1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
眼镜
mắt kính
突然
bỗng nhiên
离开
rời khỏi
清楚
rõ ràng( nhận thức)
刚才
lúc nãy
帮忙
giúp đỡ
特别
vô cùng, rất
讲
giải thích
明白
dễ hiểu( ý nghĩa)
锻炼
tập thể dục
桌子
cái bàn
做
làm
作业
bài tập
音乐
âm nhạc
公园
công viên
聊天
tán gẫu
累
mệt
睡着
ngủ được
更
càng
晚上
buổi chiều
V+ 得+ bổ ngữ
bổ ngữ chỉ khả năng làm đc, 我看得清楚那个没子。
V +不+ bổ ngữ
chỉ khả năng k đc, 我找不到好饭馆。