1/112
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hi there
chào bạn
howdy
xin chào(kiểu thân mật)
greetings
xin chào(trang trọng)
what’s going on?
có chuyện gì vậy/dạo này sao rồi
hey! there she/he is
ê cô ấy/anh ấy kia rồi
hey! there you are
a bạn đay rồi
what happening?
có gì mới không
hey, boo
này cưng(rất thân mật)
what’s the good word?
có tin gì vui không?
look who it is!
xem ai đây này
greetings and salutations
xin chào trân trọng
what have you been up to?
dạo này bạn làm gì?
look what the cat dragged in!
xem ai đến kìa, ôi, ai đây rồi(cách nói đùa)
bow(v)
cúi chào, cúi đầu
middle east
trung đông
cheek
má
shake hands
bắt tay
firm(adj)
chắc, cứng, vững
the handshake is firm
cái bắt tay chắc chắn/dứt khoát
come to an agreement
đi đến thỏa thuận, đạt được thỏa thuận/sự đồng ý chung
extract
trích đoạn(một phần của văn bản)
etiquette
phép lịch sự
conference
hội nghị
mention
đề cập, nhắc đến
occupation
nghề nghiệp
in common
diểm chung
steer the conversation
lái/điều hướng cuộc trò chuyện (điều hướng cuộc trò chuyện theo ý mình muốn)
neither of them
không ai trong hai người đó/ko ai trong số họ
left out
bỏ rơi
include
hòa nhập
how ambitious are you?
bạn tham vọng đến mức nào?/bạn có nhiều tham vọng không?
where do you want to be in 10 years’ time?
bạn muốn mình sẽ ở đâu/đạt được gì trong 10 năm tới?
a cover letter
thư xin việc
a curriculum vitae(cv)
sơ yếu lý lịch
an application form
đơn đăng kí/mẫu đơn xin
your certificates or diplomas
các chứng chỉ hoặc bằng cấp của bạn
address(v)
gửi đến/xưng hô với
hiring manager
người tuyển dụng
attention-grabbing
thu hút sự chú ý
opening paragraph
đoạn mở đầu
intention
mục đích
open role
vị trí đang tuyển
professional experience
kinh nghiệm làm việc
achievements
thành tựu
closing paragraph
đoạn kết
call to action(CTA)
lời kêu gọi hành động
ask(sb) to do sth
yêu cầu ai làm gì
match activity to its corresponding area of work
ghép mỗi hoạt động với lĩnh vực công việc tương ứng của nó
making/manufacturing things
làm ra/sản xuất các sản phẩm, đồ vật
being in charge
chịu trách nhiệm/phụ trách/quản lý
dealing with
giao dịch(trong kinh doanh)
working with figures
làm việc với cascc con số/số liệu
dealing with employees and training
làm việc với nhân viên và đào tạo
investigating and testing
nghiên cứu/tìm hiểu và thử nghiệm
career ladder
nấc thang sự nghiệp
an action you take to progress in your career
một hành động bạn thực hiện để phát triển trong sự nghiệp
a series of levels or steps in your working life
một chuỗi các cấp bậc hoặc bước trong cuộc đời công việc của bạn(quá trình thăng tiến trong sự nghiệp)
the direction your working life takes
định hướng nghề nghiệp của bạn
jon announcement
thông báo tuyển dụng/tin tuyển dụng
recruitment criteria
tiêu chí tuyển dụng
talent advisor
cố vấn nhân sự(người tư vấn về tuyển dụng, nhân tài)
employer brand lead
trưởng bộ phận xây dựng thương hiệu nhà tuyển dụng
Poland
Ba Lan
direct
triển khai
hiring initiatives
các sáng kiến/chiến lược tuyển dụng
effectiveness
tính hiệu quả/tính hiệu suất
managing applications
quản lý hồ sơ
serving as a valuable brand ambassador
đóng vai trò như một đại sứ thương hiệu có giá trị
implements an efective recruitment strategy
triển khai một chiến lược tuyển dụng hiệu quả
state of the art methods
các phương pháp hiện đại nhất/tiên tiến nhất
referral schemes
chương trình giới thiệu
alumni networks
mạng lưới cựu sinh viên
proactive sourcing
tìm kiếm chủ động
update current and design new recruiting procedures
cập nhật quy trình tuyển dụng hiện tại và thiết kế quy trình mới
onboarding processes
quy trình hội nhập nhân viên mới
conduct initial candidate sceenings and interviews
thực hiện sàng lọc ứng viên ban đầu và phỏng vấn
recruitment efforts
hoạt động tuyển dụng
advertising budgets
ngân sách quảng cáo
keep track of recruiting metrics
theo dõi các chỉ số tuyển dụng
graduates
sinh viên mới tốt nghiệp
mid-career
người đã có kinh nghiệm(đã làm việc vài năm)
key stakeholders
các bên liên quan quan trọng
job fairs
hội chợ việc làm
satisfaction
sự hài lòng
competencies
năng lực/kỹ năng yêu cầu
require
yêu cầu
manage many diverse projects simultaneously
quản lý nhiều dự án đa dạng cùng một lúc
verbal and written
nói và viết
proactive style
phong cách chủ động
take-charge approach
tinh thần chủ động đảm nhận
a strong desire for assuming increased responsibility
một mong muốn mạnh mẽ được đảm nhận nhiều trách hơn(có mong muốn đảm nhận thêm trách nhiệm)
growth and visibility
phát triển và nâng cao hình ảnh
a plus
một lợi thế
team management and commitment
quản lý nhóm và sự cam kết
achieve common objectives
đạt mục tiêu chung
strong team influencing skills recommended
khuyến khích/yêu cầu có kỹ năng ảnh hưởng tốt trong làm việc nhóm
responsiveness
phản hồi nhanh
adaptation
thích nghi
flexibility
linh hoạt
senior business leaders
các lãnh đạo cấp cao