1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
An image springs to most people's minds
(phr) Một hình ảnh lóe lên/hiện ra trong đầu hầu hết mọi người
Crew
(n) Thủy thủ đoàn, băng đảng (trên tàu)
Misfits
(n) Những kẻ lạc loài, người không hòa nhập được với xã hội
Daredevil
(n/adj) Kẻ liều mạng, táo bạo / Liều lĩnh
In command of
(phr) Nắm quyền chỉ huy, điều khiển
Swashbuckler
(n) Kẻ phiêu lưu liều lĩnh, giang hồ phô trương (thường chỉ hải tặc)
Prowl
(v) Lảng vảng, rình rập (để săn mồi hoặc cướp bóc)
Raid
(n/v) Cuộc đột kích / Tấn công bất ngờ, cướp bóc
Might
(n) Sức mạnh, quyền lực, thế lực hùng mạnh
Piracy
(n) Nạn cướp biển, hành vi cướp biển
Eradicate
(v) Tiêu diệt, tận diệt, xóa bỏ hoàn toàn
Predate
(v) Xảy ra trước (về mặt thời gian), có từ trước
Predominantly
(adv) Phần lớn, chủ yếu là
Fertile
(adj) Màu mỡ, phì nhiêu (đất đai)
Rugged
(adj) Gồ ghề, lởm chởm, hiểm trở (địa hình)
Hilly
(adj) Có nhiều đồi núi
Seafaring skill
(n) Kỹ năng đi biển, kỹ năng hàng hải
Unsurpassed knowledge
(n) Kiến thức vô song, sự am hiểu không ai sánh kịp
Coves
(n) Vịnh nhỏ (thường làm nơi ẩn náu của cướp biển)
Strike undetected
(phr) Tấn công mà không bị phát hiện
Ocean-going caravels
(n) Tàu caravel vượt đại dương (một loại tàu buồm cổ)
Open water
(n) Vùng nước mở, biển khơi (xa bờ)
Laden
(adj) Chất đầy, trĩu nặng (hàng hóa, chiến lợi phẩm)
Retaliation
(n) Sự trả đũa, sự báo thù
Resort to
(v) Phải viện đến, dùng đến (biện pháp cuối cùng, thường là tiêu cực)
Employ
(v) Sử dụng, áp dụng (chiến thuật, phương pháp)
Extracts
Những đoạn trích
Diplomatic correspondence
(n) Thư từ ngoại giao
Allies
(n) Đồng minh
Pressing issues
(n) Những vấn đề cấp bách, nhức nhối
Assure
(v) Đảm bảo, cam đoan
Warfare
(n) Chiến tranh, xung đột vũ trang
Condone
(v) Bỏ qua, dung túng, nhắm mắt làm ngơ (cho hành động sai trái)
Glorify
(v) Tôn vinh, ca ngợi, tô hồng
Daring attack
(n) Cuộc tấn công táo bạo, liều lĩnh
Be not beyond
(phr) Không phải là không dám làm, hoàn toàn có khả năng làm (những việc tồi tệ)
Orator
(n) Nhà hùng biện, người diễn thuyết
Ambassador
(n) Đại sứ
Detour
(n/v) Chuyến đi đường vòng, sự đi vòng / Đi đường vòng
Liberal approach
(n) Cách tiếp cận tự do, phóng khoáng, rộng rãi
Curtail
(v) Hạn chế, cắt giảm, rút ngắn
Hamper
(v) Cản trở, làm vướng víu, gây khó khăn
Raid
(n/v) Cuộc đột kích / Đột kích, cướp phá
Culprit
(n) Thủ phạm, kẻ phạm tội
Emboldened
(adj) Trở nên bạo dạn hơn, được tiếp thêm can đảm
Prominent
(adj) Nổi bật, xuất chúng, quan trọng (nhân vật)
Dignitary
(n) Chức sắc, quan chức, người có địa vị cao
Ransom
(n/v) Tiền chuộc / Đòi tiền chuộc
Hostage
(n) Con tin
Outlive
(v) Sống lâu hơn, tồn tại lâu hơn
Concerted action
(n) Hành động phối hợp, nỗ lực chung tay
Grant vast funds
(phr) Cấp/tài trợ một khoản tiền lớn
Menace
(n) Mối đe dọa, hiểm họa
Cleanse
(v) Làm sạch, thanh trừng, càn quét (dẹp loạn cướp biển)
Die at the hands of
(phr) Chết dưới tay của (ai/thế lực nào)
Maritime
(adj) (Thuộc về) Hàng hải, biển cả