Ielts goodluck 13/8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:53 AM on 8/15/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

Giữ an toàn

stay save

2
New cards

tội phạm ( nói chung)

Crime

3
New cards

Hành vi mang tính phạm tội

Criminal activity

4
New cards

Đột nhập , lẻn vào

Break into, sneak into

5
New cards

Tên trộm

Thief, robber, burglar, rob, theft

6
New cards

Những tên tội phạm

Thieve , robbers, burglars

7
New cards

băng đảng

gang

8
New cards

khẩu súng

gun

9
New cards

móc túi

pickpocket

10
New cards

con dao

knife

11
New cards

trộm(v)

sreal, burglar

12
New cards

tấn công

attack

13
New cards

nguy hiểm

dangerous

14
New cards

an toàn, két sắt

safe

15
New cards

cẩn thận

careful

16
New cards

an toàn-safe

secure

17
New cards

kẻ trộm ở cửa hàng

shoplifter

18
New cards

sự an toàn , người bảo vệ

security

19
New cards

cẩn thận cảnh giác

watch out for

20
New cards

báo cảnh sát

call the police

21
New cards

khóa cái j lại

lock up

22
New cards

cô ấy bảo tôi khóa cửa khi tôi ra ngoài

she told me to lock up the door when I went out

23
New cards

Đem ra tòa

take to court

24
New cards

đem chúng ra tòa

take them to court

25
New cards

1 tên trộm đã được giải đế tòa bởi cảnh sát nam

A thief was taken to court by policeman

26
New cards

hiện trường

crime scence

27
New cards

người lạ

stranger

28
New cards

Lạ. khác

sstrange

29
New cards

bắt được tên trộm

catch the thief

30
New cards

gần (a)

near

31
New cards

xung quanh, các khu vực lân cận

nearby

32
New cards

bắt giữ

catch, arrest

33
New cards

Xảy ra (v)

occur, happen

34
New cards

Lễ hội diễn ra vào 17/5 hàng năm

The festival occurs on may 17th every year

35
New cards

hiếm

rare

36
New cards

báo

ring

37
New cards

khẩn cấp

emergency

38
New cards

sự giao tiếp, truyền thông, phương thức truyền thông

communication

39
New cards

câu khẩu hiệu

slogan

40
New cards

Quảng cáo, sự quảng cáo

Advertisement

41
New cards

Quảng cáo, tiếp thị

Advertise

42
New cards

Biển hiệu hoặc kí hiệu

Sign

43
New cards

Ngôn ngữ kí hiệu

Sign language

44
New cards

Biển quáng cáo lớn ngoài trời

billboard

45
New cards

tấm áp phích

poster

46
New cards

tờ rơi

flyer

47
New cards

các công ty dịch vụ, đại lí, cơ quan , đơn vị quảng cáo

Advertising agency

48
New cards

Thuộc về quảng cáo

commerical

49
New cards

Tiềm ản, dưới ngưỡng nhận thức

subliminal way

50
New cards

thời đại tiêu dùng

consumer age

51
New cards

người tiêu dùng

cosumer

52
New cards

khách hàng

customer

53
New cards

quảng cáo sán phẩm trên tivi

product placement

54
New cards

tập đoàn, công ty lớn

corporation , large company

55
New cards

cá nhân

individual, person

56
New cards

tập thể , nhiều người

team, people

57
New cards

Nhanh, tốc độ nhanh

speedy

58
New cards

hữu dụng (a)

handy, useful

59
New cards

chuyển đổi, chuyển tiền

tranfer

60
New cards

Điện thoại di động thì siêu hữu dụng cho chúng ta để giữ liên lạc với bạn bè

The mobile phone is supper useful/ handy for we to stay connected with friends

61
New cards

tiếp cận cái gì

have access to

62
New cards

Sản phẩm quảng cáo trên tivi thì cho mục đích thương mại

The product placement is for commerical purpose

63
New cards

vùng nông thôn

rural area

64
New cards

Mọi người sống ở nông thôn tìm nó khó để tiếp cận với công nghệ hiện đại

People are living in rủal area find it hard to have access to modern technology

65
New cards

người gửi

sender

66
New cards

người gửi bức thư này đã quên viết tên anh ấy

The sender of this letter forgot write his name

67
New cards

Có sử dụng lời nói (a)

verbal

68
New cards

Giáo viên đưa cho học sinh những hướng dẫn bằng lời

The teacher gave the students verbal instructions

69
New cards

Không sử dung lời nói

Non-verbal

70
New cards

mỉm cười là 1 trong những hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ

smiling is a form of non-verbal communication

71
New cards

Cử chỉ, động tác

Gesture

72
New cards

Cô ấy có cử chỉ thân thiện khi mời tôi chút trà

she made a friendly gesture by offering me some tea

73
New cards

Ngôn ngữ cơ thể

body language

74
New cards

Ngôn ngữ cơ thể của bạn cho thấy bạn đang lo lắng

Your body language shows that you are nervous

75
New cards

Giáo tiếp bằng mắt giúp bạn trông tự tin hơn

Making eyes-contact helps you appear confident

76
New cards

Biểu cảm khuôn mặt

ficial expression

77
New cards

Biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy cho tôi biết rằng anh ấy đang giận

His facial expression told me he was angry

78
New cards

khía cạnh, mặt

Aspect

79
New cards

Đây là 1 khía cạnh quan trọng của dự án

This is a important aspect of the project

80
New cards

Trang trọng, chính thức

Formal

81
New cards

không trang trọng

informal

82
New cards

Đây là 1 cuộc họp quan trọng, nên làm ơn ăn mặc phù hợp

This is a improtant meeting so please dress appropriately

83
New cards

Thuộc về tài chính

Financial

84
New cards

Công ty đang gặp vấn đề tài chính

The company is having financial problems

85
New cards

sổ đăng kí, văn phong ( n), đăng kí(v)

Register

86
New cards

bạn nên đăng kí trước khi tham gia lớp học

You should register before attending the class

87
New cards

Trong văn phong trang trọng, mọi người tránh từ lóng

In formal register, people avoid slang words

88
New cards

Cân nhắc, xem xét

take into

89
New cards

Chúng ta nên cân nhắc thời tiết trước khi lập kể hoạch cho chuyến đi

We should take into account the weather before planning the trip

90
New cards

Trôngm có vẻ, xấu hiện

Appeat