1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Choice of law clause
/tʃɔɪs əv lɔː klɔːz/
Nghĩa: Điều khoản lựa chọn luật áp dụng
Cụm từ đi kèm:
Forum selection clause
/ˈfɔː.rəm sɪˈlek.ʃən klɔːz/
Nghĩa: Điều khoản lựa chọn tòa án tài xưởng
Cụm từ đi kèm:
Conflict of laws
/ˈkɒn.flɪkt əv lɔːz/
Nghĩa: Xung đột pháp luật
Cụm từ đi kèm:
Foreign judgment enforcement
/ˈfɒr.ən ˈdʒʌdʒ.mənt ɪnˈfɔːs.mənt/
Nghĩa: Việc công nhận và cho thi hành bản án nước ngoài
Cụm từ đi kèm:
Letters rogatory
/ˈlet.əz ˈrɒɡ.ə.tər.i/
Nghĩa: Ủy thác tư pháp quốc tế
Cụm từ đi kèm:
Trans-Tasman proceedings act
/trænz ˈtæz.mən prəˈsiː.dɪŋz ækt/
Nghĩa: Luật Tố tụng Xuyên Biển Tasman (Áp dụng giữa NZ và Úc)
Cụm từ đi kèm:
Sovereign immunity
/ˈsɒv.rɪn ɪˈmjuː.nə.ti/
Nghĩa: Quyền miễn trừ tư pháp của quốc gia có chủ quyền
Cụm từ đi kèm:
Extradition offence
/ˌek.strəˈdɪʃ.ən əˈfens/
Nghĩa: Tội phạm thuộc diện bị dẫn độ
Cụm từ đi kèm:
Provisional arrest warrant
/prəˈvɪʒ.ən.əl əˈrest ˈwɒr.ənt/
Nghĩa: Lệnh bắt giữ tạm thời để dẫn độ
Cụm từ đi kèm:
Specialty principle
/ˈspeʃ.əl.ti ˈprɪn.sə.pəl/
Nghĩa: Nguyên tắc chuyên biệt (Chỉ xét xử người bị dẫn độ theo đúng tội danh đã yêu cầu)
Cụm từ đi kèm:
Mutual legal assistance treaty
/ˈmjuː.tʃu.əl ˈliː.ɡəl əˈsɪs.təns ˈtriː.ti/
Nghĩa: Hiệp định tương trợ tư pháp hình sự (MLAT)
Cụm từ đi kèm:
Comity of nations
/ˈkɒm.ə.ti əv ˈneɪ.ʃənz/
Nghĩa: Nguyên tắc lịch thiệp / Lễ nhượng quốc tế
Cụm từ đi kèm:
Anti-suit injunction
/ˈæn.ti suːt ɪnˈdʒʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Lệnh cấm khởi kiện tại tòa án nước ngoài
Cụm từ đi kèm:
Service out of jurisdiction
/ˈsɜː.vɪs aʊt əv ˌdʒʊə.rɪsˈdɪk.ʃən/
Nghĩa: Tống đạt văn bản tố tụng ngoài phạm vi lãnh thổ
Cụm từ đi kèm:
International commercial arbitration
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl kəˈmɜː.ʃəl ˌɑː.bɪˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: Trọng tài thương mại quốc tế
Cụm từ đi kèm:
New York convention
/njuː jɔːk kənˈven.ʃən/
Nghĩa: Công ước New York về công nhận và thi hành quyết định trọng tài nước ngoài
Cụm từ đi kèm:
Arbitral award
/ˈɑː.bɪ.trəl əˈwɔːd/
Nghĩa: Phán quyết của trọng tài
Cụm từ đi kèm:
Exequatur
/ˌek.sɪˈkweɪ.tər/
Nghĩa: Quyết định thi hành phán quyết / Bản án nước ngoài
Cụm từ đi kèm:
Cross-border insolvency
/krɒs ˈbɔː.dər ɪnˈsɒl.vən.si/
Nghĩa: Phá sản xuyên biên giới
Cụm từ đi kèm:
Hague abduction convention
/heɪɡ əbˈdʌk.ʃən kənˈven.ʃən/
Nghĩa: Công ước Hague về khía cạnh dân sự của hành vi bắt cóc trẻ em
Cụm từ đi kèm:
Habitual residence
/həˈbɪtʃ.u.əl ˈrez.ɪ.dəns/
Nghĩa: Nơi cư trú thường xuyên
Cụm từ đi kèm:
Foreign sovereign immunity act
/ˈfɒr.ən ˈsɒv.rɪn ɪˈmjuː.nə.ti ækt/
Nghĩa: Đạo luật Miễn trừ Chủ quyền Nước ngoài
Cụm từ đi kèm:
International child abduction
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl tʃaɪld əbˈdʌk.ʃən/
Nghĩa: Hành vi bắt cóc trẻ em qua biên giới
Cụm từ đi kèm:
Diplomatic immunity
/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ɪˈmjuː.nə.ti/
Nghĩa: Quyền miễn trừ ngoại giao
Cụm từ đi kèm:
Consular notification
/ˈkɒn.sjʊ.lər ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Việc thông báo cho cơ quan lãnh sự (Khi công dân nước họ bị bắt)
Cụm từ đi kèm: