1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
流血
Chảy máu
流鼻血
chảy máu mũi, chảy máu cam
血型
nhóm máu
O型
A型
B型
AB型
nhóm máu O
nhóm máu A
nhóm máu B
nhóm máu AB
擦
lau, chùi
擦黑板
擦脸
擦汗
擦手
擦肩而过
lau bảng
lau mặt
lau mồ hôi
lau tay
lướt qua nhau
汗
mồ hôi
咳嗽
bị ho
流鼻涕
chảy nước mũi
头疼
đau đầu
发烧
bị sốt
严重
nghiêm trọng
很严重
他的病情很严重,医生说要住院
最近的工作压力严重影响了我的生活
rất nghiêm trọng
tình hình bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng, bác sĩ nói phải nhập viện
áp lực công việc gàn đây ảnh hưởng nghiêm trọng cuộc sống của tôi
压力
áp lực
窗户
cửa sổ
开打窗户
mở cửa sổ ra
心灵
tâm hồn
眼睛是心灵的窗户
ánh mắt là cửa sổ của tâm hồn
空气
không khí
空气污染
听说最近空气污染得很严重
水污染
环境污染
ô nhiễm không khí
nghe nói gần đây ô nhiễm không khí rất nghiêm trọng
ô nhiễm nước
ô nhiễm môi trường
污染
ô nhiễm
估计 = 可能
có lẽ là, có thể là (nghãi là đưa ra dự đoán về cái gì đó)
我还不习惯北方的气候,估计是天气太干
你有没有去问问小王?估计他应该有办法
机场通知飞机晚点一个小时,估计他下午六点才能到上海
tôi vẫn chưa quen khí hậu của miền Bắc, có lẽ là thời tiết quá khô
bạn có đi hỏi thử tiểu Vương chưa? có lẽ anh ấy sẽ có cách
sân bay thông báo máy bay muộn 1 tiếng đồ hồ, có lẽ là anh ấy 6h chiều mới có thể đến Thượng Hải
干
làm, hành động (你在干什么?)
khô, thiếu nước, khô ráo
估计/可能
这么晚爸爸还没回来,估计/可能是因为路上太堵车了
天气又闷又热,明天估计/可能会下太雨
giống nhau của 估计/可能
muộn như vậy ba còn chưa về, có lẽ là bởi vì trên đường quá kẹt xe rồi
thời tiết vừa oi vừa nóng, ngày mai có lẽ sẽ mưa lớn
堵车
tắc đường, kẹt xe
闷热
oi bức
估计 + V/cau
可能 + V
最可能
很可能
不可能
sự khác nhau giữa 估计 và 可能
những cái có ở 可能
có khả năng cao
rất có khả năng
không thể nào
保暖
保温
giữ ấm cho cơ thể, con người, hoặc tính chất giữ ấm của quần áo, chăn nệm
giữ nhiệt, giữ cho đồ vật (như nước, thức ăn) không bị mất nhiệt
帅
đẹp trai
反对
phản đối
抽烟 = 吸烟
hút thuốc
抽烟有害健康
hút thuốc có hại cho sức khỏe
有害
có hại, gây hại
动作
động tác, hành động
动作电影 = 动作片
phim hành động
出现
xuất hiện
节目
chương trình, tiết mục
出现又离开
出现问题
xuất hiện lại rời đi
xuất hiện vấn đề
后悔
hối hận
不后悔
当你感到后悔时
别后悔 = 不要后悔
做了选择就不要后悔
không hối hận
khi bạn cảm thấy hối hận
đừng hối hận
đưa lựa chọn rồi thì đừng hối hận
来不及
không kịp (không kịp làm cái gì đó)
等你身体出现问题了,后悔就来不及了
今天来不及开会了,明天我们再找时间说这个问题吧
你不是和同学约了下午两点见面吗?再不走就来不及了
đợi cơ thể bạn xuất hiện vấn đề rồi, hối hận thì không kịp rồi
hôm nay không kịp họp rồi, ngày mai chúng ta tìm thời gian nói lại vấn đề này nhé
bạn không phải cùng bạn học hẹn 2h chiều gặp nhau hả? không đi ngay thì sẽ không kịp đâu
老样子
vẫn như cũ (ý chỉ không có gì thay đổi)
大夫 = 医生
bác sĩ
植物 # 动物
thực vật # động vật
植物人
người thực vật
研究
nghiên cứu
我们做了一个对比研究,发现两个城市的生活方式很不一样
老师告诉我们,最新的研究结果显示每天运动十分钟也对健康有很大的帮助
研究显示有百分之九十七的人说他们不能出而不带手机
chúng tôi đã làm một nghiên cứu so sánh, phát hiện lối sống của hai thành phố rất khác nhau
giáo viên nói với chúng tôi, kết quả nghiên cứu mới nhất cho thấy mỗi ngày vận động 10 phút cũng có ích rất lớn đối với sức khỏe
nghiên cứu cho thấy có 97% con người nói họ không thể ra ngoài mà không mang điện thoại
方式
生活方式
