1/71
https://e-learning.youpass.vn/practice/reading/8029?type=review&answerId=21337368&location=location-12
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
plentiful
dồi dào, phong phú
take sth for granted
coi (sự hiện diện) sth như một điều hiển nhiên
basic molecule
phân tử đơn giản
salt deposits
mỏ muối (có s)
human body requires the mineral to function properly
cơ thể con người cần loại khoáng chất này để hoạt động bình thường
the concentration of A in the blood
nồng độ của A ở trong máu
regulation of safe body fluid levels
việc điều hoà lượng chất lỏng trong cơ thể ở mức an toàn
pulp and paper
bột giấy và giấy
set dyes in textiles and fabric
giữ màu nhuộm trong dệt may và vải
soaps and detergents
xà phòng và chất tẩy rửa (số nhiều)
have a long and influential role in world history
có một vai trò lâu đời và mang tính ảnh hưởng sâu sắc trong lịch sử thế giới
The dawn of a new day
Rạng đông hoặc sự khởi đầu của một ngày mới
The dawn of civilization
Buổi đầu của thời đại văn minh
superstition
điều mê tín
folklore
văn hoá dân gian
warfare
cuộc chiến
currency
tiền tệ
a precious and portable commodity
hàng hoá quý giá, dễ vỡ
precious = prized
quý giá
conjecture
giả định
surface deposits of salt
bề mặt mỏ của muối
be fought
đã diễn ra (chiến đấu)
be fought over sth
được tiến hành/ diễn ra để tranh giành sth
fight over sth
đánh nhau/ chiến đấu (để tranh giành) vì một sth
be pressed with images of
được ép với những hình ảnh của
nomads of plains
dân du mục của những vùng đồng bằng (số nh)
emperor
hoàng đế
The British monarchy
hoàng gia Anh
earl
bá tước
Tibet
Tây Tạng
Greek slave traders
thương dân buôn nô lệ Hy Lạp
barter A for B
trao đổi A với B (hàng hoá)
expression
thành ngữ
soldier = legionnaire = troop
binh lính
the seat of scholars
nơi hội tụ/ trung tâm của học giả
finance the conquest
tài trợ (tài chính) cuộc chinh phục
Outrage over = anger against
sự căm phẫn/ phẫn nộ trước sth
fuel
thúc đẩy, thổi bùng (v)
fossilise
hoá thạch
revolutionaries
những nhà cách mạng
shortly after
ngay sau…
shortly
ngay sau đó
republic
cộng hoà
an engineering marvel
kì quan kỹ thuật
be arrested for
bị bắt vì
salt smuggling
buôn lậu muối
lead a march
dẫn dầu một cuộc diễu hành (biểu tình)
consecrate A to B
hiến tế A cho B
repel evil spirits
xua đuổi tà ma
customary
thông lệ (là 1 phong tục) (adj)
funeral
đám tang, tang lễ
cling to your back
bám trên lưng (past: clung)
purify
thanh lọc
sumo wrestlers
võ sĩ sumo (số nh)
boxing ring
võ đài
an elaborate rite
nghi lễ công phu, cầu kỳ
repel = drive off = scare off
xua đuổi (tà ma, thế lực xấu)
malevolent spirits = evil spirits
linh hồn tà ác
be a means of
là một cách/phương tiện để làm gì
native tribes
bộ tộc bản địa (số nh)
legend
truyền thuyết
mankind
loài người, nhân loại
a gift of sth endures
việc tặng sth (quà của sth) tồn tại, kéo dài
potent symbol of
biểu tượng mạnh mẽ của
potential
tiềm năng
potent
mạnh mẽ, có ảnh hưởng lớn
a reference to liberation of
sự tri ân(gợi nhớ) đến sự giải phóng của
deficiency
sự thiếu
be strained to their limits
bị căng thẳng đến giới hạn của chúng
a retreat from
trận/ cuộc rút lui từ
inadequate wound healing
vết thương lành không đủ (chậm)
resistance to disease
sức đề kháng chống bệnh tật