1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ศูนย
/Sủun/
0

หนึ่ง
/nừng/
1

สอง
/soỏng/
2

สาม
/saảm/
3

สี่
/siì/
4

ห้า
/ha^/
5

หก
/hộk/
6

เจ็ด
/chệt/
7

แปด
/pẹet/
8

เก้า
/cao^/
9

สิบ /sịp/
10

สิบเอ็ด
sìp-èt
11
๑๑
ยี่สิบ
/yii^ sịp/
20

ร้อย
Róoi
100
พัน
Ph’ăn
1000
หมื่น
Mừưn
10,000
แสน Seẻn
100,000
ล้าน
Láan
1,000,000
ร้อยละสิบ
/róoi lắ sịp/
10%
➡ 100 per 10ร้อย = 100
ร้อย = 100: rói
ละ = per
สิบ = 10
A ส่วน B
/A suồôn B/
A phần B
• 1⁄10 = หนึ่งส่วนสิบ
Pronunciation: nɯ̀ng sùan sìp
[Phần nguyên] + จุด (jùt) + [đọc từng chữ số phần thập phân]
chấm
สิบสองจุดห้า:/sịp sỏong chụt haa^/:12,5
กี่
/ kì /
mấy

เท่าไร
/ thau^ ray /
Bao nhiêu?

หรือเปล่า
/ rứ p-lào /
Hay không?

เดือน
/ đươn /
Tháng

ปี / ขวบ
/ pi/ khuộp /
Năm (tuổi)

อายุ
/ aa yú/
Tuổi

เกิด
/ cợt /
Sinh

เบอร์โทรศัพท์
/ bơ thô rắ sặp /
SĐT

ค าถาม “เท่าไร”
/khăm thảm thau^ ray/
Câu hỏi “Bao nhiêu”
คุณ + อายุ + เท่าไร
/khun aa yú thau^ ray/
Bạn bao nhiêu tuổi?
ฉัน + อายุ ............ ปี
/ch’ắn aa yú ……. pi/
Tôi ……........ tuổi
คุณ + เกิด + ปี+ ไหน
/khun kợt pi nảy/
Bạn + sinh + năm + nào?
ฉัน + เกิด + ปี............
/ch’ắn kợt pi ……../
Tôi + sinh + năm ……...
พุทธศักราช
phút-thá-sàk-ka-rát
พุทธ (phút-thá) = Phật
ศักราช (sàk-ka-rát) = kỷ nguyên, niên đại
năm phật lịchพุทธศักราช 2568 = Năm Phật lịch 2568
💡 Lưu ý: Năm Phật lịch thường hơn năm dương lịch 543 năm
คริสต์ศักราช (khrít-sàt-sàk-ka-rát)
năm dương lịch
คุณ + พูดได้ + กี่ + ภาษา
/ khun ph’ut^ đai^ kì ph’a sả /
Bạn + nói được + mấy + thứ tiếng?
ฉัน + พูดได้ ........... ภาษา
/ ch’ắn ph’ut^ đai^ …… ph’a sả /
Tôi + nói được …………. thứ tiếng.
หนู + อายุ + กี่ + ขวบ + แล้ว
/ nủ aa yú kì khuộp léo /
Con/em/cháu mấy tuổi rồi?
หนู/ผมอายุ ........... ขวบแล้ว
/ nủ/ ph’ổm aa yú ……. khuộp léo /
Con/em/cháu …………. tuổi. rồi
คุณ + เรียน + ภาษาไทย + กี่เดือน + แล้ว
/khun riên ph’a sả thay kì đươn léo/
Bạn + học + tiếng Thái + mấy tháng + rồi?
ฉัน/ผม+ เรียน + ภาษาไทย........... เดือน
/ ch’ắn/ph’ổm riên ph’a sả thay …… đươn léo /
Tôi + học + tiếng Thái ………….. tháng rồi.
. ขอโทษค่ะ / ครับ คุณอายุเท่าไรคะ / ครับ
Khỏ thôt^ khà Khun a yú thau^ ray khắ/kh-rắp
Xin lỗi ạ. Bạn bao nhiêu tuổi ạ?
ดิฉัน/ผมอายุ..........ปีแล้วค่ะ/ครับ
Đị ch’ắn/ ph’ổm a yú….. pi léo khà/kh-rắp
Tôi … tuổi rồi ạ.
ห้องเรียนภาษาไทยมีนักศึกษากี่คนคะ / ครับ
Hoong^ riên ph’a sả thay mi nắc sực sả kì khôn khắ/kh-rắp
Lớp học tiếng Thái có bao nhiêu sinh viên ạ?
ห้องเรียนภาษาไทยมีนักศึกษา ................ คนค่ะ/ครับ
Hoong^ riên ph’a sả thay mi nắc sực sả …….. khôn khà/kh-rắp
Lớp học tiếng Thái có … sinh viên ạ.
ครับ เบอร์โทรศัพท์ของคุณคืออะไรคะ
Bơ thô rắ sặp khoỏng khun khư ạ ray khắ
Số điện thoại của bạn là gì ạ?
เบอร์โทรศัพท์ของฉัน……..
Bơ thô rắ sặp khoỏng ch’ắn khư…
Số điện thoại của tôi là ……..