1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
metropolitan area
vùng đô thị trung tâm = a large metropolis = a big city
city dweller
cư dân thành phố
vibrant life
cuộc sống nhộn nhịp, năng động
provide more opportunities for social interaction and social networking
cung cấp nhiều cơ hội tương tác xã hội và mở rộng mạng lưới quan hệ
allow you to learn about other cultures and share interests with different people
cho phép bạn học hỏi về các nền văn hóa khác và chia sẻ sở thích với nhiều người khác nhau
help you more open-minded
giúp bạn cởi mở hơn
broaden personal/professional relationships
mở rộng các mối quan hệ cá nhân / công việc
offer many well-paid job opportunities
mang lại nhiều cơ hội việc làm lương cao / phong phú
ensure better financial security
đảm bảo an toàn tài chính tốt hơn
gain valuable experiences
tích lũy những kinh nghiệm quý giá
close to public amenities
gần các tiện ích công cộng
have/ get access to great education/ medical treatments
tiếp cận được với nền giáo dục tuyệt vời, các phương pháp điều trị y tế tốt
attend countless options for entertainment
tham gia vô số lựa chọn giải trí
enable somebody to V
cho phép / giúp ai đó làm gì dễ dàng hơn.
tend to + V = have a tendency to + V
có xu hướng làm gì.
be willing to + V
sẵn sàng làm gì.
thanks to + N / V-ing
nhờ vào / nhờ có
hustle and bustle
sự hối hả và xô xát bận rộn
urban sprawl = urbanization
sự phát triển đô thị lan rộng quá mức = đô thị hóa
deal with traffic congestion at the rush hours
giải quyết / đối mặt với nạn ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm
high cost of living: pay higher prices for food/ accommodation and transportation (to meet the basic needs)
chi phí sinh hoạt cao: trả giá cao hơn cho thực phẩm, chỗ ở và giao thông (để đáp ứng các nhu cầu cơ bản)
modest salaries
mức lương khiêm tốn
financial pressure
áp lực về tài chính
at a higher risk of stress/ depression/ anxiety disorders
có nguy cơ cao bị căng thẳng, trầm cảm, rối loạn lo âu
high levels of pollution and noise
mức độ ô nhiễm và tiếng ồn cao
inadequate sewage facilities
cơ sở thoát nước không đầy đủ
water and sanitation problems
các vấn đề về nước và vệ sinh
suffer from various health problems such as asthma/obesity or stroke
chịu đựng / mắc nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau như hen suyễn, béo phì hoặc đột quỵ
high crime and poverty rates
tỷ lệ tội phạm và đói nghèo cao
lack of sufficient housing/open space/ green space
thiếu nhà ở/không gian mở/không gian xanh
In spite of / Despite + N/V-ing
mặc dù... nhưng... .
find it + Adj + to V
thấy... khi làm việc gì.
make it + Adj + for somebody to V
làm cho ai đó gặp khó khăn/thuận lợi khi làm gì.
result in + N
dẫn đến / gây ra kết quả xấu..
make somebody become + Adj
làm cho ai đó trở nên như thế nào.
caused by + N
bị gây ra bởi...
suffer from + [Tên bệnh / Vấn đề]
chịu đựng / mắc phải căn bệnh hay vấn đề gì.