1/5260
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
本
BỔN, BẢN
Gốc, rễ, cội nguồn của sự vật, sách
ホン
もと
本国
ほんごく
quê hương, tổ quốc, đất nước mình
本質
ほんしつ
bản chất
本社
ほんしゃ
công ty mẹ
本心
ほんしん
thật tâm
本籍
ほんせき
nơi cư trú
本体
ほんたい
hình dạng thực sự, chủ thể, bản thể
本能
ほんのう
bản năng
本番
ほんばん
(buổi diễn, kì thi) thật, chính thức
本名
ほんみょう
tên thật
本命
ほんめい
có khả năng về nhất (trong cuộc đua)
本論
ほんろん
nghị luận chính
本音
ほんね
thật lòng, lời nói xuất phát từ tâm
本領
ほんりょう
bản lĩnh
本館
ほんかん
tòa nhà chính
本源
ほんげん
nguồn gốc, cội nguồn (bản chất gốc rễ, nguồn sâu xa nhất)
本棚
ほんだな
giá sách
本筋
ほんすじ
cốt truyện, sườn chính
本意
ほんい
ý thực sự, nghĩa thực sự
本土
ほんど
quê nhà
本物
ほんもの
hàng thật, đồ thật
本気
ほんき
nghiêm chỉnh, chân thành
本人
ほんにん
bản thân
本格的
ほんかくてき
đích thị, chính cống
本年
ほんねん
Năm nay
本格的な
ほんかくてき
Một cách thực thụ
本来
ほんらい
Vốn dĩ, về cơ bản, từ trước đến nay
本人著
ほんにんちょ
tự sáng tác
本人以外
ほんにんいがい
Ngoài bản thân (người đó)
本場
ほんば
nhà, nơi ở, trung tâm sản xuất
本当
ほんとう
thật sự
本職
ほんしょく
nghề chính
本位
ほんい
tiêu chuẩn, cơ sở, lấy làm trọng tâm
本懐
ほんかい
ước nguyện từ lâu, tâm nguyện
根
CĂN
Rễ
コン
ね
根本
こんぽん
căn bản
根幹
こんかん
thân và rễ, căn bản, căn nguyên
根気
こんき
kiên nhẫn
根源
こんげん
căn nguyên;Cội nguồn, nguồn gốc, khởi nguồn.
根性
こんじょう
bản tính
根絶
こんぜつ
Diệt trừ tận gốc, loại bỏ hoàn toàn không để lại dấu vết. Thường dùng cho dịch bệnh, tội phạm, thói quen xấu, hoặc vấn đề xã hội
根拠
こんきょ
căn cứ, chứng cứ
根底
こんてい
Nền tảng sâu xa, gốc rễ căn bản (ẩn sâu bên dưới một sự vật, tư tưởng hay hành động)
根茎
こんけい
thân rễ
根幹
こんかん
thân và rễ, căn bản, căn nguyên
根本的
こんぽんてき
một cách cơ bản
根治
こんじ
điều trị tận gốc, chữa khỏi hoàn toàn
根元
ねもと
rễ, gốc rễ, cơ bản
根付
ねづ
sự bén rễ, sự định cư, sự ăn sâu vào
根城
ねじろ
căn cứ, sào huyệt
根深
ねぶか
ăn sâu bén rễ, khó giải quyết
根掘
ねほ
đào tận gốc, hỏi cặn kẽ từng chi tiết
根差
ねざ
sự bén rễ, ăn sâu vào một nơi hoặc xã hội
見
KIẾN
Trông thấy, nhìn
ケン
み-る,み-える,み-せる
見本
みほん
hàng mẫu, mẫu thử
見所
みどころ
chỗ đáng chú ý, chỗ đáng xem, triển vọng tương lai
見計
みはかり
ước lượng, phán đoán
見栄
みえ
vẻ ngoài, diện mạo, khoe mẽ
見取図
みとりず
sơ đồ nhìn tổng thể / bản vẽ phác thảo
見方
みかた
Cách nhìn, quan điểm
見舞状
みまいじょう
thư thăm hỏi, thư hỏi thăm bệnh
見目形
みめかたち
ngoại hình, dáng vẻ
見地
けんち
khía cạnh, quan điểm, lập trường
見識
けんしき
khả năng nhìn nhận, nhận thức
見聞
けんぶん
kiến văn, điều tai nghe mắt thấy
見当
けんとう
Ước lượng, dự tính, đoán
見解
けんかい
quan điểm, cách nghĩ, đánh giá
維
DUY
buộc, sơi, dây thừng
い
維持
いじ
duy trì
維新
いしん
duy tân, cải cách (đặc biệt dùng trong lịch sử)
維新派
いしんは
phe cải cách
維持管理
いじかんり
duy trì và quản lý (máy móc, hệ thống)
維納
ウィーン
Viên (tên thành phố Vienna – Áo)
意
Ý
Ý định, ý chí
イ
意図
いと
ý đồ, mục đích, ý định
意義
いぎ
ý nghĩa
意地
いじ
tâm địa
意気
いき
tinh thần
意思
いし
ý nghĩ
意匠
いしょう
ý tưởng, công phu
意外
いがい
bất ngờ
意識障害
いしきしょうがい
Rối loạn ý thức
意見
いけん
ý kiến
意識不明
いしきふめい
bất tỉnh, không có ý thức
意図的
いとてき
có ý đồ
意欲的
いよくてき
ham muốn, tham vọng
意固地
いこじ
Tính bảo thủ, cố chấp
意思疎通
いしそつう
Thông hiểu ý nhau
意地悪
いじわる
xấu tính, hay bắt nạt, làm khó người khác
意想外
いそうがい
ngoài dự tính, ngoài mong đợi
意匠登録
いしょうとうろく
đăng ký thiết kế, đăng ký kiểu dáng
意匠権
いしょうけん
quyền thiết kế, quyền kiểu dáng công nghiệp
意馬心猿
いばしんえん
tâm ý rối loạn (lòng như ngựa hoang khỉ vượn, khó kiểm soát)
意味深長
いみしんちょう
thâm thúy, hàm ý sâu xa
意味
いみ
ý nghĩa
意識的
いしきてき
có ý thức
意向
いこう
ý hướng
意識
いしき
ý thức
意欲
いよく
ý muốn
意志
いし
Ý chí