Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 14: 北京的四合院 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:48 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

四合院

/sìhéyuàn/ tứ hợp viện

四面合在一起,中间有一个院子

- 正房:phía bắc, người lớn tuổi hoặc chủ nhà ở

- 东厢房/西厢房:cho con cháu

- 倒座房:làm phòng khách, phòng ở cho giúp việc, kho...

2
New cards

民居

/mínjū / (n) nhà ở của thường dân

北京的四合院是一种传统民居

3
New cards

组合

zǔhé (v,n) - kết hợp, tổ hợp

组合起来/到一起/成。。。

A和B组合

=搭配,结合

4
New cards

建筑

jiànzhù - kiến trúc, xây dựng, công trình kiến trúc

lượng từ: 座

建筑师:kiến trúc sư

建筑风格

5
New cards

形式

xíngshì - hình thức (trừu tượng: online, thi viết...)

Nhấn mạnh bề ngoài, cách biểu hiện, hình thức tổ chức

会议采取线上形式举行

# 模式:Nhấn mạnh cơ chế hoạt động, cách thức vận hành ổn định, mô hình phát triển

6
New cards

所谓

suǒwèi - cái gọi là, sở dĩ gọi là

所谓 + khái niệm(观念) + giải thích

- 所说的,用来解释一句话

所谓和平就是不发生战争的国家

所谓的念家就是一吃任何一道菜都想到/想起妈妈做的味道

- 表示其他人说的话 不同意,不承认

他所谓的"新闻",其实我们早就知道了

7
New cards

(a) vuông

形成一个方形的原则

8
New cards

广泛

guǎngfàn (a) - rộng rãi, phổ biến - nhấn mạnh phạm vi lớn

涉及地方面广,范围大,普遍

内容/题材/兴趣/爱好/知识 + 广泛

广泛地调查/研究/应用/流行/分布/关注

-广大:nhấn mạnh quy mô lớn, nhiều lĩnh vực

-普遍 ><特殊:nhấn mạnh có đặc tính chung

9
New cards

样式

yàngshì (n) - hình thức, kiểu dáng (có thể nhìn thấy được)

= 款式,样子

10
New cards

代表

dàibiǎo (n/v) - Đại biểu/ đại diện

有代表性,代表作品

熊猫是中国代表动物之一

11
New cards

通常

tōngcháng (adv) - thông thường, bình thường

动作行为有规律:muốn tạo thành quy luật buộc phải có điều kiện, thời gian cụ thể nào đó - cứ 5h chiều anh ấy đi thể thao

(ADJ): có thể làm định ngữ:

通常除夕晚上都要方鞭炮,吃饺子

#常常(常)- ADV:tần suất, số lần xảy ra của sự việc ><不常

có điều kiện, thời gian thì tốt nhấn mạnh rõ hơn

他常常去上海出差,对上海很熟悉

12
New cards

并列

bìngliè (v) - song song, đặt ngang nhau

并列关系/结构

这两个房间是并列的

#并排:song song về vị trí vật lý

13
New cards

组成

zǔchéng (v) -cấu thành, tạo thành (có mấy yếu tố cấu thành)

组成部分/结构

由。。。组成:"好"的字是由"女字旁"和"子字旁"组成的

14
New cards

长辈

zhǎngbèi - tiền bối, bề trên, bậc cha chú

尊重长辈

晚辈: bậc con cháu(cách 1 đời) # 后辈:cách rất nhiều đời

15
New cards

具备

jùbèi (v) - có đủ, có sẵn +O(điều kiện, năng lực, biện pháp)

具有条件/能力/功能

这座房子具备所有生活功能

16
New cards

对。。。起着。。。作用

这种药对治疗癌症起着重要作用

17
New cards

日常

rìcháng (a) - hằng ngày

日常生活/工作/用品

18
New cards

起居

qǐjū (n) - sinh hoạt thường ngày; cuộc sống thường ngày

日常起居

起居室/规律

19
New cards

接待

jiēdài (v) - tiếp đãi, tiếp đón (với người đến chơi nhà)

接待客人,接待室,热情接待

20
New cards

功能

gōngnéng (n) - công năng, tác dụng, chức năng

(của một vật, không gian)

功能齐全,主要功能,多功能

#用途:công dụng cụ thể dùng cho vật)

