1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
about to do
sắp làm gì
act your age
cư xử đúng với lứa tuổi
at/by/from the age of
ở/từ độ tuổi
under age
chưa đủ tuổi
school/working/retirement age
tuổi đi học/làm việc/nghỉ hưu
age limit
giới hạn tuổi
ages ago
từ rất lâu
for ages
trong một thời gian dài
ages (since)
đã lâu kể từ khi
seems/feels like ages
cảm giác rất lâu
run its course
phát triển tự nhiên, diễn ra đến hết vòng đời
in/during the course of
trong suốt quá trình
on course
đúng hướng
on a course
trong một khóa học
course of action/events
chuỗi hành động/sự kiện
make sb's day
làm ai đó vui cả ngày
day by day
ngày qua ngày
from day to day
mỗi ngày một khác
any day now
bất cứ ngày nào
day off
ngày nghỉ
end of the day
sau tất cả
come to an end
đi đến hồi kết
bring sth to an end
kết thúc việc gì đó
put an end to sth
chấm dứt điều gì đó
at the (very) end (of)
ở tận cùng của
no end in sight (to)
không có hồi kết
at an end
đã kết thúc
for hours/weeks/etc on end
liên tục hàng giờ/tuần
in the end
cuối cùng
ever since
kể từ khi đó
hardly ever
hiếm khi
if ever
nếu có thì cũng rất hiếm
first/only/etc ever (to)
đầu tiên/từng là
bigger/better/etc than ever
lớn hơn/tốt hơn bao giờ hết
as ever
như mọi khi
ever after
mãi mãi về sau
ever again
thêm một lần nữa
for ever
mãi mãi
forever
mãi mãi
keep regular/late hours
giữ giờ giấc đều đặn/muộn
work long hours
làm việc nhiều giờ
for hours (on end)
trong nhiều giờ liên tục
during school/working/etc hours
trong giờ học/làm việc
at all hours
bất kỳ lúc nào
out of hours
ngoài giờ hành chính
job get/find/take/do a job
kiếm/tìm/nhận/làm công việc
good/bad job (that...)
thật may/rủi là...
leave/lose your job
nghỉ/mất việc
good/bad job of (doing)
làm tốt/tệ việc gì đó
have a job to do
có việc phải làm
have no job doing
dễ dàng làm gì đó
out of a job
mất việc
job losses
tình trạng mất việc
just in time
vừa kịp lúc
time is up
hết giờ
at the moment
hiện tại
at this moment in time
ngay thời điểm này
in a moment
trong chốc lát
in the right moment (to/for)
vào thời điểm thích hợp để
never ever
không bao giờ
never again
không lần nữa
never mind
đừng bận tâm
never mind if/whether/etc
không cần biết là...
never-ending
không bao giờ kết thúc
now is the time to
bây giờ là lúc để
from now on
kể từ bây giờ
for now
tạm thời
up to now
cho đến giờ
just now
vừa mới
every now and then/again
thỉnh thoảng
nowadays
ngày nay
on time
đúng giờ
bang/dead/right on time
rất đúng giờ
about time
đến lúc
in time
kịp lúc
in no time
rất nhanh
any time now
bất cứ lúc nào
take your time (doing)
cứ từ từ
time passes
thời gian trôi
time drags
thời gian trôi chậm
make time
dành thời gian
make time for
tạo thời gian cho việc gì
work on/in/as/at/for/with
làm việc trong/với/với tư cách/tại/cho
work like magic
có tác dụng kỳ diệu
work both ways
có lợi cho cả hai bên
work a treat
rất hiệu quả
work wonders
tạo ra điều kỳ diệu
work your way (through/around)
tự mở đường/vượt qua
at work
đang làm việc
out of work
thất nghiệp
in work
có việc làm
piece of work
người đặc biệt (thường mang nghĩa xấu)