第七课:最好的医生是自己(1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/87

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:40 PM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

88 Terms

1
New cards

流血

Chảy máu

2
New cards

流鼻血

chảy máu mũi, chảy máu cam

3
New cards

血型

nhóm máu

4
New cards

O型

A型

B型

AB型

nhóm máu O

nhóm máu A

nhóm máu B

nhóm máu AB

5
New cards

lau, chùi

6
New cards

擦黑板

擦脸

擦汗

擦手

擦肩而过

lau bảng

lau mặt

lau mồ hôi

lau tay

lướt qua nhau

7
New cards

mồ hôi

8
New cards

咳嗽

bị ho

9
New cards

流鼻涕

chảy nước mũi

10
New cards

头疼

đau đầu

11
New cards

发烧

bị sốt

12
New cards

严重

nghiêm trọng

13
New cards

很严重

他的病情很严重,医生说要住院

最近的工作压力严重影响了我的生活

rất nghiêm trọng

tình hình bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng, bác sĩ nói phải nhập viện

áp lực công việc gàn đây ảnh hưởng nghiêm trọng cuộc sống của tôi

14
New cards

压力

áp lực

15
New cards

窗户

cửa sổ

16
New cards

开打窗户

mở cửa sổ ra

17
New cards

心灵

tâm hồn

18
New cards

眼睛是心灵的窗户

ánh mắt là cửa sổ của tâm hồn

19
New cards

空气

không khí

20
New cards

空气污染

听说最近空气污染得很严重

水污染

环境污染

ô nhiễm không khí

nghe nói gần đây ô nhiễm không khí rất nghiêm trọng

ô nhiễm nước

ô nhiễm môi trường

21
New cards

污染

ô nhiễm

22
New cards

估计 = 可能

có lẽ là, có thể là (nghãi là đưa ra dự đoán về cái gì đó)

23
New cards

我还不习惯北方的气候,估计是天气太干

你有没有去问问小王?估计他应该有办法

机场通知飞机晚点一个小时,估计他下午六点才能到上海

tôi vẫn chưa quen khí hậu của miền Bắc, có lẽ là thời tiết quá khô

bạn có đi hỏi thử tiểu Vương chưa? có lẽ anh ấy sẽ có cách

sân bay thông báo máy bay muộn 1 tiếng đồ hồ, có lẽ là anh ấy 6h chiều mới có thể đến Thượng Hải

24
New cards

làm, hành động (你在什么?)

khô, thiếu nước, khô ráo

25
New cards

估计/可能

这么晚爸爸还没回来,估计/可能是因为路上太堵车了

天气又闷又热,明天估计/可能会下太雨

giống nhau của 估计/可能

muộn như vậy ba còn chưa về, có lẽ là bởi vì trên đường quá kẹt xe rồi

thời tiết vừa oi vừa nóng, ngày mai có lẽ sẽ mưa lớn

26
New cards

堵车

tắc đường, kẹt xe

27
New cards

闷热

oi bức

28
New cards

估计 + V/cau

可能 + V

最可能

很可能

不可能

sự khác nhau giữa 估计 và 可能

những cái có ở 可能

có khả năng cao

rất có khả năng

không thể nào

29
New cards

保暖

保温

giữ ấm cho cơ thể, con người, hoặc tính chất giữ ấm của quần áo, chăn nệm

giữ nhiệt, giữ cho đồ vật (như nước, thức ăn) không bị mất nhiệt

30
New cards

đẹp trai

31
New cards

反对

phản đối

32
New cards

抽烟 = 吸烟

hút thuốc

33
New cards

抽烟有害健康

hút thuốc có hại cho sức khỏe

34
New cards

有害

có hại, gây hại

35
New cards

动作

động tác, hành động

36
New cards

动作电影 = 动作片

phim hành động

37
New cards

出现

xuất hiện

38
New cards

节目

chương trình, tiết mục

39
New cards

出现又离开

出现问题

xuất hiện lại rời đi

xuất hiện vấn đề

40
New cards

后悔

hối hận

41
New cards

不后悔

当你感到后悔时

别后悔 = 不要后悔

做了选择就不要后悔

không hối hận

khi bạn cảm thấy hối hận

đừng hối hận

đưa lựa chọn rồi thì đừng hối hận

42
New cards

来不及

không kịp (không kịp làm cái gì đó)

43
New cards

等你身体出现问题了,后悔就来不及了

今天来不及开会了,明天我们再找时间说这个问题吧

你不是和同学约了下午两点见面吗?再不走就来不及了

đợi cơ thể bạn xuất hiện vấn đề rồi, hối hận thì không kịp rồi

hôm nay không kịp họp rồi, ngày mai chúng ta tìm thời gian nói lại vấn đề này nhé

bạn không phải cùng bạn học hẹn 2h chiều gặp nhau hả? không đi ngay thì sẽ không kịp đâu

44
New cards

老样子

vẫn như cũ (ý chỉ không có gì thay đổi)

45
New cards

大夫 = 医生

bác sĩ

46
New cards

植物 # 动物

thực vật # động vật

47
New cards

植物人

người thực vật

48
New cards

研究

nghiên cứu

49
New cards

我们做了一个对比研究,发现两个城市的生活方式很不一样

老师告诉我们,最新的研究结果显示每天运动十分钟也对健康有很大的帮助

研究显示有百分之九十七的人说他们不能出而不带手机

chúng tôi đã làm một nghiên cứu so sánh, phát hiện lối sống của hai thành phố rất khác nhau

giáo viên nói với chúng tôi, kết quả nghiên cứu mới nhất cho thấy mỗi ngày vận động 10 phút cũng có ích rất lớn đối với sức khỏe

nghiên cứu cho thấy có 97% con người nói họ không thể ra ngoài mà không mang điện thoại

