1/210
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
precipitate (v)
kết tủa, gây ra (render, cause)
harbor (v)
nuôi dưỡng (nurture)
labor (n)
lao động
appropriate for (a)
suitable for
inevitable (a)
unavoidable
gather (v)
compile
extensive (a)
bao quát, rộng rãi
intensive (a)
chuyên sâu
undergo (v)
go through - trải qua
typical of (a)
tiêu biểu
characteristic of (a)
đặc điểm, đặc trưng
characterize (v)
đặc trưng hóa
trait (n)
characteristic - đặc điểm
bait (n)
mồi nhử
rage bait (n)
mồi nhử cho sự tức giận
deliberate (a)
cố tình, có chủ đích
purchase (v)
mua
purchasing power/pattern
sức mua/ xu hướng
impulse /ˈɪmpʌls/ (n)
bốc đồng
impulsive (a)
mang tính bốc đồng
spontaneous (a)
bộc phát (without planning)
align with (v)
gắn liền
aesthetic (a)
thẩm mỹ (sense)
loyal (a)
trung thành
loyalty (n)
sự trung thành
exhibit = display = showcase (v)
trưng bày, thể hiện
retailer (n)
nhà bán lẻ
inventory (n)
hàng tồn kho
out of stock
hết hàng
look/seem/feel/become/get + ADJ
prove + ADJ
tỏ ra
prove beneficial/profitable
appear + ADJ
trông
appear innovative
trông tiến bộ
exaggerate (v)
phóng đại
amplify (v)
khuếch đại
capability = possibility (n)
khả năng
credibility (n)
uy tín
erode trust/confidence
hủy hoại lòng tin
stifle = curb = restrain (v)
kìm hãm
suppress (v)
kìm hãm, hạn chế
suppression (n)
sự hạn chế, kìm hãm
flawed (a)
sai lầm
root = trace = date (v)
có nguồn gốc từ
trace back to = date back to
có nguồn gốc từ
literacy (n)
insight / understanding
executives (n)
giám đốc điều hành
susceptible to (a)
dễ bị ảnh hưởng
susceptibility (n)
sự dễ bị ảnh hưởng
hype (n)
thổi phồng
external (a)
bên ngoài
internal (a)
bên trong (nội bộ)
substantiate (v)
demonstrate/prove
disprove = refute (v)
bác bỏ, chứng minh điều đó là gì
go unchecked (a)
ko kiểm chứng, kiểm soát
corporate (a)
doanh nghiệp
corporate finance/culture
TCDN/ VHDN
claim (n)
giả định, kết luận
grip (v)
nắm chặt (hold the tight)
buzz (n):attention
incentive (n)
khuyến khích, động lực
incentivize (v)
khuyến khích
perpetuate (v)
kéo dài, liên tục
perpetuation (n)
sự kéo dài, tiếp diễn
perpetual (a)
kéo dài
perception (n)
nhận thức
junior (a)
non trẻ
senior (a)
nhiều kinh nghiệm
profound (a)
insightful (sâu sắc)
gain traction (n)
gain prevalence
move away from
thoát khỏi, tranh xa ra khỏi
integrity (n)
liêm chính, toàn vẹn (honesty)
instill (v)
dựng lên(build up); truyền tải
impart (v)
truyền đạt
transparency (n)
tính minh bạch
accountability (n)
trách nhiệm giải trình
audit (n)
kiểm toán
auditor (n)
kiểm toán viên
accountant (n)
kế toán
publicize (v)
ra mắt, quảng bá
popularize (v)
truyền bá
skeptical of (a)
suspicious (nghi ngờ, hoài nghi)
skepticism (n)
sự nghi ngờ
assert (v)
khẳng định, quả quyết
assertion (n)
lời khẳng định
assertive (a)
quyết đoán, tự tin
tangible (a)
hữu hình
intangible (a)
vô hình
asset (n)
tài sản
return (n)
lợi nhuận trên đầu tư
allure (v)
thu hút (captivate/attract)
demand (v)
đòi hỏi
inflate (v)
thổi phồng
inflation (n)
sự thổi phồng (hype); lạm phát
in favor of
đồng tình, ủng hộ
authentic = genuine (a)
chân thật
authenticity (n)
tính chân thật
counterfeit (a)
giả
thrive = flourish (v)
phát triển mạnh
spectacle (n)
phô trương