1/536
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
宅
TRẠCH
Nhà, nhà ở
タク
私
TƯ
Tôi, cá nhân
わたくし、わたし
シ
然
NHIÊN
Tự nhiên, quả nhiên
ゼン、ネン
式
THỨC
Hình thức, nghi thức
シキ
参
THAM
Tham gia, đi/đến (khiêm nhường ngữ)
まいる
サン
伺
TỨ
Hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ)
うかがう
シ
申
THÂN
Nói, xưng tên (khiêm nhường ngữ)
もうす
シン
拝
BÁI
Bái lạy, chắp tay
おがむ
ハイ
案
ÁN
Đề án, phương án
アン
到
ĐÁO
Đến, tới nơi
トウ
優
ƯU
Ưu tú, tốt bụng, dịu dàng
やさしい、すぐれる
ユウ
存
TỒN
Tồn tại, bảo tồn
ソン、ゾン
様
DẠNG
Hình dáng, ngài/bà (từ tôn kính)
さま
ヨウ
妻
THÊ
Vợ (của mình)
つま
サイ
首
THỦ
Cái cổ, người đứng đầu
くび
シュ
疲
BÌ
Mệt mỏi
つかれる
ヒ
勤
CẦN
Làm việc, đi làm, cần mẫn
つとめる、つとまる
キン、ゴン
泊
BẠC
Trọ lại, nghỉ lại
とまる、とめる
ハク
張
TRƯƠNG
Căng ra, kéo căng
はる
チョウ
越
VIỆT
Vượt qua
こす、こえる
エツ
格
CÁCH
Tư cách, quy cách
カク、コウ
礼
LỄ
Lễ nghi, chào hỏi, cảm ơn
レイ、ライ
徒
ĐỒ
Môn đồ, đi bộ
ト
君
QUÂN
Vua, bạn (xưng hô)
きみ
クン
牛
NGƯU
Con bò
うし
ギュウ
乳
NHŨ
Sữa
ちち、ち
ニュウ
柔
NHU
Mềm mỏng, nhu đạo
やわらか、やわらかい
ジュウ、ニュウ
準
CHUẨN
Tiêu chuẩn, chuẩn bị
ジュン
備
BỊ
Chuẩn bị, trang bị
そなえる、そなわる
ビ
営
DOANH
Kinh doanh, doanh nghiệp
いとなむ
エイ
忙
MANG
Bận rộn
いそがしい
ボウ
留
LƯU
Lưu giữ, lưu lại
とめる、とまる
リュウ、ル
由
DO
Tự do, lý do
よし
ユ、ユウ、ユイ
祭
TẾ
Lễ hội, tế lễ
まつる、まつり
サイ
科
KHOA
Khoa học, chuyên khoa
カ
庭
ĐÌNH
Sân vườn
にわ
テイ
報
BÁO
Thông báo, báo cáo
むくいる
ホウ
実
THỰC
Sự thực, trái cây
み、みのる
ジツ
誌
CHÍ
Tạp chí, ghi chép
シ
億
ỨC
Một trăm triệu
オク
務
VỤ
Nhiệm vụ, công vụ
つとめる、つとまる
ム
怖
BỐ
Sợ hãi
こわい
フ
吹
XÚY
Thổi
ふく
スイ
失
THẤT
Mất, đánh mất
うしなう
シツ
亡
VONG
Chết, mất
ない
ボウ、モウ
敗
BẠI
Thất bại, thua
やぶれる
ハイ
彼
BỈ
Anh ấy, kẻ kia
かれ、かの
ヒ
因
NHÂN
Nguyên nhân
よる
イン
係
HỆ
Quan hệ, liên quan, người phụ trách
かかる、かかり
ケイ
卒
TỐT
Tốt nghiệp
ソツ
業
NGHIỆP
Nghề nghiệp, công việc
わざ
ギョウ、ゴウ
相
TƯƠNG, TƯỚNG
Tương tự, thủ tướng
あい
ソウ、ショウ
談
ĐÀM
Bàn bạc, đàm thoại
タン
乾
CAN
Khô, làm khô
かわく、かわかす
カン
届
GIỚI
Đưa đến, gửi đến
とどける、とどく
焼
THIÊU
Đốt, nướng
やく、やける
ショウ
点
ĐIỂM
Điểm, điểm số
テン
皆
GIAI
Mọi người, tất cả
みな
カイ
資
TƯ
Tư bản, tài nguyên
シ
給
CẤP
Cung cấp, tiền lương
キュウ
賃
NHẪM
Tiền công, tiền thuê
チン
値
TRỊ
Giá trị, giá cả
ね、あたい
チ
段
ĐOẠN
Bậc, giai đoạn
ダン
風
PHONG
Gió, phong cách
かぜ、かざ
フウ、フ
念
NIỆM
Ý niệm, tưởng niệm
ネン
働
ĐỘNG
Làm việc, lao động
はたらく
ドウ
頭
ĐẦU
Cái đầu
あたま、かしら
トウ、ズ、ト
髪
PHÁT
Tóc
かみ
ハツ
薬
DƯỢC
Thuốc
くすり
ヤク
洋
DƯƠNG
Đại dương, phương Tây
ヨウ
痛
THỐNG
Đau, đau đớn
いたい、いたむ、いためる
ツウ
厚
HẬU
Dày
あつい
コウ
薄
BẠC
Mỏng, nhạt
うすい、うすめる、うすまる、うすれる
ハク
太
THÁI
Béo, mập, to
ふとい、ふとる
タイ、タ
泣
KHẤP
Khóc
なく
キュウ
静
TĨNH
Yên tĩnh
しず、しずか、しずまる、しずめる
セイ、ジョウ
笑
TIẾU
Cười
わらう、えむ
ショウ
割
CÁT
Làm vỡ, chia, cắt
わる、わり、われる、さく
カツ
倍
BỘI
Gấp bội, số lần
バイ
米
MỄ
Gạo
こめ
ベイ、マイ
辞
TỪ
Từ bỏ, từ chức, từ điển
やめる
ジ
符
PHÙ
Phù hiệu, dấu hiệu
フ
暑
THỬ
Nóng (thời tiết)
あつい
ショ
寒
HÀN
Lạnh (thời tiết)
さむい
カン
暖
NOÃN
Ấm áp
あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる
ダン
咲
TIẾU
Nở hoa
さく
消
TIÊU
Tắt, xóa, biến mất
きえる、けす
ショウ
増
TĂNG
Tăng lên, gia tăng
ます、ふえる、ふやす
ゾウ
迎
NGHÊNH
Đón tiếp, nghênh đón
むかえる
ゲイ
枚
MAI
Tờ, tấm (đếm vật mỏng)
マイ
政
CHÍNH
Chính trị, chính quyền
まつりごと
セイ、ショウ
治
TRỊ
Cai trị, chữa trị
おさめる、おさまる、なおる、なおす
ジ、チ
化
HÓA
Biến hóa, thay đổi
ばける、ばかす
カ、ケ
律
LUẬT
Luật pháp, kỷ luật
リツ、リチ
両
LƯỠNG
Hai, hai bên
リョウ
緑
LỤC
Màu xanh lá cây
みどり
リョク、ソク
欲
DỤC
Mong muốn, khao khát
ほっする、ほしい
ヨク
要
YẾU
Cần thiết, chủ yếu
かなめ、いる
ヨウ
包
BAO
Bao bọc, gói
つつむ
ホウ
沸
PHÍ
Sôi, đun sôi
わく、わかす
フツ