english for bussiness (chap 1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/112

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:17 PM on 4/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

113 Terms

1
New cards

hi there

chào bạn

2
New cards

howdy

xin chào(kiểu thân mật)

3
New cards

greetings

xin chào(trang trọng)

4
New cards

what’s going on?

có chuyện gì vậy/dạo này sao rồi

5
New cards

hey! there she/he is

ê cô ấy/anh ấy kia rồi

6
New cards

hey! there you are

a bạn đay rồi

7
New cards

what happening?

có gì mới không

8
New cards

hey, boo

này cưng(rất thân mật)

9
New cards

what’s the good word?

có tin gì vui không?

10
New cards

look who it is!

xem ai đây này

11
New cards

greetings and salutations

xin chào trân trọng

12
New cards

what have you been up to?

dạo này bạn làm gì?

13
New cards

look what the cat dragged in!

xem ai đến kìa, ôi, ai đây rồi(cách nói đùa)

14
New cards

bow(v)

cúi chào, cúi đầu

15
New cards

middle east

trung đông

16
New cards

cheek

17
New cards

shake hands

bắt tay

18
New cards

firm(adj)

chắc, cứng, vững

19
New cards

the handshake is firm

cái bắt tay chắc chắn/dứt khoát

20
New cards

come to an agreement

đi đến thỏa thuận, đạt được thỏa thuận/sự đồng ý chung

21
New cards

extract

trích đoạn(một phần của văn bản)

22
New cards

etiquette

phép lịch sự

23
New cards

conference

hội nghị

24
New cards

mention

đề cập, nhắc đến

25
New cards

occupation

nghề nghiệp

26
New cards

in common

diểm chung

27
New cards

steer the conversation

lái/điều hướng cuộc trò chuyện (điều hướng cuộc trò chuyện theo ý mình muốn)

28
New cards

neither of them

không ai trong hai người đó/ko ai trong số họ

29
New cards

left out

bỏ rơi

30
New cards

include

hòa nhập

31
New cards

how ambitious are you?

bạn tham vọng đến mức nào?/bạn có nhiều tham vọng không?

32
New cards

where do you want to be in 10 years’ time?

bạn muốn mình sẽ ở đâu/đạt được gì trong 10 năm tới?

33
New cards

a cover letter

thư xin việc

34
New cards

a curriculum vitae(cv)

sơ yếu lý lịch

35
New cards

an application form

đơn đăng kí/mẫu đơn xin

36
New cards

your certificates or diplomas

các chứng chỉ hoặc bằng cấp của bạn

37
New cards

address(v)

gửi đến/xưng hô với

38
New cards

hiring manager

người tuyển dụng

39
New cards

attention-grabbing

thu hút sự chú ý

40
New cards

opening paragraph

đoạn mở đầu

41
New cards

intention

mục đích

42
New cards

open role

vị trí đang tuyển

43
New cards

professional experience

kinh nghiệm làm việc

44
New cards

achievements

thành tựu

45
New cards

closing paragraph

đoạn kết

46
New cards

call to action(CTA)

lời kêu gọi hành động

47
New cards

ask(sb) to do sth

yêu cầu ai làm gì

48
New cards

match activity to its corresponding area of work

ghép mỗi hoạt động với lĩnh vực công việc tương ứng của nó

49
New cards

making/manufacturing things

làm ra/sản xuất các sản phẩm, đồ vật

50
New cards

being in charge

chịu trách nhiệm/phụ trách/quản lý

51
New cards

dealing with

giao dịch(trong kinh doanh)

52
New cards

working with figures

làm việc với cascc con số/số liệu

53
New cards

dealing with employees and training

làm việc với nhân viên và đào tạo

54
New cards

investigating and testing

nghiên cứu/tìm hiểu và thử nghiệm

55
New cards

career ladder

nấc thang sự nghiệp

56
New cards

an action you take to progress in your career

một hành động bạn thực hiện để phát triển trong sự nghiệp

57
New cards

a series of levels or steps in your working life

một chuỗi các cấp bậc hoặc bước trong cuộc đời công việc của bạn(quá trình thăng tiến trong sự nghiệp)

58
New cards

the direction your working life takes

định hướng nghề nghiệp của bạn

59
New cards

jon announcement

thông báo tuyển dụng/tin tuyển dụng

60
New cards

recruitment criteria

tiêu chí tuyển dụng

61
New cards

talent advisor

cố vấn nhân sự(người tư vấn về tuyển dụng, nhân tài)

62
New cards

employer brand lead

trưởng bộ phận xây dựng thương hiệu nhà tuyển dụng

63
New cards

Poland

Ba Lan

64
New cards

direct

triển khai

65
New cards

hiring initiatives

các sáng kiến/chiến lược tuyển dụng

66
New cards

effectiveness

tính hiệu quả/tính hiệu suất

67
New cards

managing applications

quản lý hồ sơ

68
New cards

serving as a valuable brand ambassador

đóng vai trò như một đại sứ thương hiệu có giá trị

69
New cards

implements an efective recruitment strategy

triển khai một chiến lược tuyển dụng hiệu quả

70
New cards

state of the art methods

các phương pháp hiện đại nhất/tiên tiến nhất

71
New cards

referral schemes

chương trình giới thiệu

72
New cards

alumni networks

mạng lưới cựu sinh viên

73
New cards

proactive sourcing

tìm kiếm chủ động

74
New cards

update current and design new recruiting procedures

cập nhật quy trình tuyển dụng hiện tại và thiết kế quy trình mới

75
New cards

onboarding processes

quy trình hội nhập nhân viên mới

76
New cards

conduct initial candidate sceenings and interviews

thực hiện sàng lọc ứng viên ban đầu và phỏng vấn

77
New cards

recruitment efforts

hoạt động tuyển dụng

78
New cards

advertising budgets

ngân sách quảng cáo

79
New cards

keep track of recruiting metrics

theo dõi các chỉ số tuyển dụng

80
New cards

graduates

sinh viên mới tốt nghiệp

81
New cards

mid-career

người đã có kinh nghiệm(đã làm việc vài năm)

82
New cards

key stakeholders

các bên liên quan quan trọng

83
New cards

job fairs

hội chợ việc làm

84
New cards

satisfaction

sự hài lòng

85
New cards

competencies

năng lực/kỹ năng yêu cầu

86
New cards

require

yêu cầu

87
New cards

manage many diverse projects simultaneously

quản lý nhiều dự án đa dạng cùng một lúc

88
New cards

verbal and written

nói và viết

89
New cards

proactive style

phong cách chủ động

90
New cards

take-charge approach

tinh thần chủ động đảm nhận

91
New cards

a strong desire for assuming increased responsibility

một mong muốn mạnh mẽ được đảm nhận nhiều trách hơn(có mong muốn đảm nhận thêm trách nhiệm)

92
New cards

growth and visibility

phát triển và nâng cao hình ảnh

93
New cards

a plus

một lợi thế

94
New cards

team management and commitment

quản lý nhóm và sự cam kết

95
New cards

achieve common objectives

đạt mục tiêu chung

96
New cards

strong team influencing skills recommended

khuyến khích/yêu cầu có kỹ năng ảnh hưởng tốt trong làm việc nhóm

97
New cards

responsiveness

phản hồi nhanh

98
New cards

adaptation

thích nghi

99
New cards

flexibility

linh hoạt

100
New cards

senior business leaders

các lãnh đạo cấp cao