1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Giữ an toàn
stay save
tội phạm ( nói chung)
Crime
Hành vi mang tính phạm tội
Criminal activity
Đột nhập , lẻn vào
Break into, sneak into
Tên trộm
Thief, robber, burglar, rob, theft
Những tên tội phạm
Thieve , robbers, burglars
băng đảng
gang
khẩu súng
gun
móc túi
pickpocket
con dao
knife
trộm(v)
sreal, burglar
tấn công
attack
nguy hiểm
dangerous
an toàn, két sắt
safe
cẩn thận
careful
an toàn-safe
secure
kẻ trộm ở cửa hàng
shoplifter
sự an toàn , người bảo vệ
security
cẩn thận cảnh giác
watch out for
báo cảnh sát
call the police
khóa cái j lại
lock up
cô ấy bảo tôi khóa cửa khi tôi ra ngoài
she told me to lock up the door when I went out
Đem ra tòa
take to court
đem chúng ra tòa
take them to court
1 tên trộm đã được giải đế tòa bởi cảnh sát nam
A thief was taken to court by policeman
hiện trường
crime scence
người lạ
stranger
Lạ. khác
sstrange
bắt được tên trộm
catch the thief
gần (a)
near
xung quanh, các khu vực lân cận
nearby
bắt giữ
catch, arrest
Xảy ra (v)
occur, happen
Lễ hội diễn ra vào 17/5 hàng năm
The festival occurs on may 17th every year
hiếm
rare
báo
ring
khẩn cấp
emergency
sự giao tiếp, truyền thông, phương thức truyền thông
communication
câu khẩu hiệu
slogan
Quảng cáo, sự quảng cáo
Advertisement
Quảng cáo, tiếp thị
Advertise
Biển hiệu hoặc kí hiệu
Sign
Ngôn ngữ kí hiệu
Sign language
Biển quáng cáo lớn ngoài trời
billboard
tấm áp phích
poster
tờ rơi
flyer
các công ty dịch vụ, đại lí, cơ quan , đơn vị quảng cáo
Advertising agency
Thuộc về quảng cáo
commerical
Tiềm ản, dưới ngưỡng nhận thức
subliminal way
thời đại tiêu dùng
consumer age
người tiêu dùng
cosumer
khách hàng
customer
quảng cáo sán phẩm trên tivi
product placement
tập đoàn, công ty lớn
corporation , large company
cá nhân
individual, person
tập thể , nhiều người
team, people
Nhanh, tốc độ nhanh
speedy
hữu dụng (a)
handy, useful
chuyển đổi, chuyển tiền
tranfer
Điện thoại di động thì siêu hữu dụng cho chúng ta để giữ liên lạc với bạn bè
The mobile phone is supper useful/ handy for we to stay connected with friends
tiếp cận cái gì
have access to
Sản phẩm quảng cáo trên tivi thì cho mục đích thương mại
The product placement is for commerical purpose
vùng nông thôn
rural area
Mọi người sống ở nông thôn tìm nó khó để tiếp cận với công nghệ hiện đại
People are living in rủal area find it hard to have access to modern technology
người gửi
sender
người gửi bức thư này đã quên viết tên anh ấy
The sender of this letter forgot write his name
Có sử dụng lời nói (a)
verbal
Giáo viên đưa cho học sinh những hướng dẫn bằng lời
The teacher gave the students verbal instructions
Không sử dung lời nói
Non-verbal
mỉm cười là 1 trong những hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ
smiling is a form of non-verbal communication
Cử chỉ, động tác
Gesture
Cô ấy có cử chỉ thân thiện khi mời tôi chút trà
she made a friendly gesture by offering me some tea
Ngôn ngữ cơ thể
body language
Ngôn ngữ cơ thể của bạn cho thấy bạn đang lo lắng
Your body language shows that you are nervous
Giáo tiếp bằng mắt giúp bạn trông tự tin hơn
Making eyes-contact helps you appear confident
Biểu cảm khuôn mặt
ficial expression
Biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy cho tôi biết rằng anh ấy đang giận
His facial expression told me he was angry
khía cạnh, mặt
Aspect
Đây là 1 khía cạnh quan trọng của dự án
This is a important aspect of the project
Trang trọng, chính thức
Formal
không trang trọng
informal
Đây là 1 cuộc họp quan trọng, nên làm ơn ăn mặc phù hợp
This is a improtant meeting so please dress appropriately
Thuộc về tài chính
Financial
Công ty đang gặp vấn đề tài chính
The company is having financial problems
sổ đăng kí, văn phong ( n), đăng kí(v)
Register
bạn nên đăng kí trước khi tham gia lớp học
You should register before attending the class
Trong văn phong trang trọng, mọi người tránh từ lóng
In formal register, people avoid slang words
Cân nhắc, xem xét
take into
Chúng ta nên cân nhắc thời tiết trước khi lập kể hoạch cho chuyến đi
We should take into account the weather before planning the trip
Trôngm có vẻ, xấu hiện
Appeat