1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mobility
(n) tính cơ động, khả năng di chuyển
assumption
(n) giả định, điều mặc nhiên cho là đúng
quantitative
(adj) định lượng
radical
(adj) triệt để, căn bản, cấp tiến
stimulate
(v) kích thích, khơi dậy, thúc đẩy
blueprint
(n) bản thiết kế, kế hoạch chi tiết
medieval
(adj) thời trung cổ
improvise
(v) ứng biến, xử lí ngẫu hứng
intimate
(adj) sâu sắc, cặn kẽ
conceive
(v) hình dung, quan niệm
prevalent
(adj) phổ biến, thịnh hành
counter-intuitive
(adj) phản trực giác, trái với suy nghĩ thông thường
staggered
(adj) so le, xen kẽ
fundamental
(adj) cơ bản, nền tảng, cốt lõi
abstract
(adj) trừu tượng
expertise
(n) chuyên môn, kiến thức chuyên sâu
comply
(v) tuân theo
retain
(v) giữ lại
primitive
(adj) nguyên thủy, sơ khai
originality
(n) tính độc đáo
depiction
(n) sự miêu tả, sự khắc họa
merit
(n) giá trị, ưu điểm
emerging
(adj) đang nổi lên, mới nổi lên
notorious
(adj) khét tiếng, tai tiếng
resign
(v) từ chức
inclination
(n) khuynh hướng, ý muốn
distort
(v) bóp méo, làm biến dạng
resemblance
(n) sự giống nhau
shortage
(n) sự thiếu hụt
commission
(n) đơn đặt hàng (tác phẩm nghệ thuật)
signify
(v) biểu thị, đánh dấu
acclaim
(n) sự tán dương
far-reaching
(adj) sâu rộng, ảnh hưởng lớn
appear to
dường như
obese
(adj) béo phì
mutation
(n) sự đột biến (gen)
genome
(n) bộ gene
insufficient
(adj) ko đủ, thiếu
starvation
(n) sự đói kém
deplete
(v) làm cạn kiệt, hao hụt
reserve
(n) nguồn dự trữ
paradox
(n) nghịch lý
emerge
(v) xuất hiện, chui ra
hibernate
(v) ngủ đông
mechanism
(n) cơ chế
perceive
(v) coi/xem là
anecdotal
(adj) dựa trên lời kể (ko chính thống)
geoglyph
(n) hình khắc/vẽ khổng lồ trên mặt đất
enigmatic
(adj) bí hiểm, khó hiểu
controversial
(adj) gây tranh cãi
prehistoric
(adj) thuộc thời tiền sử
gleaming
(adj) lấp lánh
scour
(v) cọ rửa
testament
(n) bằng chứng, minh chứng
continuity
(n) sự liên tục
stylized
(adj) đc cách điệu
emblem
(n) biểu tượng, phù hiệu
inhabitant
(n) cư dân, người sinh sống
fertility
(n) khă năng sinh sản, sự phồn thịnh
attest
(v) chứng thực, xác nhận
glimpse
(n) cái nhìn thoáng qua
arid
(adj) khô cằn
fragile
(adj) mong manh, dễ tổn thương
subsoil
(n) lớp đất dưới (tầng đất cái)
withstand
(v) chịu đựng, chống chọi
bark
(n) vỏ cây
remedy
(n) phương thuốc, cách chữa
charcoal
(n) than củi
trunk
(n) thân cây
smallholding
(n) trang trại nhỏ, thửa đất nhỏ
pioneering
(adj) tiên phong, mở đường
prejudice
(n) định kiến, thành kiến
aspirational
(adj) có khát vọng vươn lên
reinstate
(v) khôi phục lại, lập lại
counteract
(v) đối phó, chống lại
evaporation
(n) sự bốc hơi
refuge
(n) nơi trú ẩn