1/139
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch (n)
sân thể thao có kẻ vạch (cricket, bóng chày, …)
track (n)
đường đua đã thi công, xây dựng (đua xe, chạy bộ, …)
court (n)
sân tennis, bóng rổ
course (n)
đường đua tự nhiên (đua ngựa, …)
ring (n)
vũ đài quyền anh, xiếc, …
rink (n)
sân trượt băng, patin, …
win (v)
= beat, score
thắng, ghi điểm
play (n)
e.g. Fair play
= game
cách chơi, lối chơi
spectator (n)
= viewer
người xem, khán giả
umpire (n)
= referee
trọng tài
final(s) (n)
= finale, end, ending
trận chung kết
bat (n)
gậy bóng chày, cricket
stick (n)
= rod
que, gậy, cần
racket (n)
vợt cầu lông, tennis
amateur (n)
< professional (adj) chuyên nghiệp
nghiệp dư
athletics (n)
= sport, track and field
thể thao, điền kinh
interval (n)
= half-time
giờ giải lao, nghỉ giữa hiệp
draw (n)
= equal
trận đấu hòa
competitor (n)
competition (n)
compete (v)
= opponent
(n) đối thủ
(n) cuộc thi
(v) thi đấu, cạnh tranh, đối đầu
bring forward
= change the date/time of an event so it happens earlier
(thay đổi lịch trình sự kiện để xảy ra sớm hơn dự kiến)
carry on
= continue
get round to
= start (after planning to do sth for a long time)
cuối cùng cũng làm điều gì đó (mà đã lên kế hoạch từ lâu)
get up to
= do
= do sth you should not do
go in for
= enter (a competition, etc.) (gia nhập cuộc thi)
= do something regularly, or enjoy something
go off
= stop liking (dừng thích một cái gì)
join in
= participate in, take part in (tham gia vào)
knock out (K.O)
= defeat and remove from a competition (bị đánh bại và loại khỏi cuộc thi)
= make unconscious (bị làm cho ngất xỉu)
look out
= be careful
pull out
= stop being involved in an activity
rút lui, rời đi
put off
= delay, postpone
trì hoãn
put up with
= tolerate
chịu đựng
take to
= start (as a habit)
bắt đầu một thói quen
take up
= start (a hobby, sport, etc.) (bắt đầu một sở thích, môn thể thao, …)
= fill an amount of space/time (chiếm một phần không/thời gian)
make the best of sth
tận dụng tối đa điều gì
do your best
cố gắng hết sức
the best at sth/doing
giỏi nhất ở việc gì
have/take/get a chance to do
có cơ hội
have a chance of doing
có cơ hội làm gì
some/little/etc chance of (your) doing
có rất ít cơ hội để làm gì
the chances of (your) doing
e.g. The chances of you being out last night is 0.
cơ hội, khả năng làm việc gì
take a chance (on sth)
tận dụng cơ hội
chance of a lifetime
cơ hội hiếm có, cả đời có 1 lần
your go
= your turn
lượt đi của bạn/đến cơ hội của bạn
have a go (at sth)
thử làm gì
in height
tính theo chiều cao
afraid of heights
sợ độ cao
height of sth
chiều cao của cái gì
mad about/on sb/sth/doing
bực tức về chuyện gì
go/become mad
trở nên điên dại
take pleasure in sth/doing
e.g. He takes pleasure in volunteering at temples.
cảm thấy vui vẻ khi làm gì
gain/get pleasure from sth/doing
có niềm vui từ việc gì
popular with/among
nổi tiếng, phổ biến với
(on) the opposite side
ở phía đối diện
(on) the far side
ở phía xa
side with sb
về phe ai, ủng hộ ai
on the winning/losing side
ở phe thắng/thua
have a talent (for sth/doing)
có tài năng trong việc gì
talent contest
cuộc thi tài năng
on time
đúng giờ
(just) in time
vừa kịp lúc
the whole time
= all the time
toàn bộ thời gian
high/about time
e.g. It's high/about time we drink water.
đến lúc làm gì
take your time (doing)
e.g. Take your time. The meeting is in 2 hours.
cứ từ từ, bình tĩnh làm gì
take time to do
dùng thời gian làm gì
sth takes up (your) time
cái gì làm mất thời gian, chiếm thời gian của bạn
spend time doing/ on sth
dành thời gian làm gì
at/for a certain time
vào thời điểm nhất định
time passes
thời gian trôi qua