[READING] VOL 9 TEST 8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/18

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:28 PM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

19 Terms

1
New cards

outback (n/adj)

Vùng hẻo lánh, vùng xa xôi / hoang sơ

<p><strong>Vùng hẻo lánh</strong>, <strong>vùng xa xôi / hoang sơ</strong></p>
2
New cards

airborne 

ở trên không

<p>ở trên không</p>
3
New cards

Disparate

Khác biệt hoàn toàn, khác hẳn nhau, hoàn toàn tạp nhạp (chỉ các sự vật, ý tưởng, con người... khác nhau đến mức không có điểm chung hoặc không thể so sánh, kết hợp với nhau được).

<p><strong>Khác biệt hoàn toàn</strong>, <strong>khác hẳn nhau</strong>, <strong>hoàn toàn tạp nhạp</strong> (chỉ các sự vật, ý tưởng, con người... khác nhau đến mức không có điểm chung hoặc không thể so sánh, kết hợp với nhau được).</p>
4
New cards

gum

nướu, lợi

<p>nướu, lợi</p>
5
New cards

all-rounders

những người toàn năng / những người giỏi nhiều mặt / người đa năng

<p>những người toàn năng / những người giỏi nhiều mặt / người đa năng</p>
6
New cards

Mouthguards

Dụng cụ bảo vệ hàm / miếng bảo vệ răng (thiết bị dẻo đeo trùm lên răng để bảo vệ răng, lợi và khoang miệng khỏi chấn thương khi chơi thể thao hoặc tránh nghiến răng khi ngủ).

<p><strong>Dụng cụ bảo vệ hàm / miếng bảo vệ răng</strong> (thiết bị dẻo đeo trùm lên răng để bảo vệ răng, lợi và khoang miệng khỏi chấn thương khi chơi thể thao hoặc tránh nghiến răng khi ngủ).</p>
7
New cards

Delinquent behavior

Hành vi phạm pháp / hành vi lệch chuẩn của trẻ vị thành niên (những hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm quy định xã hội hoặc phạm tội do người chưa đến tuổi trưởng thành thực hiện).

<p><strong>Hành vi phạm pháp</strong> / <strong>hành vi lệch chuẩn của trẻ vị thành niên</strong> (những hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm quy định xã hội hoặc phạm tội do người chưa đến tuổi trưởng thành thực hiện).</p>
8
New cards

undertake

cam kết, đảm nhiệm

<p>cam kết, đảm nhiệm</p>
9
New cards

graffiti

vẽ bậy trên đường phố

<p>vẽ bậy trên đường phố </p>
10
New cards

murals

tranh tường

<p>tranh tường</p>
11
New cards

instill (v)

thấm đượm

12
New cards

Disposition

Tính khí, tâm tính, bản tính (khuynh hướng tính cách tự nhiên của một người).

<p><strong>Tính khí, tâm tính, bản tính</strong> (khuynh hướng tính cách tự nhiên của một người).</p>
13
New cards

chart

tái hiện lại/phác hoạ lại

<p>tái hiện lại/phác hoạ lại</p>
14
New cards

expressionism

Chủ nghĩa biểu hiện / Trường phái biểu hiện.

15
New cards

culminating with

Đi đến đỉnh điểm với, kết thúc / khép lại ấn tượng bằng.

<p>Đi đến đỉnh điểm với, kết thúc / khép lại ấn tượng bằng.</p>
16
New cards

inviting criticism

tự rước lấy những lời chỉ trích

<p>tự rước lấy những lời chỉ trích</p>
17
New cards

a telling attitude

1 thái độ đáng chú ý

<p>1 thái độ đáng chú ý</p>
18
New cards

condescending

Có thái độ bề trên, hạ mình xuống giao tiếp với kẻ dưới, thể hiện sự coi thường ngầm.

<p>Có thái độ bề trên, hạ mình xuống giao tiếp với kẻ dưới, thể hiện sự coi thường ngầm.</p>
19
New cards