21
New cards

厢房

xiāngfáng (n) - Chái nhà, hiên nhà

在正房前面两旁的房子

22
New cards

走廊

zǒuláng (n) - Hành lang, hàng hiên(lối đi dài có mái che nối các phòng, khu vực với nhau

- khu vự kết nối 2 khu vực lớn: 河内-北江-河防走廊

走廊连接前院和后院

走廊尽头

# 过道:hành lang (lối đi hẹp trong nhà)

23
New cards

空间

kōngjiān (n) - không gian

生活空间,利用空间,开放空间

24
New cards

zhòng (v) - trồng, cấy, trồng trọt

种草,种竹子

地里种的全是甘蔗

25
New cards

竹子

zhúzi - cây tre, cây trúc

lượng từ: 棵

26
New cards

zé (liên) - (chỉ sự tương phản) trong khi đó

A。。。,(而)B则。。。:表示前后两项的对比

猫享受独处的快乐,而狗则是希望和别人分享快乐

- Lượng từ: bản tin, mẩu tin, cầu chuyện

- 表示因果关系,相当于口语中的"就"

"欲速则不达"-人生不能总是要求"快",其实,"慢"也是一种生活的艺术

北京的冬天,有凤则寒,无风则暖

27
New cards

金鱼

jīnyú (n) cá vàng

金鱼缸:bể cá vàng

金鱼池:ao cá vàng

28
New cards

创造

chuàngzào (v) - sáng tạo, tạo ra (từ không có thành có, mang tính phát minh)

制作:chế tác (từ vật liệu có sẵn),

创作:sáng tác (văn hoá, nghệ thuật)

创造 + 文字/历史/机会/条件/奇迹/美好生活

29
New cards

情趣

qíngqù (n) - sự thú vị, điều thích thú (thưởng thức cái đẹp, giải trí nhẹ nhàng)

生活情趣,增加情趣,有情趣

30
New cards

因而

yīn'ér (liên) - vì thế, do đó, vì vậy, trang trọng hơn 所以

理由 + 因而 + 结果

家里有很多绿色植物,因而空气凉爽

31
New cards

wéi (giới) - bị, được

为。。。所 = 被。。。所

有科学,大自然就可以更好地为人所用

32
New cards

关闭

guānbì (v) - đóng kín (đóng cửa, tắt thiết bị, ngừng hoạt động)

关闭门窗,关闭电源,关闭通道

33
New cards

封闭

fēngbì (v) - Khép kín, đóng chặt lại (phong toả, bịt kín không cho vào

封闭式,自我封闭,封闭空间

34
New cards

打交道

dǎjiāodào (v)- giao tiếp, tiếp xúc

跟/与。。。打交道

很少与邻居打交道,一家人过着与世无争的日子

35
New cards

与世无争

cuộc sống vui vẻ, thoải mái, tự do, không bon chen với đời

享受乐趣

不跟社会上的人发生争拆,这是一种向往超然达观的chu

36
New cards

V+ 起

连接,结合和固定

拉起手,我们就是好朋友

对公司来说,最重要的是建立起一套行之有效的制度

37
New cards

日子

rìzi (n) - ngày, thời gian, cuộc sống

过日子

重要的/幸福的/困难的//与世界天正+日子

38
New cards

充分

chōngfèn (a) - đầy đủ, dồi dào, dầy đủ

足够,多用于抽象的

充分的准备/理由

- ADV:尽量的意思:我们要充分发挥自己的想象力

39
New cards

lìng (v) - Khiến, làm cho = 让

40
New cards

亲切

qīnqiè (a) - thân thiết, thân mật

亲切感,让人感到亲切,太度亲切

旧的生活空间带来亲切感

41
New cards

劳动

láodòng (n,v) - lao động, công việc; làm việc, lao động (bằng chân tay)

体力劳动

劳动人民,劳动成果

42
New cards

人民

rénmín (n) - nhân dân

43
New cards

矛盾

máodùn (n,a) - sự mâu thuẫn; mâu thuẫn

矛盾极了,矛盾心理,解决矛盾

44
New cards

nóng (a) - đặc, đậm, sâu sắc

浓浓的情感,院子里有浓浓的草香

45
New cards

单元

dānyuán (a) - bài mục, đơn vị

单元房: chung cư, căn hộ

46
New cards

隔壁

gébì (n) - nhà bên cạnh, sát vách, bên cạnh

隔壁房间/邻居/院子

在隔壁

隔壁 + 的 + N