1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be related to the lower beings
có quan hệ với các dạng sinh vật “bậc thấp” hơn
Persian scholar
học giả Ba Tư
the Golden Age of Islam
Thời kỳ Hoàng kim của Hồi giáo
poet, philosopher, mathematician, and astronomer
nhà thơ, triết gia, nhà toán học và nhà thiên văn học
one of the first to propose a system of evolution
một trong những người đầu tiên đề xuất một hệ thống/lý thuyết về tiến hóa
system of evolution
hệ thống/lý thuyết tiến hóa
universe had undergone continual elements
vũ trụ đã trải qua những biến đổi liên tục
undergo continual change
trải qua sự thay đổi liên tục
gradually drift apart
dần dần phân tách/khác biệt nhau
become minerals and others
trở thành khoáng vật và các dạng khác
change organically
biến đổi theo hướng hữu cơ
develop into plants and animals
phát triển thành thực vật và động vật
hierarchy of life forms
hệ thống thứ bậc của các dạng sống
plants and humans
thực vật và con người
higher than other animals
cao hơn các động vật khác
regard the conscious will of animals as…
xem ý chí có ý thức của động vật là…
a step toward the consciousness of humans
một bước tiến tới ý thức của con người
be able to move consciously
có khả năng di chuyển một cách có ý thức
search for food
tìm kiếm thức ăn
learn new things
học những điều mới
ability to learn
khả năng học hỏi
a step toward the animal world
một bước tiến về phía thế giới động vật
the trained horse
con ngựa đã được huấn luyện
hunting falcon
chim ưng săn mồi
a higher point of development
một mức phát triển cao hơn
the first steps of human perfection
những bước đầu tiên hướng tới sự hoàn thiện của con người
organisms gain new features
sinh vật có được những đặc điểm mới
gain new features faster
có được các đặc điểm mới nhanh hơn
be more variable
có mức độ biến đổi cao hơn
gain advantages over other creatures
giành được lợi thế so với các sinh vật khác
change over time
thay đổi theo thời gian
progression toward perfection
quá trình tiến dần tới sự hoàn thiện
humans as a “middle step”
con người như một “bước trung gian”
evolutionary stairway
nấc thang tiến hóa
potentially able to reach a higher developmental level
có khả năng đạt tới một cấp độ phát triển cao hơn
change over time
biến đổi theo thời gian
notion of how life has evolved
quan niệm về cách sự sống đã tiến hóa
life has evolved from a time when there was no life at all
sự sống đã tiến hóa từ một thời kỳ hoàn toàn chưa có sự sống
animal life began in the water
sự sống động vật bắt đầu từ môi trường nước
evolve from there
tiến hóa từ đó
theory of forms
thuyết hình thức
species are unchangeable
các loài là bất biến
species have been created in the past
các loài đã được tạo ra trong quá khứ
only the most successful survive to have offspring
chỉ những cá thể thành công/thích nghi nhất mới sống sót để sinh sản
theory of evolution
thuyết tiến hóa
evolution by means of natural selection
tiến hóa thông qua chọn lọc tự nhiên
natural selection
chọn lọc tự nhiê