1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
四合院
/sìhéyuàn/ tứ hợp viện
四面合在一起,中间有一个院子
- 正房:phía bắc, người lớn tuổi hoặc chủ nhà ở
- 东厢房/西厢房:cho con cháu
- 倒座房:làm phòng khách, phòng ở cho giúp việc, kho...
民居
/mínjū / (n) nhà ở của thường dân
北京的四合院是一种传统民居
组合
zǔhé (v,n) - kết hợp, tổ hợp
组合起来/到一起/成。。。
A和B组合
=搭配,结合
建筑
jiànzhù - kiến trúc, xây dựng, công trình kiến trúc
lượng từ: 座
建筑师:kiến trúc sư
建筑风格
形式
xíngshì - hình thức (trừu tượng: online, thi viết...)
Nhấn mạnh bề ngoài, cách biểu hiện, hình thức tổ chức
会议采取线上形式举行
# 模式:Nhấn mạnh cơ chế hoạt động, cách thức vận hành ổn định, mô hình phát triển
所谓
suǒwèi - cái gọi là, sở dĩ gọi là
所谓 + khái niệm(观念) + giải thích
- 所说的,用来解释一句话
所谓和平就是不发生战争的国家
所谓的念家就是一吃任何一道菜都想到/想起妈妈做的味道
- 表示其他人说的话 不同意,不承认
他所谓的"新闻",其实我们早就知道了
方
(a) vuông
形成一个方形的原则
广泛
guǎngfàn (a) - rộng rãi, phổ biến - nhấn mạnh phạm vi lớn
涉及地方面广,范围大,普遍
内容/题材/兴趣/爱好/知识 + 广泛
广泛地调查/研究/应用/流行/分布/关注
-广大:nhấn mạnh quy mô lớn, nhiều lĩnh vực
-普遍 ><特殊:nhấn mạnh có đặc tính chung
样式
yàngshì (n) - hình thức, kiểu dáng (có thể nhìn thấy được)
= 款式,样子
代表
dàibiǎo (n/v) - Đại biểu/ đại diện
有代表性,代表作品
熊猫是中国代表动物之一
通常
tōngcháng (adv) - thông thường, bình thường
动作行为有规律:muốn tạo thành quy luật buộc phải có điều kiện, thời gian cụ thể nào đó - cứ 5h chiều anh ấy đi thể thao
(ADJ): có thể làm định ngữ:
通常除夕晚上都要方鞭炮,吃饺子
#常常(常)- ADV:tần suất, số lần xảy ra của sự việc ><不常
có điều kiện, thời gian thì tốt nhấn mạnh rõ hơn
他常常去上海出差,对上海很熟悉
并列
bìngliè (v) - song song, đặt ngang nhau
并列关系/结构
这两个房间是并列的
#并排:song song về vị trí vật lý
组成
zǔchéng (v) -cấu thành, tạo thành (có mấy yếu tố cấu thành)
组成部分/结构
由。。。组成:"好"的字是由"女字旁"和"子字旁"组成的
长辈
zhǎngbèi - tiền bối, bề trên, bậc cha chú
尊重长辈
晚辈: bậc con cháu(cách 1 đời) # 后辈:cách rất nhiều đời
具备
jùbèi (v) - có đủ, có sẵn +O(điều kiện, năng lực, biện pháp)
具有条件/能力/功能
这座房子具备所有生活功能
对。。。起着。。。作用
这种药对治疗癌症起着重要作用
日常
rìcháng (a) - hằng ngày
日常生活/工作/用品
起居
qǐjū (n) - sinh hoạt thường ngày; cuộc sống thường ngày
日常起居
起居室/规律
接待
jiēdài (v) - tiếp đãi, tiếp đón (với người đến chơi nhà)
接待客人,接待室,热情接待
功能
gōngnéng (n) - công năng, tác dụng, chức năng
