HSK 4 Phần Nghe - Bài 3: Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi

0.0(0)
Studied by 8 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:27 AM on 7/19/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

通过

/tongguò/

Vượt qua

2
New cards

面试

/miànshì/

Phỏng vấn

3
New cards

印象

/yìnxiàng/

Ấn tượng

4
New cards

正式

/zhèngshì/

Chính thức

5
New cards

真没想到

/zhenméixiǎngdào/

Thật sự không ngờ

6
New cards

通知

/tongzhi/

Thông báo

7
New cards

招聘

/zhaopìn/

Tuyển dụng

8
New cards

负责

/fùzé/

Phụ trách

9
New cards

教授

/jiàoshòu/

Giáo sư

10
New cards

随便

/súibiàn/

Tuỳ tiện

11
New cards

面试者

/miànshìzhě/

Người phỏng vấn

12
New cards

留

/líu/

Để lại

13
New cards

满意

/mǎnyì/

Mãn nguyện

14
New cards

原定

/yuándìng/

Ban đầu

15
New cards

原来

/yuánlái/

Ban đầu

16
New cards

专业

/zhuanyè/

Chuyên ngành

17
New cards

做事情

/zuòshìqíng/

Làm việc

18
New cards

应聘

/yìngpìn/

Ứng tuyển

19
New cards

小伙子

/xiǎohuǒzi/

Chàng trai

20
New cards

诚实

/chéngshí/

Thành thật

21
New cards

律师

Lǜshī

Luật sư

22
New cards

强

/qiáng/

Tốt

23
New cards

热情

/rèqíng/

Nhiệt tình

24
New cards

认真

/rènzhen/

Nghiêm túc

25
New cards

挺

/tǐng/

Khá, quite

26
New cards

定

/dìng/

Chắc chắn, quyết rồi

27
New cards

选

/xuǎn/

Chọn

28
New cards

办成

/bànchéng/

Hoàn thành

29
New cards

顾客

/gùkè/

Khách hàng