1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
respiration
hô hấp
external respiration
hô hấp ngoài
oxygen
oxy
inhale
hít vào
air space (sac)
phế nang (túi khí)
simultaneously
đồng thời
combine
kết hợp
exhale
thở ra
whereas
trong khi đó
occur
xảy ra
lung
phổi
individual
cá thể
carbon dioxide
cacbon dioxit (CO₂)
exhalation
sự thở ra
apical
đỉnh (thuộc đỉnh)
moisten
làm ẩm
mucus
chất nhầy
lubricating fluid
dịch bôi trơn
reach
đến
prominent
nổi bật
obstruct
gây tắc nghẽn
cord
dây (ví dụ: dây thanh âm)
thyroid
tuyến giáp
expel
tống ra
vibrate
rung
tension
độ căng
determine
quyết định
pitch
cao độ (âm thanh)
aspirated
hít sặc (vào đường thở)
choke
nghẹn
lid
nắp (ví dụ: nắp thanh quản)
vertical
thẳng đứng
diameter
đường kính
stiffen
làm cứng
delicate
mỏng manh
branches
các nhánh
permit
cho phép
deposit
lắng đọng
erythrocytes
hồng cầu
covered
được bao phủ
serous
thanh dịch
secretion
sự tiết
facilitates
tạo điều kiện thuận lợi cho
compromise
làm suy giảm (chức năng)
collarbone
xương đòn
aid
hỗ trợ
contract
co lại
descend
đi xuống
ascend
đi lên
downward
hướng xuống dưới
elevate
nâng lên