1/18
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
outback (n/adj)
Vùng hẻo lánh, vùng xa xôi / hoang sơ

airborne
ở trên không

Disparate
Khác biệt hoàn toàn, khác hẳn nhau, hoàn toàn tạp nhạp (chỉ các sự vật, ý tưởng, con người... khác nhau đến mức không có điểm chung hoặc không thể so sánh, kết hợp với nhau được).

gum
nướu, lợi

all-rounders
những người toàn năng / những người giỏi nhiều mặt / người đa năng

Mouthguards
Dụng cụ bảo vệ hàm / miếng bảo vệ răng (thiết bị dẻo đeo trùm lên răng để bảo vệ răng, lợi và khoang miệng khỏi chấn thương khi chơi thể thao hoặc tránh nghiến răng khi ngủ).

Delinquent behavior
Hành vi phạm pháp / hành vi lệch chuẩn của trẻ vị thành niên (những hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm quy định xã hội hoặc phạm tội do người chưa đến tuổi trưởng thành thực hiện).

undertake
cam kết, đảm nhiệm

graffiti
vẽ bậy trên đường phố

murals
tranh tường

instill (v)
thấm đượm
Disposition
Tính khí, tâm tính, bản tính (khuynh hướng tính cách tự nhiên của một người).

chart
tái hiện lại/phác hoạ lại

expressionism
Chủ nghĩa biểu hiện / Trường phái biểu hiện.
culminating with
Đi đến đỉnh điểm với, kết thúc / khép lại ấn tượng bằng.

inviting criticism
tự rước lấy những lời chỉ trích

a telling attitude
1 thái độ đáng chú ý

condescending
Có thái độ bề trên, hạ mình xuống giao tiếp với kẻ dưới, thể hiện sự coi thường ngầm.
