day 8 sentence trans

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:57 AM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

from the word go = from the beginning

từ ban đầu

2
New cards

be doomed to failure

chắc chắn thất bại

3
New cards

sb realize(s/d) = It dawns/ dawned on sb

ai đó nhận ra điều gì đó

4
New cards

cease

dừng (v)

5
New cards

gadget

thiết bị (n)

6
New cards

novelty value

giá trị mới lạ, tính mới, sáng tạo

7
New cards

wear off

phai đi, mất dần, giảm bớt hoặc biến mất từ từ theo thời gian, mất tác dụng

8
New cards

level off

đi ngang, ko tăng trưởng

9
New cards

be nowhere near as… as

kém hơn rất nhiều/ ko bằng 1 góc

10
New cards

make use of = avail oneself of sth

tận dụng, sử dụng

11
New cards

no fewer than + số lượng

ko ít hơn

12
New cards

the odds are that…

khả năng cao là

13
New cards

be devoid of

hoàn toàn thiếu, không có hoặc vắng mặt một thứ gì đó vốn rất cần thiết, quan trọng hoặc thường phải có

14
New cards

little TĐT sb know that…

ai đó gần như ko nhận ra rằng

15
New cards

be in the running for sth

đc cân nhắc, đc xem xét (cho 1 cơ hội nào đó)

16
New cards

lest sb/sth V0

vì sợ rằng

17
New cards

complacent

chủ quan, tự mãn (adj)

18
New cards

spot check

sự kiểm tra đột xuất, ko báo trước (n)

19
New cards

take charge of

chịu trách nhiệm

20
New cards

come into one’s own

chứng minh được năng lực của bản thân

21
New cards

try as one might

mặc dù ai đó cố gắng hết sức

22
New cards

not have the slightest idea

hoàn toàn ko biết

23
New cards

leave sw

rời đi khỏi đâu đó

24
New cards

leave for sw

rời đi để đến nơi nào đó

25
New cards

unanimous

nhất trí, đồng lòng hoặc đồng thuận hoàn toàn (Adj)

26
New cards

tap into sth

khai thác, tận dụng hoặc kết nối với một nguồn lực, tiềm năng, cảm xúc hoặc thị trường sẵn có nhằm đem lại lợi ích

27
New cards

miss out on

bỏ lỡ

28
New cards

dance to one’s tune

nghe lời, tuân thủ theo lời của ai đó

29
New cards

be unlikely to v

ko có khả năng làm gì đó

30
New cards

do sth off one’s own bat

tự mình làm việc gì đó hoặc đưa ra quyết định một cách độc lập, tự nguyện mà không cần ai sai bảo, thúc giục hay trợ giúp

31
New cards

i’d sooner sb/sth + lùi thì

muốn ai đó làm gì (cùng chủ ngữ thì V nguyên mẫu)

32
New cards

pass an exam with flying colors

hoàn thành bài kiểm tra với kết quả rực rỡ

33
New cards

against all (the) odds

bất chấp mọi khó khăn

34
New cards

in doubt about sth

cảm thấy không chắc chắn, hoài nghi hoặc không hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó

35
New cards

have a word with sb

trao đổi với ai đó

36
New cards

come/ live up to one’s expectations

đúng với kỳ vọng của ai đó

37
New cards

come/ fall short of = come up short of

ko đúng với (kỳ vọng, tiêu chuẩn)

38
New cards

imperative

bắt buộc (Adj)

39
New cards

keep up with

theo kịp đc (tiến trình)

40
New cards

get oneself into a hole

rơi vào tình huống khó khăn

41
New cards

fall behind

tụt lại phía sau, ko theo kịp được

42
New cards

in defiance of

bất chấp, phớt lờ, hoặc chống lại một cách công khai các quy tắc, mệnh lệnh, luật lệ hoặc sự ngăn cản từ ai đó

43
New cards

go off sth

chán 1 điều gì đó

44
New cards

enter one’s mind

một ý nghĩ hay một ý tưởng nảy ra, xuất hiện hoặc lóe lên trong đầu ai đó, nghĩ đến

45
New cards

in a tearing hurry

đang rất vội vã, hấp tấp hoặc cuống cuồng

46
New cards

get away from sw

chạy thoát khỏi nơi nào đó

47
New cards

meet with approval

đc tán thành

48
New cards

in all likelihood/ probability

khả năng cao (phrase)

49
New cards

land a job

đạt được, giành được hoặc được nhận vào một công việc

50
New cards

much to one’s astonishment/ surprise

với sự kinh ngạc/ bất ngờ của ai đó

51
New cards

have yet to do sth = have never done sth = have not done sth yet

chưa làm gì

52
New cards

put on a play

tổ chức, trình diễn hoặc dàn dựng một vở kịch

53
New cards

at short notice

thông báo gấp, trong thời gian rất ngắn, hoặc chỉ báo trước một lúc ngắn trước khi có việc gì đó xảy ra mà không có nhiều thời gian chuẩn bị

54
New cards

make sb do sth

ép ai đó làm điều gì

55
New cards

It beats sb

ai không tài nào hiểu nổi, không biết hoặc không thể giải thích được một vấn đề gì đó

56
New cards

give sb the cold shoulder

tỏ ra lạnh nhạt với ai đó