(của một vật, không gian)
功能齐全,主要功能,多功能
#用途:công dụng cụ thể dùng cho vật)
厢房
xiāngfáng (n) - Chái nhà, hiên nhà
在正房前面两旁的房子
走廊
zǒuláng (n) - Hành lang, hàng hiên(lối đi dài có mái che nối các phòng, khu vực với nhau
- khu vự kết nối 2 khu vực lớn: 河内-北江-河防走廊
走廊连接前院和后院
走廊尽头
# 过道:hành lang (lối đi hẹp trong nhà)
空间
kōngjiān (n) - không gian
生活空间,利用空间,开放空间
种
zhòng (v) - trồng, cấy, trồng trọt
种草,种竹子
地里种的全是甘蔗
竹子
zhúzi - cây tre, cây trúc
lượng từ: 棵
则
zé (liên) - (chỉ sự tương phản) trong khi đó
A。。。,(而)B则。。。:表示前后两项的对比
猫享受独处的快乐,而狗则是希望和别人分享快乐
- Lượng từ: bản tin, mẩu tin, cầu chuyện
- 表示因果关系,相当于口语中的"就"
"欲速则不达"-人生不能总是要求"快",其实,"慢"也是一种生活的艺术
北京的冬天,有凤则寒,无风则暖
金鱼
jīnyú (n) cá vàng
金鱼缸:bể cá vàng
金鱼池:ao cá vàng
创造
chuàngzào (v) - sáng tạo, tạo ra (từ không có thành có, mang tính phát minh)
制作:chế tác (từ vật liệu có sẵn),
创作:sáng tác (văn hoá, nghệ thuật)
创造 + 文字/历史/机会/条件/奇迹/美好生活
情趣
qíngqù (n) - sự thú vị, điều thích thú (thưởng thức cái đẹp, giải trí nhẹ nhàng)
生活情趣,增加情趣,有情趣
因而
yīn'ér (liên) - vì thế, do đó, vì vậy, trang trọng hơn 所以
理由 + 因而 + 结果
家里有很多绿色植物,因而空气凉爽
为
wéi (giới) - bị, được
为。。。所 = 被。。。所
有科学,大自然就可以更好地为人所用
关闭
guānbì (v) - đóng kín (đóng cửa, tắt thiết bị, ngừng hoạt động)
关闭门窗,关闭电源,关闭通道
封闭
fēngbì (v) - Khép kín, đóng chặt lại (phong toả, bịt kín không cho vào
封闭式,自我封闭,封闭空间
打交道
dǎjiāodào (v)- giao tiếp, tiếp xúc
跟/与。。。打交道
很少与邻居打交道,一家人过着与世无争的日子
与世无争
cuộc sống vui vẻ, thoải mái, tự do, không bon chen với đời
享受乐趣
不跟社会上的人发生争拆,这是一种向往超然达观的chu
V+ 起
连接,结合和固定
拉起手,我们就是好朋友
对公司来说,最重要的是建立起一套行之有效的制度
日子
rìzi (n) - ngày, thời gian, cuộc sống
过日子
重要的/幸福的/困难的//与世界天正+日子
充分
chōngfèn (a) - đầy đủ, dồi dào, dầy đủ
足够,多用于抽象的
充分的准备/理由
- ADV:尽量的意思:我们要充分发挥自己的想象力
令
lìng (v) - Khiến, làm cho = 让
亲切
qīnqiè (a) - thân thiết, thân mật
亲切感,让人感到亲切,太度亲切
旧的生活空间带来亲切感
劳动
láodòng (n,v) - lao động, công việc; làm việc, lao động (bằng chân tay)
体力劳动
劳动人民,劳动成果
人民
rénmín (n) - nhân dân
矛盾
máodùn (n,a) - sự mâu thuẫn; mâu thuẫn
矛盾极了,矛盾心理,解决矛盾
浓
nóng (a) - đặc, đậm, sâu sắc
浓浓的情感,院子里有浓浓的草香
单元
dānyuán (a) - bài mục, đơn vị
单元房: chung cư, căn hộ
隔壁
gébì (n) - nhà bên cạnh, sát vách, bên cạnh
隔壁房间/邻居/院子
在隔壁
隔壁 + 的 + N