1/18
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be erected
(v) Được dựng lên, được xây dựng, được lắp đặt
knocked down
(V) Phá dỡ, dỡ bỏ; Đâm ngã, tông ngã
demolition
(n) Sự phá dỡ, sự đánh sập = removal of
be repurposed into
= be converted into/ transformed into = transformation/ conversion of A into B (Được tái sử dụng cho một mục đích; chuyển đổi)
be built on the ground/ site
Được xây dựng trên khu đất đó.
make way for
= give place to (Nhường chỗ cho)
be substituted for
= be replaced with (Được dùng để thay thế cho cái gì đó)
double in size
Tăng gấp đôi kích thước, trở nên lớn gấp hai lần so với ban đầu.
be narrowed down
= be reduced in size (Được thu hẹp lại)
be relocated from… to…
= be moved from… to.. (Được di dời từ địa điểm A sang địa điểm B.0
untouched
= remain unchaned/ intact (Nguyên vẹn, không bị tác động; Không bị ảnh hưởng/thay đổi)
retain one’s original location
Giữ nguyên vị trí ban đầu; không di dời hay thay đổi nơi chốn.
on either side of
Ở mỗi bên của một thứ gì đó; ở cả hai bên.
at the front/ back of
Ở phía trước/ sau của
at the far/ northern end of the road
Ở phía cuối con đường; Ở phía đầu bắc của con đường
cross/ pass through
Băng qua, vượt qua; Đi xuyên qua, đi qua
branch off
= diverge/ lead off from (Rẽ nhánh, tách ra khỏi một con đường chính, một dòng sông, hoặc một nhóm lớn để đi theo hướng riêng)
be diverted into
Được chuyển hướng sang, được dẫn sang một lối đi khác
be merged into
Được hợp nhất vào, được sáp nhập vào, được hòa trộn vào.