50
New cards

方式

生活方式

工作方式

phương thức, cách thức

lối sống, cách sống

cách thức làm việc

51
New cards

对比

so sánh

52
New cards

显示

hiển thị, thể hiện, biểu thị hoặc cho thấy

53
New cards

超过

vượt qua, vượt quá

54
New cards

我的成绩超过了去年

这本书的价格超过了一百元

这个城市的人口已经超过了一千万

thành tích của tôi vượt qua năm ngoái

giá cả của cuốn sách này vượt quá 100 đồng

dân số của thành phố này đã vượt quá 1 triệu

55
New cards

散步

đi bộ

56
New cards

我和朋友每天晚上喜欢去公园散步

天气很好,我打算去附近的公园散步

tôi và bạn bè mỗi buổi tối thích đi bộ ở công viên

thời tiết rất tốt, tôi dự định đi công viên gần đó đi bộ

57
New cards

跑跑步

散散步

帮帮忙

睡睡觉

游游泳

爬爬山

sự lặp lại của động từ ly hợp

chạy bộ

đi bộ

giúp đỡ

ngủ

bơi lội

leo núi

58
New cards

咱们午饭后就去附近的公园散散步吧

行李箱怎么这么重啊,你快来帮帮我的忙

周末马克一般在宿舍看看书,听听音乐,睡睡觉

chúng ta sau ăn trưa thì đi công viên gần đây đi bộ nhé

vali sao mà nặng như vậy! bạn nhanh đến giúp đỡ tui

cuối tuần macro thường ở ký túc xá đọc sách, nghe nhạc, ngủ

59
New cards

宿舍

ký túc xá

60
New cards

空儿

rảnh, thời gian trống

61
New cards

静坐

ngồi yên, ngồi suốt

62
New cards

chỉ về, nói về (chỉ về cái gì đó)

63
New cards

讲解

giảng giải, giải thích hoặc diễn giải một vấn đề, bài học hay sự vật nào đó cho người khác dễ hiểu

64
New cards

老师指着黑板,给我们讲解问题

他指着地图,告诉我们怎么到那儿

他指了指菜单,建议我们尝试这道菜

giáo viên chỉ vô cái bảng, giảng giải vấn đề cho chúng tôi

anh ấy chỉ vô bản đồ, nói cho chúng tôi biết sao mà đến đó

anh ấy chỉ vô thực đơn, gợi ý chúng tôi dùng thử món này

65
New cards

建议

gợi ý

66
New cards

精神

tinh thần

67
New cards

他今天看起来很有精神,像是休息得很好

在困难的时候,我们需要保持积极的精神

健康的生活方式可以让我们每天都精神十足

anh ấy hôm nay xem ra rất có tinh thần, giống là nghỉ ngơi nghỉ ngơi rất tốt

khi gặp khó khăn, chúng ta cần phải giữ lấy tinh thần tích cực

lối sống lạnh mạnh có thể khiến chúng ta mỗi ngày đều tràn đầy tinh thần

68
New cards

积极

tích cực

69
New cards

保持

giữ vững, duy trì

70
New cards

十足

trọn vẹn, đầy đủ (mười phần vẹn mười)

71
New cards

说明

(v) nói rõ, giải thích rõ

(n) bài thuyết trình, tờ hướng dẫn sử dụng

72
New cards

他说明了自己为什么迟到

他说的话说明他很有经验

说明书

anh ấy nói rõ bải thân tại sao đến trễ

lời của anh ấy nói nói rõ anh ấy rất có kinh nghiệp

sách/ tờ hướng dẫn sử dụng

73
New cards

要是。。。(的话),就。。。

nếu…..thì……

74
New cards

要是你想来中国的大学留学,和中国学生一起学习专业课,那么就需要做好这些准备

要是你喜欢我的话,就说出来吧

nếu bạn muốn đến du học đại học Trung Quốc, và cùng học các môn chuyên ngành với học sinh trung quốc, như vậy thì phải cần làm tốt những chuẩn bị này

nếu bạn thích tôi, thì nói ra nhé

75
New cards

数字

con số

76
New cards

认识到

nhận ra được

77
New cards

才算是

tính toán, coi là

mới tính là

78
New cards

辛苦

vất vả, cực khổ

79
New cards

肚子

bụng

80
New cards

感情

tình cảm

81
New cards

烦恼

phiền muộn, buồn phiền

82
New cards

减肥

giảm cân

83
New cards

最近我在减肥,少吃点甜的东西

运动可以帮助我们减肥

为了减肥,她每天都去跑步

gần đây tôi đang giảm cân, ít ăn đồ ngọt chút

vận động có thể giúp chúng ta giảm cân

vì giảm cân, cô ấy mỗi ngày đều đi chạy bộ

84
New cards

rớt, mất, đi, hết

85
New cards

我的书掉在地上了

春天树上的花掉了很多

他不小心掉了手机

你把菜吃掉吧

sách của tôi rớt xuống đất rồi

mùa xuân hoa trên cây rơi rất nhiều

anh ấy không cẩn thận rớt điện thoại

bạn ăn hết thức ăn đi

86
New cards

既。。。也。。。

会说话的人既容易交到朋友,也容易获得成功

Vừa….. cũng (chủ yếu liên kết 2 cụm từ giống nhau hoặc tương đương nhau)

người biết nói chuyện vừa dễ kết được bạn bè, cũng dễ đạt được thành công

87
New cards

既。。。又。。。

散步既可以活动身体,又可以减肥

vừa….. vừa….(chủ yếu liên kết hai cụm động từ hoặc 2 cụm tính từ)

đi bộ vừa có thể hoạt động cơ thể, vừa có thể giảm cân

88
New cards

加深

làm sâu sắc thêm, làm đậm thêm