1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
gesture (N)
cử chỉ
moderate (ADJ / N)
điều độ, vừa phải
hedge-fund (ADJ)
thông minh
wannabes (N)
những kẻ muốn, khao khát trở thành cái mà họ k có (kẻ đú đởn)
emphasis (N)
nhấn mạnh
doctrine (N)
học thuyết, lý thuyết, giáo lý
firm (ADJ)
vững chãi, chắc chắn
disparity (N)
sự chênh lệch ( = difference )
deliberate (V / ADJ) → deliberation (N): sự cân nhắc, thảo luận
cân nhắc, thận trọng, suy nghĩ kĩ, có tính toán hoặc cố ý, cố tình
→ deliberation (N): sự cân nhắc, thảo luận
portfolio (N)
danh mục đầu tư
lopsided (ADJ)
ko cân đối
empirical (ADJ)
thực nghiệm
stop holding
bị sa thải ( = lay-off / fired / let sb go )
pore over
nghiền ngẫm, xem xét kỹ lưỡng
indulge (V)
nuông chiều bản thân
→ overindulging (N) : nuông chiều bản thân quá mức
amend (N)
sửa đổi
weird (ADJ)
kì dị
equation (N)
phương trình / sự cân bằng, bằng nhau
evolutionary (ADJ)
tiến hóa
anthropologist (N)
nhà nhân chủng học (nhà nghiên cứu nhân loại)
metabolism (N)
chuyển hóa, quá trình trao đổi chất
sedentary (ADJ)
ít vận động
epidemic (N)
bệnh dịch
expend (V)
chi tiêu, hao phí
→ expenditure (N) : khoản chi tiêu, sự phung phí
intensity (N)
cường độ
paradox (N)
nghịch lý
plateaued
đạt mức ổn định (ko tăng thêm nữa)
dictate (V)
ra lệnh, bắt buộc
estimate (V / N)
ước lượng / sự đánh giá
→ overestimate (N) : sự đánh giá quá cao
assign (V)
giao phó
equivalent (N)
tương đương
prolific (ADJ)
năng suất cao
compensate (V)
đền bù
prompt (ADJ)
nhanh chóng, thúc đẩy ( = encourage )
adjust (V) → adjustment (N) : sự điều chỉnh
điều chỉnh
→ adjustment (N) : sự điều chỉnh
bout (N) = match
trận đấu
embark on
bắt đầu, bắt tay vào
regime (N)
chế độ
component (ADJ)
thành phần, cấu tạo
potential (ADJ)
tiềm năng
chronic (ADJ)
mãn tính
→ chronic diseases / chronic conditions : bệnh mãn tính
diabetes
bệnh tiểu đường
numerous (ADJ)
nhiều ( = many / much / multiple / large )
indicate (V)
biểu thị, trình bày
merit (N)
ưu điểm, lợi thế ( = advantage )
( merit >< demerit : nhược điểm, bất lợi )
ward off
giảm thiểu ( = reduce / decrease / mitigate / alleviate / minimise )
conception (N)
sự thụ thai
intercourse (N)
giao hợp
confine (V)
giới hạn, giam cầm
reproductive (ADJ)
sinh sản
→ reproduction (N): sự sinh sản
correlation (N)
sự tương quan, liên quan ( = connection )
nuptial (N / ADJ)
hôn lễ / thuộc về hôn nhân
fertility (N)
khả năng sinh sản
endogenous
nội sinh
obscure (ADJ)
ko rõ ràng
optimal
tối ưu
counter (ADJ)
trái ngược
→ counterpart (N) : đối tác
susceptible (ADJ)
dễ bị tổn thương / dễ bị lây bệnh / dễ mắc phải
persistent (ADJ)
dai dẳng, cố chấp
pioneer (N)
người tiên phong
analysis (N)
phân tích
revolutionary (N)
cách mạng
defect (N)
khuyết điểm
→ birth defects : dị tật bẩm sinh
stir up
khuấy động