Thẻ ghi nhớ: E9 U2 City life (Mở rộng) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:23 PM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

metropolitan area

vùng đô thị trung tâm = a large metropolis = a big city

2
New cards

city dweller

cư dân thành phố

3
New cards

vibrant life

cuộc sống nhộn nhịp, năng động

4
New cards

provide more opportunities for social interaction and social networking

cung cấp nhiều cơ hội tương tác xã hội và mở rộng mạng lưới quan hệ

5
New cards

allow you to learn about other cultures and share interests with different people

cho phép bạn học hỏi về các nền văn hóa khác và chia sẻ sở thích với nhiều người khác nhau

6
New cards

help you more open-minded

giúp bạn cởi mở hơn

7
New cards

broaden personal/professional relationships

mở rộng các mối quan hệ cá nhân / công việc

8
New cards

offer many well-paid job opportunities

mang lại nhiều cơ hội việc làm lương cao / phong phú

9
New cards

ensure better financial security

đảm bảo an toàn tài chính tốt hơn

10
New cards

gain valuable experiences

tích lũy những kinh nghiệm quý giá

11
New cards

close to public amenities

gần các tiện ích công cộng

12
New cards

have/ get access to great education/ medical treatments

tiếp cận được với nền giáo dục tuyệt vời, các phương pháp điều trị y tế tốt

13
New cards

attend countless options for entertainment

tham gia vô số lựa chọn giải trí

14
New cards

enable somebody to V

cho phép / giúp ai đó làm gì dễ dàng hơn.

15
New cards

tend to + V = have a tendency to + V

có xu hướng làm gì.

16
New cards

be willing to + V

sẵn sàng làm gì.

17
New cards

thanks to + N / V-ing

nhờ vào / nhờ có

18
New cards

hustle and bustle

sự hối hả và xô xát bận rộn

19
New cards

urban sprawl = urbanization

sự phát triển đô thị lan rộng quá mức = đô thị hóa

20
New cards

deal with traffic congestion at the rush hours

giải quyết / đối mặt với nạn ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm

21
New cards

high cost of living: pay higher prices for food/ accommodation and transportation (to meet the basic needs)

chi phí sinh hoạt cao: trả giá cao hơn cho thực phẩm, chỗ ở và giao thông (để đáp ứng các nhu cầu cơ bản)

22
New cards

modest salaries

mức lương khiêm tốn

23
New cards

financial pressure

áp lực về tài chính

24
New cards

at a higher risk of stress/ depression/ anxiety disorders

có nguy cơ cao bị căng thẳng, trầm cảm, rối loạn lo âu

25
New cards

high levels of pollution and noise

mức độ ô nhiễm và tiếng ồn cao

26
New cards

inadequate sewage facilities

cơ sở thoát nước không đầy đủ

27
New cards

water and sanitation problems

các vấn đề về nước và vệ sinh

28
New cards

suffer from various health problems such as asthma/obesity or stroke

chịu đựng / mắc nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau như hen suyễn, béo phì hoặc đột quỵ

29
New cards

high crime and poverty rates

tỷ lệ tội phạm và đói nghèo cao

30
New cards

lack of sufficient housing/open space/ green space

thiếu nhà ở/không gian mở/không gian xanh

31
New cards

In spite of / Despite + N/V-ing

mặc dù... nhưng... .

32
New cards

find it + Adj + to V

thấy... khi làm việc gì.

33
New cards

make it + Adj + for somebody to V

làm cho ai đó gặp khó khăn/thuận lợi khi làm gì.

34
New cards

result in + N

dẫn đến / gây ra kết quả xấu..

35
New cards

make somebody become + Adj

làm cho ai đó trở nên như thế nào.

36
New cards

caused by + N

bị gây ra bởi...

37
New cards

suffer from + [Tên bệnh / Vấn đề]

chịu đựng / mắc phải căn bệnh hay vấn đề gì.