LUẬT TƯ PHÁP QUỐC TẾ, DẪN ĐỘ & TRANH CHẤP XUYÊN BIÊN GIỚI (INTERNATIONAL PRIVATE LAW, EXTRADITION & CROSS-BORDER DISPUTES)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:21 AM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

Choice of law clause

/tʃɔɪs əv lɔː klɔːz/

Nghĩa: Điều khoản lựa chọn luật áp dụng

Cụm từ đi kèm:

  • insert a ~
  • validity of ~
  • govern by ~
2
New cards

Forum selection clause

/ˈfɔː.rəm sɪˈlek.ʃən klɔːz/

Nghĩa: Điều khoản lựa chọn tòa án tài xưởng

Cụm từ đi kèm:

  • enforce a ~
  • challenge ~
  • terms of ~
3
New cards

Conflict of laws

/ˈkɒn.flɪkt əv lɔːz/

Nghĩa: Xung đột pháp luật

Cụm từ đi kèm:

  • rules of ~
  • resolve a ~
  • subject to ~
4
New cards

Foreign judgment enforcement

/ˈfɒr.ən ˈdʒʌdʒ.mənt ɪnˈfɔːs.mənt/

Nghĩa: Việc công nhận và cho thi hành bản án nước ngoài

Cụm từ đi kèm:

  • application for ~
  • register ~
  • resist ~
5
New cards

Letters rogatory

/ˈlet.əz ˈrɒɡ.ə.tər.i/

Nghĩa: Ủy thác tư pháp quốc tế

Cụm từ đi kèm:

  • issue ~
  • execute ~
  • request via ~
6
New cards

Trans-Tasman proceedings act

/trænz ˈtæz.mən prəˈsiː.dɪŋz ækt/

Nghĩa: Luật Tố tụng Xuyên Biển Tasman (Áp dụng giữa NZ và Úc)

Cụm từ đi kèm:

  • served under ~
  • regime under ~
  • application under ~
7
New cards

Sovereign immunity

/ˈsɒv.rɪn ɪˈmjuː.nə.ti/

Nghĩa: Quyền miễn trừ tư pháp của quốc gia có chủ quyền

Cụm từ đi kèm:

  • claim ~
  • waiver of ~
  • exception to ~
8
New cards

Extradition offence

/ˌek.strəˈdɪʃ.ən əˈfens/

Nghĩa: Tội phạm thuộc diện bị dẫn độ

Cụm từ đi kèm:

  • qualify as an ~
  • charged with ~
  • list of ~s
9
New cards

Provisional arrest warrant

/prəˈvɪʒ.ən.əl əˈrest ˈwɒr.ənt/

Nghĩa: Lệnh bắt giữ tạm thời để dẫn độ

Cụm từ đi kèm:

  • issue a ~
  • execute ~
  • arrest under ~
10
New cards

Specialty principle

/ˈspeʃ.əl.ti ˈprɪn.sə.pəl/

Nghĩa: Nguyên tắc chuyên biệt (Chỉ xét xử người bị dẫn độ theo đúng tội danh đã yêu cầu)

Cụm từ đi kèm:

  • breach of ~
  • invoke ~
  • protection under ~
11
New cards

Mutual legal assistance treaty

/ˈmjuː.tʃu.əl ˈliː.ɡəl əˈsɪs.təns ˈtriː.ti/

Nghĩa: Hiệp định tương trợ tư pháp hình sự (MLAT)

Cụm từ đi kèm:

  • request under ~
  • obligations under ~
  • execute ~
12
New cards

Comity of nations

/ˈkɒm.ə.ti əv ˈneɪ.ʃənz/

Nghĩa: Nguyên tắc lịch thiệp / Lễ nhượng quốc tế

Cụm từ đi kèm:

  • doctrine of ~
  • principle of ~
  • observe ~
13
New cards

Anti-suit injunction

/ˈæn.ti suːt ɪnˈdʒʌŋk.ʃən/

Nghĩa: Lệnh cấm khởi kiện tại tòa án nước ngoài

Cụm từ đi kèm:

  • grant an ~
  • apply for ~
  • breach of ~
14
New cards

Service out of jurisdiction

/ˈsɜː.vɪs aʊt əv ˌdʒʊə.rɪsˈdɪk.ʃən/

Nghĩa: Tống đạt văn bản tố tụng ngoài phạm vi lãnh thổ

Cụm từ đi kèm:

  • leave for ~
  • effect ~
  • challenge ~
15
New cards

International commercial arbitration

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl kəˈmɜː.ʃəl ˌɑː.bɪˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa: Trọng tài thương mại quốc tế

Cụm từ đi kèm:

  • submit to ~
  • award in ~
  • conduct ~
16
New cards

New York convention

/njuː jɔːk kənˈven.ʃən/

Nghĩa: Công ước New York về công nhận và thi hành quyết định trọng tài nước ngoài

Cụm từ đi kèm:

  • party to ~
  • enforce under ~
  • obligations under ~
17
New cards

Arbitral award

/ˈɑː.bɪ.trəl əˈwɔːd/

Nghĩa: Phán quyết của trọng tài

Cụm từ đi kèm:

  • enforce an ~
  • challenge an ~
  • set aside an ~
18
New cards

Exequatur

/ˌek.sɪˈkweɪ.tər/

Nghĩa: Quyết định thi hành phán quyết / Bản án nước ngoài

Cụm từ đi kèm:

  • grant an ~
  • apply for ~
  • proceedings for ~
19
New cards

Cross-border insolvency

/krɒs ˈbɔː.dər ɪnˈsɒl.vən.si/

Nghĩa: Phá sản xuyên biên giới

Cụm từ đi kèm:

  • UNCITRAL model law on ~
  • proceedings in ~
  • manage ~
20
New cards

Hague abduction convention

/heɪɡ əbˈdʌk.ʃən kənˈven.ʃən/

Nghĩa: Công ước Hague về khía cạnh dân sự của hành vi bắt cóc trẻ em

Cụm từ đi kèm:

  • application under ~
  • order under ~
  • return child under ~
21
New cards

Habitual residence

/həˈbɪtʃ.u.əl ˈrez.ɪ.dəns/

Nghĩa: Nơi cư trú thường xuyên

Cụm từ đi kèm:

  • establish ~
  • place of ~
  • change of ~
22
New cards

Foreign sovereign immunity act

/ˈfɒr.ən ˈsɒv.rɪn ɪˈmjuː.nə.ti ækt/

Nghĩa: Đạo luật Miễn trừ Chủ quyền Nước ngoài

Cụm từ đi kèm:

  • subject to ~
  • claim under ~
  • provisions of ~
23
New cards

International child abduction

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl tʃaɪld əbˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Hành vi bắt cóc trẻ em qua biên giới

Cụm từ đi kèm:

  • prevent ~
  • victim of ~
  • cases of ~
24
New cards

Diplomatic immunity

/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ɪˈmjuː.nə.ti/

Nghĩa: Quyền miễn trừ ngoại giao

Cụm từ đi kèm:

  • invoke ~
  • waive ~
  • protected by ~
25
New cards

Consular notification

/ˈkɒn.sjʊ.lər ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Việc thông báo cho cơ quan lãnh sự (Khi công dân nước họ bị bắt)

Cụm từ đi kèm:

  • right to ~
  • requirement of ~
  • failure of ~