cấu trúc

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:10 PM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

adapt to sth

thích nghi với cái gì

2
New cards

argue about/over sth

tranh luận/cãi nhau về điều gì

3
New cards

attitude to/toward(s)

thái độ đối với ai/cái gì

4
New cards

be able to do sth

có thể làm gì

5
New cards

be absorbed in sth

mải mê; chăm chú vào cái gì

6
New cards

be addicted to sth

nghiện cái gì

7
New cards

be dependent on sb/sth

phụ thuộc vào ai/cái gì

8
New cards

be independent of sb/sth

độc lập khỏi ai/cái gì

9
New cards

be interested in sth/doing sth

quan tâm; thích cái gì/làm gì

10
New cards

be likely to do sth

có khả năng làm gì

11
New cards

be on the scene

có mặt tại hiện trường; xuất hiện đúng lúc

12
New cards

be prepared to do sth

sẵn sàng làm gì

13
New cards

belong to sb

thuộc về ai

14
New cards

complain about sth

phàn nàn về điều gì

15
New cards

consist of

bao gồm; gồm có

16
New cards

deal with

giải quyết; xử lý; đối phó với

17
New cards

fail to do sth

không làm được gì; thất bại trong việc làm gì

18
New cards

follow in one’s footsteps

nối nghiệp ai; đi theo con đường của ai

19
New cards

follow one’s dream

theo đuổi ước mơ của mình

20
New cards

force sb to do sth

ép ai làm gì

21
New cards

give sb advice

cho ai lời khuyên

22
New cards

go through

trải qua; chịu đựng

23
New cards

grow up

lớn lên; trưởng thành

24
New cards

have arguments over/about sth with sb

tranh luận/cãi nhau với ai về điều gì

25
New cards

hold views about sth

có quan điểm về điều gì

26
New cards

hope to do sth

hy vọng làm gì

27
New cards

in addition

ngoài ra; thêm vào đó

28
New cards

lead to sth

dẫn đến điều gì

29
New cards

learn to do sth

học cách làm gì

30
New cards

refer to sth

đề cập đến; ám chỉ cái gì

31
New cards

rely on sb/sth

dựa vào; phụ thuộc vào ai/cái gì

32
New cards

share one’s views

chia sẻ quan điểm của mình

33
New cards

suit one’s need

phù hợp với nhu cầu của ai

34
New cards

try out

thử nghiệm; dùng thử

35
New cards

without + ving/n

mà không làm gì; không có cái gì