1/56
Vocabulary terms, collocations, phrases, pronunciations, and definitions from Unit 1: A Long and Healthy Life.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
AIDS (n)
/eidz/ - bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra)
antibiotic (n)
/, antibar'ptik/ - thuốc kháng sinh
bacteria (n)
/bæk 'tıǝrǝ/ - vi khuẩn
diameter (n)
/dar'æmitǝ/ - đường kính
disease (n)
/dı'zi:z/ - bệnh
energy drink (n)
/'enǝdzi//driŋk/ - nước uống tăng lực
enthusiasm (n)
/in'0ju:zıæzm/ - sự hăng hái, nhiệt tình
examine (v)
/ig'zæmin/ - kiểm tra, khám (sức khoẻ)
fast food (n)
/fa:st//fu:d/ - thức ăn nhanh
fitness (n)
/'fitnis/ - sự khỏe khoắn
germ (n)
/d33:m/ - vi trùng
habit (n)
/'hæbit/ - thói quen
illness (n)
/'ilnis/ - sự Ốm đau
ingredient (n)
/in'gri:diǝnt/ - nguyên liệu
mental (adj)
/'mɛntl/ - (thuộc) tinh thần, tâm thần
micron (n)
/'maikron/ - Micron (1 micron=0,001mm)
mineral (n)
/'minǝrǝl/ - chất khoáng
muscle (n)
/'mɅsl/ - cơ bắp
nutrient (n)
/'nju:triǝnt/ - chất dinh dưỡng
organism (n)
/'б:g'nız'm/ - sinh vật, thực thể sống
physical (adj)
/'fizikǝl/ - (thuộc) thể chất
press-up (n)
/pres/-/Ap/ - động tác chống đẩy
properly (adv)
/'propǝli/ - một cách điều độ, hợp lý
recipe (n)
/'resipi/ - công thức
regular (adj)
/'rɛgjulǝ/ - thường xuyên
repetitive (adj)
/ri'petitiv/ - lặp đi lặp lại
replace (v)
/ri'pleis/ - thay thế
spread (n)
/spred/ - sự lây lan
squat (n)
/skwpt/ - bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
strength (n)
/streŋ0/ - sức mạnh
suffer (v)
/'sAfǝ/ - chịu đựng
treatment (n)
/'tri:tmǝnt/ - cách điều trị
tuberculosis (n)
/tju: bз:kja lǝus/ - bệnh lao
vaccine (n)
/'væksi:n/ - vắc xin
virus (n)
/'vaiǝrǝs/ - vi rút
yoghurt (n)
/jpgǝt/ - sữa chua
be full of energy (phrase)
/ful//pv//'enǝdzi/ - đầy năng lượng
cut down on (vp)
/k^t/ /daʊn/ /on/ - cắt giảm
develop healthy habits (v-n)
/dı'velǝp//'hel0i/ /'habits/ - xây dựng các thói quen lành mạnh
do squats (v-n)
/du://skwpts/ - tập bài tập hạ thấp hông
do star jumps (v-n)
/du://sta://dzAmps/ - nhảy dang tay chân
fall asleep (vp)
/fo:1/ /ǝ'sli:p/ - buồn ngủ
get rid of (vp)
/get//rid/ /Dv/ - loại bỏ
give off (vp)
/giv/ /pf/ - toả ra, phát ra
give up (vp)
/grv/ /Ap/ - từ bỏ, bỏ cuộc
have a balanced diet (v-n)
/hæv/ /ei/ /'bælǝnst/ /'darǝt/ - có chế độ ăn uống cân bằng
pay attention to (vp)
/per/ /ǝ'tɛnfen//tu:/ - chú ý tới
run on the spot (vp)
/ran/ /on/ /ŏǝ//spot/ - chạy tại chỗ
stay up late (vp)
/ster//Ap//leit/ - thức khuya
suffer from (vp)
/'sAfǝ//from/ - chịu đựng
take regular exercise (vp)
/teik/ /'rɛqjǝlǝ/ /'εksǝsaiz/ - tập thể dục thường xuyên
work out (vp)
/w3:k/ /aʊt/ - tập thể dục
food label (np)
/fu:d/ /'lerbl/ - nhãn thực phẩm
food poisoning (np)
/fu:d//'poizniŋ/ - ngộ độc thực phẩm
infectious diseases (adj-n)
/in' fɛkfǝs//di'zi:zız/ - bệnh truyền nhiễm
life expectancy (np)
/laif//iks pɛktǝnsi/ - tuổi thọ
living organism (np)
/livin//'og'niz'm/ - sinh vật sống