1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
음식
món ăn

한국 음식
món ăn hàn quốc

밥
cơm

국
canh

김치
kim chi

불고기
Món bulgogi

된장찌개
Canh tương

비빔밥
món Bibimbap (cơm trộn)

냉면
món mì lạnh

떡
Bánh tteok

라면
mì gói

삼겹살
Thịt ba chỉ nướng

김치찌개
canh kim chi

갈비탕
súp sườn bò

삼계탕
gà tần sâm

볶음밥
cơm chiên, cơm rang
갈비
món sườn nướng

국수
mì, bún

맛
mùi vị

맛있다
ngon

맛없다
không ngon

달다
ngọt

쓰다
đắng

짜다
mặn

맵다
cay

시다
chua

싱겁다
nhạt

숟가락
thìa, muỗng

젓가락
đũa

메뉴
thực đơn

컵
cốc, ly

테이블
bàn ăn

종업원
người phục vụ nhà hàng

손님
khách

흡연석
Chỗ được hút thuốc lá

금연석
chỗ cấm hút thuốc lá

영수증
hóa đơn

주문하다
gọi món

계산하다
tính tiền, thanh toán

계산서
phiếu tính tiền

퍼버
phở bò

퍼까
phở gà

퍼싸오
Phở xào
짜우가
Cháo gà
분짜
Bún chả

늑차잉
nước chanh
늑깜
nước cam
늑쩌우
Nước dâu
가지
cà tím

고추
ớt

그래서
vì vậy

기다리다
chờ đợi

남편
chồng

녹차
trà xanh

더
thêm, nữa, càng

드시다
dùng bữa ( kính ngữ của 먹다)

레몬
chanh

만들다
làm, tạo nên
맛있게
một cách ngon lành

물
nước

반찬
món ăn phụ

병
chai, bình

보통
bình thường

빵
bánh mì

소금
muối

아침
buổi sáng

앉다
ngồi

어서
xin mời

여기
ở đây

여러
nhiều

우유
sữa

인삼차
trà nhân sâm

잔
chén, ly

잠깐만
chỉ một lát

저녁
tối

점심
buổi trưa

좀
một chút

주다
đưa cho

주말
cuối tuần

차
trà

채소
rau củ

커피
cà phê

케이크
bánh kem

콜라
Cô la

특히
đặc biệt

항상
luôn luôn
