Thẻ ghi nhớ: Destination C1C2 Unit 6 - Phrases + Patterns + Collocations | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:19 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

92 Terms

1
New cards

about to do

sắp làm gì

2
New cards

act your age

cư xử đúng với lứa tuổi

3
New cards

at/by/from the age of

ở/từ độ tuổi

4
New cards

under age

chưa đủ tuổi

5
New cards

school/working/retirement age

tuổi đi học/làm việc/nghỉ hưu

6
New cards

age limit

giới hạn tuổi

7
New cards

ages ago

từ rất lâu

8
New cards

for ages

trong một thời gian dài

9
New cards

ages (since)

đã lâu kể từ khi

10
New cards

seems/feels like ages

cảm giác rất lâu

11
New cards

run its course

phát triển tự nhiên, diễn ra đến hết vòng đời

12
New cards

in/during the course of

trong suốt quá trình

13
New cards

on course

đúng hướng

14
New cards

on a course

trong một khóa học

15
New cards

course of action/events

chuỗi hành động/sự kiện

16
New cards

make sb's day

làm ai đó vui cả ngày

17
New cards

day by day

ngày qua ngày

18
New cards

from day to day

mỗi ngày một khác

19
New cards

any day now

bất cứ ngày nào

20
New cards

day off

ngày nghỉ

21
New cards

end of the day

sau tất cả

22
New cards

come to an end

đi đến hồi kết

23
New cards

bring sth to an end

kết thúc việc gì đó

24
New cards

put an end to sth

chấm dứt điều gì đó

25
New cards

at the (very) end (of)

ở tận cùng của

26
New cards

no end in sight (to)

không có hồi kết

27
New cards

at an end

đã kết thúc

28
New cards

for hours/weeks/etc on end

liên tục hàng giờ/tuần

29
New cards

in the end

cuối cùng

30
New cards

ever since

kể từ khi đó

31
New cards

hardly ever

hiếm khi

32
New cards

if ever

nếu có thì cũng rất hiếm

33
New cards

first/only/etc ever (to)

đầu tiên/từng là

34
New cards

bigger/better/etc than ever

lớn hơn/tốt hơn bao giờ hết

35
New cards

as ever

như mọi khi

36
New cards

ever after

mãi mãi về sau

37
New cards

ever again

thêm một lần nữa

38
New cards

for ever

mãi mãi

39
New cards

forever

mãi mãi

40
New cards

keep regular/late hours

giữ giờ giấc đều đặn/muộn

41
New cards

work long hours

làm việc nhiều giờ

42
New cards

for hours (on end)

trong nhiều giờ liên tục

43
New cards

during school/working/etc hours

trong giờ học/làm việc

44
New cards

at all hours

bất kỳ lúc nào

45
New cards

out of hours

ngoài giờ hành chính

46
New cards

job get/find/take/do a job

kiếm/tìm/nhận/làm công việc

47
New cards

good/bad job (that...)

thật may/rủi là...

48
New cards

leave/lose your job

nghỉ/mất việc

49
New cards

good/bad job of (doing)

làm tốt/tệ việc gì đó

50
New cards

have a job to do

có việc phải làm

51
New cards

have no job doing

dễ dàng làm gì đó

52
New cards

out of a job

mất việc

53
New cards

job losses

tình trạng mất việc

54
New cards

just in time

vừa kịp lúc

55
New cards

time is up

hết giờ

56
New cards

at the moment

hiện tại

57
New cards

at this moment in time

ngay thời điểm này

58
New cards

in a moment

trong chốc lát

59
New cards

in the right moment (to/for)

vào thời điểm thích hợp để

60
New cards

never ever

không bao giờ

61
New cards

never again

không lần nữa

62
New cards

never mind

đừng bận tâm

63
New cards

never mind if/whether/etc

không cần biết là...

64
New cards

never-ending

không bao giờ kết thúc

65
New cards

now is the time to

bây giờ là lúc để

66
New cards

from now on

kể từ bây giờ

67
New cards

for now

tạm thời

68
New cards

up to now

cho đến giờ

69
New cards

just now

vừa mới

70
New cards

every now and then/again

thỉnh thoảng

71
New cards

nowadays

ngày nay

72
New cards

on time

đúng giờ

73
New cards

bang/dead/right on time

rất đúng giờ

74
New cards

about time

đến lúc

75
New cards

in time

kịp lúc

76
New cards

in no time

rất nhanh

77
New cards

any time now

bất cứ lúc nào

78
New cards

take your time (doing)

cứ từ từ

79
New cards

time passes

thời gian trôi

80
New cards

time drags

thời gian trôi chậm

81
New cards

make time

dành thời gian

82
New cards

make time for

tạo thời gian cho việc gì

83
New cards

work on/in/as/at/for/with

làm việc trong/với/với tư cách/tại/cho

84
New cards

work like magic

có tác dụng kỳ diệu

85
New cards

work both ways

có lợi cho cả hai bên

86
New cards

work a treat

rất hiệu quả

87
New cards

work wonders

tạo ra điều kỳ diệu

88
New cards

work your way (through/around)

tự mở đường/vượt qua

89
New cards

at work

đang làm việc

90
New cards

out of work

thất nghiệp

91
New cards

in work

có việc làm

92
New cards

piece of work

người đặc biệt (thường mang nghĩa xấu)