Physik 2 Flussigkeiten und Gase

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:38 AM on 8/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

ΔV/V = -κ Δp

Tính độ co giãn thể tích của chất lưu; dấu trừ do áp suất tăng thì thể tích giảm.

2
New cards

p in Barometrische Hohenformel

Luftdruck

3
New cards

Bernoulli-Gleichung

bảo toàn năng lượng dòng chảy lý tưởng

4
New cards

F=ηA(dvdh)F=\eta A\left(\frac{dv}{dh}\right)

Lực ma sát giữa các lớp chất lưu.

5
New cards

I=π(p1p2)R48ηlI=\frac{\pi(p1-p2)R^4}{8\eta l}

lưu lượng thể tích qua ống tròn chảy tầng

6
New cards

FR=8πeηlvF_{R}=8\pi e\eta lv (laminar)

lực ma sát tác dụng lên thành ống tròn khi có dòng chảy tầng

7
New cards

FR=6πηRvF_{R}=6\pi\eta Rv (stoksches)

tính lực cản lên hạt cầu chuyển động chậm; R là bkính cầu, v là vtốc hạt.

8
New cards

FW=cWAρv22F_{W}=\frac{c_{W}A\rho v^2}{2}

Tính lực cản khí động học ở vận tốc cao/chảy rối

9
New cards

A in FW=cWAρv22F_{W}=\frac{c_{W}A\rho v^2}{2}

diện tích chiếu vuông góc

10
New cards

p=p0+ρghp=p_0+\rho gh

Hydrostatische Druck ở độ sâu h; p0 là áp suất bề mặt

11
New cards

FA=ρVgF_{A}=\rho Vg

Auftriebskraft(archimedes)

12
New cards

I=A1v1=A2v2I = A1 v1 = A2 v2

Phương trình liên tục cho dòng chảy không nén được

13
New cards

p0/ρ0=ph/ρhp_0/\rho_0=p_{h}/\rho_{h}

Tỷ lệ druck và dichte khi T = const