1/37
A collection of vocabulary terms, phrasal verbs, and common grammatical structures focused on health, communication, and daily activities.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
message
tin nhắn
short message
tin nhắn ngắn
messaging
việc nhắn tin
greet
chào hỏi
greeting
lời chào
close
kết thúc / đóng
closing
phần kết / đoạn kết
invite
mời
invitation
lời mời
accept
chấp nhận
acceptance
sự chấp nhận
offer
đề nghị
offering
việc đề nghị
respond
phản hồi
response
sự phản hồi
trainer
huấn luyện viên
train
huấn luyện / luyện tập
training
sự luyện tập
work out
thể dục, tính toán
give up sth / V-ing
từ bỏ cái gì / làm gì
stay up late
thức khuya
stop to V
dừng việc đang làm để làm việc khác
stop V-ing
ngừng hẳn việc đang làm
learn sth from sb
học điều gì từ ai đó
keep fit
giữ dáng cân đối, cơ thể cân đối
suffer from sth
mắc bệnh / chịu đựng điều gì
pay attention to sth / sb
chú ý đến điều gì / ai
avoid V-ing
tránh làm gì
to begin with
trước hết / đầu tiên
be suitable for sb / sth
phù hợp với ai / cái gì
at least + number
ít nhất là
give off sth
toả ra cái gì
prevent sb / sth from V-ing
ngăn ai đó / cái gì làm gì
fall asleep
ngủ thiếp đi
cut down on sth
cắt giảm cái gì đó
get rid of sth
loại bỏ cái gì
be full of sth
đầy cái gì
be good for sb / sth
tốt cho ai đó / cái gì