工作方式
phương thức, cách thức
lối sống, cách sống
cách thức làm việc
对比
so sánh
显示
hiển thị, thể hiện, biểu thị hoặc cho thấy
超过
vượt qua, vượt quá
我的成绩超过了去年
这本书的价格超过了一百元
这个城市的人口已经超过了一千万
thành tích của tôi vượt qua năm ngoái
giá cả của cuốn sách này vượt quá 100 đồng
dân số của thành phố này đã vượt quá 1 triệu
散步
đi bộ
我和朋友每天晚上喜欢去公园散步
天气很好,我打算去附近的公园散步
tôi và bạn bè mỗi buổi tối thích đi bộ ở công viên
thời tiết rất tốt, tôi dự định đi công viên gần đó đi bộ
跑跑步
散散步
帮帮忙
睡睡觉
游游泳
爬爬山
sự lặp lại của động từ ly hợp
chạy bộ
đi bộ
giúp đỡ
ngủ
bơi lội
leo núi
咱们午饭后就去附近的公园散散步吧
行李箱怎么这么重啊,你快来帮帮我的忙
周末马克一般在宿舍看看书,听听音乐,睡睡觉
chúng ta sau ăn trưa thì đi công viên gần đây đi bộ nhé
vali sao mà nặng như vậy! bạn nhanh đến giúp đỡ tui
cuối tuần macro thường ở ký túc xá đọc sách, nghe nhạc, ngủ
宿舍
ký túc xá
空儿
rảnh, thời gian trống
静坐
ngồi yên, ngồi suốt
指
chỉ về, nói về (chỉ về cái gì đó)
讲解
giảng giải, giải thích hoặc diễn giải một vấn đề, bài học hay sự vật nào đó cho người khác dễ hiểu
老师指着黑板,给我们讲解问题
他指着地图,告诉我们怎么到那儿
他指了指菜单,建议我们尝试这道菜
giáo viên chỉ vô cái bảng, giảng giải vấn đề cho chúng tôi
anh ấy chỉ vô bản đồ, nói cho chúng tôi biết sao mà đến đó
anh ấy chỉ vô thực đơn, gợi ý chúng tôi dùng thử món này
建议
gợi ý
精神
tinh thần
他今天看起来很有精神,像是休息得很好
在困难的时候,我们需要保持积极的精神
健康的生活方式可以让我们每天都精神十足
anh ấy hôm nay xem ra rất có tinh thần, giống là nghỉ ngơi nghỉ ngơi rất tốt
khi gặp khó khăn, chúng ta cần phải giữ lấy tinh thần tích cực
lối sống lạnh mạnh có thể khiến chúng ta mỗi ngày đều tràn đầy tinh thần
积极
tích cực
保持
giữ vững, duy trì
十足
trọn vẹn, đầy đủ (mười phần vẹn mười)
说明
(v) nói rõ, giải thích rõ
(n) bài thuyết trình, tờ hướng dẫn sử dụng
他说明了自己为什么迟到
他说的话说明他很有经验
说明书
anh ấy nói rõ bải thân tại sao đến trễ
lời của anh ấy nói nói rõ anh ấy rất có kinh nghiệp
sách/ tờ hướng dẫn sử dụng
要是。。。(的话),就。。。
nếu…..thì……
要是你想来中国的大学留学,和中国学生一起学习专业课,那么就需要做好这些准备
要是你喜欢我的话,就说出来吧
nếu bạn muốn đến du học đại học Trung Quốc, và cùng học các môn chuyên ngành với học sinh trung quốc, như vậy thì phải cần làm tốt những chuẩn bị này
nếu bạn thích tôi, thì nói ra nhé
数字
con số
认识到
nhận ra được
算
才算是
tính toán, coi là
mới tính là
辛苦
vất vả, cực khổ
肚子
bụng
感情
tình cảm
烦恼
phiền muộn, buồn phiền
减肥
giảm cân
最近我在减肥,少吃点甜的东西
运动可以帮助我们减肥
为了减肥,她每天都去跑步
gần đây tôi đang giảm cân, ít ăn đồ ngọt chút
vận động có thể giúp chúng ta giảm cân
vì giảm cân, cô ấy mỗi ngày đều đi chạy bộ
掉
rớt, mất, đi, hết
我的书掉在地上了
春天树上的花掉了很多
他不小心掉了手机
你把菜吃掉吧
sách của tôi rớt xuống đất rồi
mùa xuân hoa trên cây rơi rất nhiều
anh ấy không cẩn thận rớt điện thoại
bạn ăn hết thức ăn đi
既。。。也。。。
会说话的人既容易交到朋友,也容易获得成功
Vừa….. cũng (chủ yếu liên kết 2 cụm từ giống nhau hoặc tương đương nhau)
người biết nói chuyện vừa dễ kết được bạn bè, cũng dễ đạt được thành công
既。。。又。。。
散步既可以活动身体,又可以减肥
vừa….. vừa….(chủ yếu liên kết hai cụm động từ hoặc 2 cụm tính từ)
đi bộ vừa có thể hoạt động cơ thể, vừa có thể giảm cân
加深
làm sâu sắc thêm, làm đậm thêm