1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1. ageing population
dân số già hóa
2. declining birth rates
tỷ lệ sinh suy giảm
3. demographic change
sự thay đổi nhân khẩu học
4. demographic shift
sự chuyển dịch nhân khẩu học
5. population structure
cơ cấu dân số
6. working-age population
dân số trong độ tuổi lao động
7. elderly population
dân số cao tuổi
8. labour shortages
tình trạng thiếu lao động
9. workforce deficits
tình trạng thiếu hụt lực lượng lao động
10. public finances
tài chính công
11. fiscal pressure
áp lực tài khóa
12. social welfare programmes
các chương trình phúc lợi xã hội
13. public pension systems
hệ thống lương hưu công
14. healthcare services
các dịch vụ chăm sóc sức khỏe
15. family-support policies
các chính sách hỗ trợ gia đình
16. parental leave policies
các chính sách nghỉ phép dành cho cha mẹ
17. access to childcare
khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc trẻ
18. financial burden of raising children
gánh nặng tài chính của việc nuôi con
19. skilled immigration
nhập cư lao động có tay nghề
20. alleviate labour shortages
giảm tình trạng thiếu hụt lao động
21. economic sustainability
tính bền vững về kinh tế
22. financial security in retirement
sự đảm bảo tài chính khi nghỉ hưu
23. personal savings
tiền tiết kiệm cá nhân
24. retirement planning
việc lập kế hoạch nghỉ hưu
25. private pension schemes
các chương trình lương hưu tư nhân
26. provide a safety net
cung cấp mạng lưới an sinh
27. basic standard of living
mức sống cơ bản
28. shared responsibility
trách nhiệm chung
29. collective protection
sự bảo vệ mang tính tập thể
30. economically vulnerable
dễ bị tổn thương về mặt kinh tế
31. place increasing pressure on public finances
gây áp lực ngày càng lớn lên tài chính công
32. strengthen the workforce
củng cố lực lượng lao động
33. restore a healthier population structure
khôi phục cơ cấu dân số cân bằng hơn
34. reduce the financial burden of raising children
giảm gánh nặng tài chính của việc nuôi con
35. guarantee essential financial and healthcare support
đảm bảo hỗ trợ thiết yếu về tài chính và y tế