1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
This that these those
Đây là từ hạn định , chúng đứng trc danh từ
This người / cái này
Đứng trước DT số ít chỉ ng và vật đứng gần ta
That ng / cái đó
Đứng trước DT số ít chỉ ng và vật đứng xa ta
These những ng / cái này
Đứng trc DT số nhiều chỉ ng và vật đứng gần ta
Those những ng / cái đó
Đứng trc DT số nhiều chỉ ng và vật đứng xa ta
This that these those còn là đại từ
Chúng đứng 1 mình mà ko đi kèm với danh từ
This / that + is
These / those + are
Here + tobe + DT
Đây là
There + tobe + DT
Có
Cấu trúc here và there tobe chia ra sao phụ thuộc vào DT phía sau
Nếu DT số ít dùng is
Nếu DT số nhiều dùng are
Thể nghi vấn với tobe ở hiện tại
Am + I ?
Are + you we they ?
Are + you we they ?
Is + he she it
Is + he she it
Thể nghi vấn this that these those cũng đảo tobe lên trước chủ ngữ
Thể nghi vấn this that these those cũng đảo tobe lên trước chủ ngữ
Trả lời
Yes, ngôi + tobe
No, ngôi + tobe not