1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
định nghĩa quy trình điều dưỡng
là 1 loạt các hoạt động theo kế hoạch
đạt được 1 mục tiêu chăm sóc cụ thể cho NB
là 1 quá trình gồm nhiều bước để chăm sóc toàn diện, liên tục, cá thể hóa cho từng đối tượng
mục đích của quy trình điều dưỡng
công cụ hệ thống
nâng cao chất lượng chăm sóc
toàn diện-liên tục-cá thể hóa
quy trình điều dưỡng gồm 5 bước
nhận định
chẩn đoán điều dưỡng
lập kế hoạch chăm sóc
thực hiện kế hoạch chăm sóc
đánh giá
ý nghĩa của quy trình điều dưỡng với người bệnh
phát hiện sớm+xử trí biến chứng
chăm sóc toàn diện, cá thể hóa, liên tục
tăng sự an toàn+hài lòng
ý nghĩa của quy trình điều dưỡng với điều dưỡng
nâng cao khả năng tư duy phản biện
năng lực đưa ra quyết định
khẳng định tính chuyên nghiệp, độc lập, có trách nhiệm
giảm sai sót
ý nghĩa của quy trình điều dưỡng với CSYT
chuẩn hóa
tối ưu hóa nguồn lực
là căn cứ pháp lý bảo vệ cho NVYT+NB
B1 nhận định: là gì
quá trình thu thập thông tin có tổ chức+hệ thống
đánh giá tình trạng sk mỗi cá nhân
3 việc chính mà người DD cần làm trong nhận định tình trạng người bệnh:
hỏi bệnh
khám bệnh
tham khảo TT từ hồ sơ bệnh án
thông tin gồm
thông tin chủ quan: hỏi bệnh
thông tin khách quan: khám bệnh, hồ sơ bệnh án
các thông tin cần khai thác
thông tin hành chính
lý do vào viện
bệnh sử
tiền sử
tình trạng hiện tại
5 thông tin hành chính cần khai thác 3
họ tên
năm sinh
giới tính
địa chỉ
nghề nghiệp
khai thác thông tin bệnh sử gồm
hoàn cảnh khởi phát (làm gì→đau)
vị trí, hướng lan (đau ở đâu, BN chỉ VT→lan→chỉ đường)
tính chất đau (đau dữ dội từng cơn)
thời gian đau (khi nào, kéo dài bao lâu)
yếu tố tăng, giảm (nhiều hơn khi làm gì)
triệu chứng kèm theo, mức độ (tự chỉ trên thang điểm+quan sát sắc mặt)
điệu trị, hiệu quả (khám bệnh, uống thuốc, đỡ hơn không)
khai thác thông tin tiền sử
bệnh lý kèm theo
bệnh lý trước đó
nằm viện
phẫu thuật
dị ứng
chủng ngừa
xh: hút thuốc, uống rượu, chất gây nghiện
môi trường sống: làm việc, thói quen
gia đình: bệnh liên quan/ di truyền