Thẻ ghi nhớ: bệnh học u | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/84

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:01 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

85 Terms

1
New cards

khối u bao gồm

- u lành

- u ác tinh

2
New cards

Quá sản sinh ra?

U. (Do bộ NST đã bị bộc lộ)

3
New cards

Tần suất phụ thuộc

Địa dư

Môi trường

Chủng tộc

4
New cards

U đều phát sinh từ cơ thể?

Không. Trừ u nguyên bào nuôi gặp ở ng nữ và thai nhi.

5
New cards

Phân biệt u và ung thư

6
New cards

Ung thư phổ biến?

- Tiêu hoá

- Hô hấp

- Sinh dục: vú

7
New cards

Những bệnh ung thư k xuất hiện? Nguyên nhân

- tiểu cầu, hồng cầu

- neuron tk

- cơ tim

Nguyên nhân: các tb này k sinh sản.

8
New cards

u

là bệnh lý sinh sản của tế bào và hiện nay rất hay gặp

9
New cards

khi tế bào sinh sản quá mức theo quy luật thì....

khối u xuất hiện

10
New cards

khối u

- là mô tân tạo bất thường từ 1 dòng tb

- sinh ra do sự sinh sản của một hoặc nhiều dòng tế bào phát triển liên tục không ngừng, thoát khỏi sự điều hoà cơ thể.

- tồn tại lâu dài, k tuân tuân theo quy luật đồng tồn

- gây lên sự mất cân bằng liên tụck thể phục hồi.

-ký sinh trên cơ thể không có chức năng hữu dụng và có thể gây tử vong cho người bệnh đặc biệt là ung thư

11
New cards

nguyên nhân gây xuất hiện khối u

- các hóa chất

- các chất phóng xạ

- các loại virus

-bào thai không được biệt hóa( gây u nguyên bào nuôi)

- giảm sút miễn dịch của cơ thể

12
New cards

các hóa chất sinh ra khối u

-có nguồn gốc khác nhau từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

- có thể tác động trực tiếp hoặc gián tiếp

13
New cards

các nhóm hóa chất sinh khối u

- các tác nhân alkyl hóa

- các tác nhân axyl hóa

- các hydrocacbon thơm đa vòng hoặc dị vòng

-các amin thơm và phẩm nhuộm AZO

- các sản phẩm từ cây tự nhiên hoặc vi khuẩn

14
New cards

các chất phóng xạ gây tổn thương theo thứ tự trên cơ thể người

- bệnh bạch cầu

- ung thư tuyến giáp

- ung thư vú

- ung thư phổi

- ung thư tuyến nước bọt

...

15
New cards

các virus loại DNA gây khối u

- các virus sinh u nhú ở người (HPV)

- virus EpStein- Barr(EBV)

- virus viêm gan B

16
New cards

các virus loại RNA gây khối u

gây bệnh bạch cầu lympho T ở người và bệnh bạch cầu ở các loài gặm nhấm

17
New cards

HPV

virus sinh u nhú ở người

-gây tổn thương lành tính như các mụn cơm ở da, u nhú ở vùng sinh dục- trực tràng hay thành quản

- ung thư miệng, ung thư cổ tử cung, ung thư thanh quản

18
New cards

EBV

virus gây u lympho Burkitt và gây ung thư biểu mô mũi họng không biệt hóa

19
New cards

HBV

virus viêm gan B có nguy cơ cao dẫn đến ung thư gan

20
New cards

bào thai không được biệt hóa

các tế bào này được phát động và phát triển thành các u

21
New cards

những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch

đều có khả năng ung thư do các tế bào có năng lực miễn dịch không nhận dạng được các tế bào ung thư hoặc không đủ năng lực tiêu diệt chúng

22
New cards

các đặc điểm của u

- u tồn tại mãi mãi

- u sinh ra các tổ chức thừa

- u ký sinh trên cơ thể

- u tồn tại mãi mãi và phát triển không ngừng

- u biểu hiện sự mất cb liên tục

23
New cards

u sinh ra các tổ chức thừa

- thừa về hình thể

- thừa về chức năng

24
New cards

đặc điểm hình thể u

- là tập hợp vô số tế bào

- khối lượng có thể nhỏ 1-2g hoặc lớn tới hàng chục kg tùy thuộc vào vị trí tính chất và thời gian phát hiện

25
New cards

một số trường hợp có tổ chức thừa nhưng không phải là u

- u hạt viêm

- polyp tăng sản đường tiêu hóa, đường niệu dục

- các mô lạc chỗ

- phì đại tuyến vú nam

26
New cards

vd u gây thừa chức năng

- u tuyến cận giáp gây bệnh mềm xương

- u tế bào beta của đảo langerhans gây giảm đường máu

27
New cards

vd u không có chức năng hữu dụng hoặc mất chức năng vốn có

- biểu mô phủ có chức năng che phủ khi trở thành ung thử trở nên mùn nát mất chức năng che phủ dễ tổn thương gây chảy máu tự nhiên khi đụng chạm

