1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
전화 요금
phí điện thoại
국내 전화
điện thoại quốc nội
수신자 부담
điện thoại người nhận trả tiền
연락처
nơi liên lạc, số điện thoại
지역 번호
mã số khu vực
전화를 걸다/하다
gọi điện thoại
전화를 끊다
kết thúc cuộc gọi
문자메시지를 보내다
gửi tin nhắn
전화가 오다
cuộc gọi đến
전화를 바꾸다
chuyển điện thoại (cho ai đó)
통화 중이다
điện thoại bận, đang bận máy (đang trong cuộc gọi)
전화 통화
hội thoại trong điện thoại
거기 ( )지요?
Có phải đó là ( ) không?
실례지만 어디세요?
Xin lỗi, ai đấy ạ?
( ) 계세요?
Có ( ) ở đấy không?
지금 없는데요.
Bây giờ không có ở đây.
바꿔 주시겠어요?
Có thể chuyển máy cho ( ) không ạ?
잠깐 외출하셨는데요.
Đi ra ngoài một lúc rồi.
말씀 좀 전해 주세요.
Xin hãy chuyển lời giúp.
메모 전해 드리겠습니다.
Tôi sẽ chuyển lời nhắn.
다시 전화하겠슴니다.
Sẽ gọi lại sau.
누구라고 전해 드릴까요?
Tôi nên báo lại là ai đang gọi đến ạ? (tên/danh tính cần truyền đạt)
깨우다
đánh thức
남기다
để lại, còn lại
내다
đưa ra
말씀 드리다
thưa chuyện, nói (kính ngữ)
역사
lịch sử
정하다
quyết định
짐
hành lý
집 전화
điện thoại nhà riêng
국제전화
điện thoại quốc tế
국가 번호
mã số quốc gia
문자메시지를 받다
nhận tin nhắn
여보세요?
A lô?
그런데요?
Rồi sao ạ?
대사관
đại sứ quán
V-아/어 드리다
làm gì giúp ai đó (formally)