1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
les parties du corps
các bộ phận cơ thể
tête (n.f)
đầu
yeux (n.m.pl)
đôi mắt
oeil (n.m)
1 mắt
bouche (n.f)
miệng
dent (n.m)
răng
cou (n.m)
cổ
gorge (n.f)
họng
main (n.f)
bàn tay
bras (n.m)
cánh tay
pied (n.m)
bàn chân
jambe (n.f)
chân
ventre (n.m)
bụng
dos (n.m)
lưng
oreille (n.f)
tai
épaule (n.f)
vai
coude (n.m)
khuỷu tay
doigt (n.m)
ngón tay
genou (n.m)
đầu gối
nez (n.m)
mũi
conseiller
khuyên, tư vấn
infirmier - infirmière
y tá
docteur - docteure = médecin
bác sĩ
dentiste
nha sĩ
pharmacien - pharmacienne
dược sĩ
pneumologue
bác sĩ khoa phổi
tabacologue
chuyên gia về thuốc lá
symptôme (n.m)
triệu chứng
douleur (n.f)
sự đau
avoir mal à
đau ở
fièvre (n.f)
ốm
toux (n.m)
ho
maladie (n.f)
bệnh, căn bệnh
laryngite (n.f)
viêm thanh quản
rhinite (n.f)
viêm mũi
rhume (n.m)
cảm lạnh
grippe (n.f)
cúm
traitement (n.m)
phương pháp điều trị
ordonnance (n.f)
đơn thuốc
médicament (n.m)
thuốc
antibiotique (n.m)
thuốc kháng sinh
paracétamol (n.m)
thuốc giảm đau
sirop (n.m)
si rô
écran (n.m)
màn hình
un sac à dos
ba lô
assurance maladie (n.f)
bảo hiểm y tế
placer
đặt, để vào vị trí
pencher
nghiêng
accroupir
ngồi xổm
ramasser
nhặt, gom, thu dọn
visage (n.m)
khuôn mặt
lèvre (n.f)
môi
langue (n.f)
lưỡi
apprendre
học
comprendre
hiểu
pouvoir
= can/may
devoir
must
il faut
need