1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
把
bǎ:lượng từ
椅子
yǐzi: ghế
伞
sǎn:ô, dù
Đem, tác động vào
Nhấn mạnh hành động
A 把B + V(kết quả)
Cô ấy bán nhà rồi
她把房子买了
卖
mài: bán
买
mǎi: mua
房子
fángzi:căn nhà
饿
è:đói
饱
bǎo: no
坏
huài:chết, hư hỏng, xấu
还
huán + Người + đồ vật: hoàn trả
Hái+V: còn, vẫn lại
Tôi vẫn còn nhiều tiền
我还有多钱
Anh ấy vẫn chưa đến
她还没来
tôi trả tiền cho bạn
我还你钱
什么
shénme:cái gì
hỏi làm/ gặp/ dùng cái gì
V + shenme+N
Mùa gì?
季节什么?
吃
Chi: ăn
尝
cháng:nếm, ăn thử
的
de: của
Ai bán nhà? Cô ấy bán nhà
谁卖房子?她卖的
最
zùi:nhất
Bạn thích ăn cái gì nhất
你最喜欢吃什么?
谁
shéi / shúi:ai
吧
Ba: đi, nhé, nha
再
Zài + V (TL): lại thêm nữa
又
yòu+ V(qk): lại, thêm, nữa
Tháng tới cô ấy lại bán thêm
下个月她再卖
Cô ấy lại bán r
她又买了
检查
jiǎnchá:kiểm tra
考
kǎo:khảo, thi
式
shì:thi, thứ
考试
kǎoshí:kiểm tra, thi thử, test
Kiểm tra 1 chút
检查一下
V+ 一下 + O
1 chút, 1 lát ( nhấn mạnh HĐ)
Một lát nữa tôi đi
我一会儿去
V+ 一会 儿+O
1 lúc nữa, 1 lát nữa ( nhấn mạnh TG)
Xem sách 1 lát
看一下书
1 lát nữa trời sẽ mưa
天一会儿会下雨
Động từ lặp lại
VV = V+ 一下
看
kān:xem, thăm, khám, nhìn
Bạn xem thử cái này đi
你看看这个 =你看一下这个
介绍
jieshao: giới thiệu
Giới thiệu 1 chút
介绍一下 = 介绍介绍
Bạn giới thiệu 1 chút đi
你介绍一下吧 = 你介绍介绍吧
VO=VVO
Động từ li hợp
Ăn cơm một chút
吃吃饭 = 吃一下饭
Tính từ lặp lại: 很+ adj = adjadj +的
Rất to
大大的 = 很大
认真
rènzhen:nghiêm túc
AABB de
Rất nghiêm túc
很认真 = 认认真真 的
漂亮
piāoliàng:xinh đẹp
Rất xinh đẹp
很漂亮= 漂漂亮亮的
问题
wèntí: vấn đề, câu hỏi
问
wèn: hỏi
回
húi:hồi, về
回答
húidá:hồi đáp, trả lời
S + 就
jìu:cứ, thì
地方
dìfang: nơi chỗ
别的地方
nơi khác, chỗ khác
去
qù:đi
Bạn không bán thì tôi đi mua chỗ khác
你不卖,我就去别的地方买
放心
fàngxin:yên tâm
担心
dànxin: lo lắng
着急
zháozi: sốt ruột
当然
Dàngrán: đương nhiên
先
xiān:trước tiên, trước
然后
Ránhòu: sau đó
Bạn nghĩ một chúc trước, sau đó trả lời câu hỏi
你先想一下,然后回答问题
坐
zuò: ngồi, đi = phương tiện
去
qu: đi đến nơi khác
走
zǒu:đi bộ, rời đi ( không có đích đến)
站
Zhan: đứng, trạm
Tôi đi xe đến trường
我坐车去学校
自行车
zixíngche: xe đạp
车
che: x e
公共汽车
gōnggòngqiche:bus
汽车
qíche:oto
火车
hǔoche:tàu hoả
地铁
dìtǐe:tàu điện ngầm
船
chuán:thuyền
飞机
Feiji: máy bay
机场
Jǐcháng: sân bay
出租车
chūzūchē:ta xi
辆
liāng:chiếc ( lượng từ của xe)