kiến thức)

30
New cards

retain (v)

giữ lại được

31
New cards

undeniable (adj)

ko thể nào bác bỏ

32
New cards

charm (n)

sự quyến rũ

33
New cards

rough around the edges (idiom)

thô sơ, chưa hoàn thiện

34
New cards

coarse (adj)

thô ráp, thô sơ

35
New cards

spectacles (n)

kính mắt

36
New cards

bespectacled (adj)

(người) đeo kính

37
New cards

fountain pen (n)

bút máy

38
New cards

personal effects (n)

đồ dùng cá nhân (của ai đó, sau khi mất)

39
New cards

relics (n)

di vật (từ lịch sử)

40
New cards

artefact (n)

hiện vật có giá trị lịch sử

41
New cards

remains (n)

di hài; phần còn sót lại

42
New cards

summit (n)

hội nghị thượng đỉnh

43
New cards

take place (phrase)

diễn ra

44
New cards

hostility (n)

sự thù địch

45
New cards

renewed (adj)

được làm mới trở lại

46
New cards

under the cloud of sth (phrase)

dưới bóng mờ, dưới không khí (của 1 điều tiêu cực

47
New cards

tell A from B (phr.v)

phân biệt giữa A và B

48
New cards

discriminatory (adj)

mang tính phân biệt đối xử

49
New cards

discrete (adj)

riêng biệt, tách rời

50
New cards

discriminating (adj)

có khả năng đánh giá, phân biệt tinh tế

51
New cards

distinct (adj)

khác biệt rõ ràng

52
New cards

merit (n)

ưu điểm

53
New cards

unconvinced (adj)

ko thuyết phục

54
New cards

for all + N = despite + N

Mặc dù cho

55
New cards

at all costs (phrase)

bằng mọi giá

56
New cards

bombard sb with sth (phr.v)

dồn dập (hỏi, tấn công) ai đó

57
New cards

shower sb with praises (phrase)

cho ai đó nhiều lời khen

58
New cards

litter (v)

vứt rác bừa bãi

59
New cards

spray (v)

phun

60
New cards

consent to sth (phr.v)

vô tình đồng ý

61
New cards

resale (n)

sự bán lại

62
New cards

innocuous (adj)

trông vô hại

63
New cards

unwittingly (adv)

1 cách vô tình, ko hề hay biết

64
New cards

unwillingly (adv)

1 cách miễn cưỡng

65
New cards

unfailingly (adv)

luôn luôn, ko bao giờ thất bại

66
New cards

unswervingly (adv)

1 cách kiên định, ko dao động

67
New cards

terrifying (adj)

đáng sợ

68
New cards

give way (phrase)

(mái nhà) sập xuống

69
New cards

be able to do sth

có thể thành công làm gì đó

70
New cards

be to do sth

sắp phải làm điều gì đó

71
New cards

How come it is…?

Sao mà….

72
New cards

inspection (n)

sự kiểm tra

73
New cards

confess to doing sth (phr.v)

thừa nhận làm điều gì đó

74
New cards

seep (v)

rỉ giọt // thấm từ từ

75
New cards

surge (v)

dâng, tràn mạnh, cuồn cuộn

76
New cards

trickle (v)

chảy nhỏ giọt

77
New cards

ooze (v)

(nước miếng) chảy từ từ, chậm chạp

78
New cards

enclose (v)

bao quanh

79
New cards

microclimate (n)

vùng tiểu khí hậu (1 vùng nhỏ mà có khí hậu hơi khác biệt so với vùng xung quanh)

80
New cards

unremittingly (adv)

1 cách ko suy giảm, ko giảm bớt

81
New cards

ferry (n)

phà

82
New cards

detain (v)

giam lại, giữ lại

83
New cards

roadworthiness (n)

(chiếc xe) đủ điều kiện đảm bảo để đi đường

84
New cards

seaworthiness (n)

(tàu, thuyền) đủ điều kiện đảm bảo để đi biển

85
New cards

airworthiness (n)

(máy bay) đủ điều kiện đảm bảo để bay

86
New cards

delegations (n)

phái đoàn

87
New cards

even-handedness (n)

sự công bằng, ko thiên vị

88
New cards

handling (n)

sự giải quyết (vấn đề)

89
New cards

from the outset (phrase)

từ ban đầu

90
New cards

non-starter (n)

1 kế hoạch / ý tưởng thất bại từ ban đầu

91
New cards

haunt (v)

ám ảnh

92
New cards

misjudgement (n)

sự phán đoán, đánh giá sai lầm

93
New cards

darling (n)

người ưu ái

94
New cards

oust (v)

cắt đi chức vụ

95
New cards

reshuffle (n)

sự cải tổ

96
New cards

unceremoniously (adv)

1 cách ko hề khách sáo

97
New cards

debut (n)

tác phẩm đầu tiên

98
New cards

afterthought (n)

điều được nghĩ đến sau (1 điều nổi bật hơn), thường là ko tốt như điều ban đâu

99
New cards

audit (n)

cuộc kiểm toán

100
New cards

depressingly (adv)

gây chán nản, đáng thất vọng