Untitled Flashcard Set

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:09 AM on 8/12/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

truyện ngụ ngôn

allegory (n)

2
New cards

hấp dẫn, thú vị

appealing (adj)

3
New cards

phụ lục (phần riêng biệt ở cuối một cuốn sách, cung cấp thêm thông tin)

appendix (n)

4
New cards

hồi ký (câu chuyện về cuộc đời của một người, do chính người đó viết)

autobiography (n)

5
New cards

câu chuyện phía sau, câu chuyện nền (các sự kiện đã xảy ra với một nhân vật trước khi câu chuyện của họ trong sách bắt đầu)

backstory (n)

6
New cards

sự biểu thị, sự mô tả đặc điểm (cách mà các nhân vật trong sách được một nhà văn tạo ra và xây dựng, thể hiện tính cách…)

characterization (n)

7
New cards

truyện tranh liên hoàn, những câu chuyện ngắn hài hước thường đi kèm các bức vẽ vui nhộn

comic strip (n)

8
New cards

nhà soạn kịch (viết vở kịch cho TV, nhà hát…)

dramatist / playwright (n)

9
New cards

viết hoặc nói về chính mình; kể một câu chuyện bằng cách sử dụng hình thức “tôi”/“chúng tôi”

first-person (adj)

10
New cards

thu hút sự chú ý

gripping (adj)

11
New cards

sách bìa cứng

hardcover book (n)

12
New cards

(một tác phẩm văn học) rất nghiêm túc hoặc khó hiểu

heavy (adj)

13
New cards

cảm hứng

inspiration (n)

14
New cards

hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò

intriguing (adj)

15
New cards

mỉa mai

ironic (adj)

16
New cards

bài viết, bức vẽ… chỉ trích ai đó một cách hài hước

lampoon (n)

17
New cards

tường thuật, kể chuyện

narration (n)

18
New cards

sách mỏng, loại sách nhỏ cung cấp thông tin về một chủ đề cụ thể

pamphlet (n)

19
New cards

sách bìa mềm

paperback book (n)

20
New cards

văn xuôi

prose (n)

21
New cards

hậu truyện (sách, phim, kịch… tiếp tục câu chuyện hoặc mở rộng từ cốt truyện của một tác phẩm trước đó)

sequel (n)

22
New cards

biểu tượng

symbolism (n)

23
New cards

kể hoặc viết về người khác; kể một câu chuyện bằng cách sử dụng đại từ “he”/“she”

third-person (adj)

24
New cards

đồng tác giả

to co-author (v)

25
New cards

sáng tác

to compose (v)

26
New cards

đọc lại, đọc và sửa chữa những lỗi sai của một văn bản viết hoặc in

to proofread (v)

27
New cards

viết kịch bản

to script (v)

28
New cards

trang tiêu đề (trang ở đầu sách, trên có in tựa sách, tên tác giả và nhà xuất bản)

title page (n)