1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
diagnostic imaging, radiology
[u] chẩn đoán hình ảnh (2 từ)
be diagnosed with
(phrase) được chẩn đoán bị cái gì
psychology
[u] tâm lý học
the weather in Vietnam depends on geographical location
thời tiết ở Việt Nam phụ thuộc vào vị trí địa lý
hide and seek
[u] trò chơi trốn tìm
skipping rope
[u] nhảy dây
bravery , courage
[u] dũng cảm, can đảm (2 từ)
brave, bold
(adj) dũng cảm, can đảm
uncourageous
(adj) không can đảm
cowardly
(adj) hèn nhát
feeble
(adj) yếu ớt, thiếu sức sống
weak
(adj) yếu đuối
encourage sb to V
(v) khuyến khích
encouragement
[u] sự khuyến khích
the more you drink, the more you get used to it
càng uống càng quen
beverage
[c] đồ uống (ngoại trừ nước lọc)
determination
[u] sự quyết tâm
jasmine tea
[u] trà lài
make up my mind to V
(idiom) to decide to V - quyết định làm gì
relative
[c] họ hàng
argument
[c] cuộc tranh cãi
have some gossips
(v) tám chuyện (nói xấu)
have some chit-chat
(v) nói chuyện (informal)
dermatologist
[c] bác sỹ da liễu
change my mind (v) thay đổi suy nghĩ