28
New cards

không thể coi u là một thành phần hữu cơ của cơ thể

u sinh ra từ tế bào đã bị biến đổi của cơ thể nhưng u cần nhiều chất dinh dưỡng lấy từ cơ thể để phát triển

29
New cards

u tồn tại mãi mãi

một khi u được sinh ra dù nguyên nhân được loại bỏ nhưng u vẫn tồn tại và phát triển liên tục

30
New cards

quá sản

là hiện tượng tế bào sinh sản quá mức đẻ bù đắp lại sự mất chất hay sự tăng chức năng

31
New cards

quá sản tái tạo

khi có sự hủy hoại 1 phần tạng thì phần tạng còn lại bị quá sản

- không vượt quá xa trạng thái bình thường

- mô quá sản có cấu trúc gần như bình thường

- tế bào vẫn biệt hóa và chức năng rõ rệt

32
New cards

quá sản chức năng

một số tạng là cơ quan tiếp nhận nội tiết nếu các hormon tăng lên thì sẽ có sự tăng sinh tế bào ở cơ quan tiếp nhận

33
New cards

vd quá sản chức năng

quá sản niêm mạc tử cung dưới tác dụng của hormon buồng trứng hoặc sau khi tiêm estrgen nếu ngừng tiêm sẽ trở lại bình thường

34
New cards

quá sản khác u

hạn chế số lượng và thời gian sinh sản tế bào cơ thể kiểm soát và tự điều chỉnh được

- khi ngừng kích thích thì quá sản tế bào cũng ngừng lại và chức năng vẫn được đảm bảo

35
New cards

U khác với viêm?

- u

- viêm

36
New cards

U khác nghịch sản?

- nghịch sản: tạo ra tb mới thay đổi chất lg nhưng vẫn trong sự điều chỉnh của cơ thể.

- u:

37
New cards

Cấu tạo mô u?

Cơ bản u

Chất đệm u

38
New cards

cơ bản u

là thành phần tổ chức, tế bào tạo nên khối u dựa vào đó có thể phân định u thuộc thành phần biểu mô hoặc liên kết cả hai

39
New cards

Chất đệm u?

- khung lk huyết quản.

- nv nâng đỡ và nuôi dưỡng tb u

- thành phần:

. Mô lk: tb xơ, mỡ, mô bào

. Huyết quản và bạch mạch

.nhánh tk

.tb phản ứng viêm: lympho, đtb, bcđn.

40
New cards

Tiến triển u

- tại chỗ:

. U lành: thgian dài, tiến triển chậm, đồng đều gây chèn ép mô xung quanh.

. U ác tính xâm nhập mạnh, gây hoại tử tắc mạch,

- Toàn thể

U lành: út ảnh hg.

U ác: di căn xa, tử vong

- u tái phát: lành hiếm tp, ác dễ tái phát.

41
New cards

tế bào u

là thành phần nhỏ tạo nên khối u hình thể tế bào phụ thuộc vào loại u và tính chất của u

42
New cards

u lành

tế bào đều nhau và giống tế bào đã sinh ra nó

- có thể là hình vuông , hình trụ, hình đa diện hoặc hình thoi

43
New cards

Tiến triển u

Tại chỗ

Toàn thể

U tái phát

44
New cards

Chẩn đoán u?

- u lành tính: tại chỗ, có ranh giới rõ, di động dễ, biệt hoá cao, hiếm tái phát, k di căn

- u ác tính: ptrien nhanh, ranh giới k rõ, khó di động, k giống mô bthg, dễ di căn

45
New cards

Nguyên nhân sinh u

- kích thích

- virus

- bào thai

- giảm sút miễn dịch

46
New cards

ung thư

tế bào và nhân rất đa dạng về kích thước và hình thái bắt màu kiềm tính mạnh

- chỉ gợi lại cấu trúc tế bào đã sinh nó hoặc thậm chí có thể khác hoàn toàn

47
New cards

cấu trúc u

là sự sắp xếp các tế bào u

48
New cards

cấu trúc u lành

tế bào sắp xếp giống như cũ

49
New cards

vd cấu trúc u lành

-hình ống tuyến( polyp tuyến)

-hình bè( u tuyến gan lành)

- hình tuyến nang...

50
New cards

cấu trúc ung thư

sắp xếp gợi lại hoặc khác hẳn cấu trúc cũ

51
New cards

dựa vào đặc điểm tế bào và cấu trúc sắp xếp của mô u chia làm 3 mức độ biệt hóa ung thư

-biệt hóa cao : tế bào và cấu trúc mô ung thư rất giống với mô cũ đã sinh ra nó

-biệt hóa vừa : tế bào và cấu trúc mô ung thư chỉ gợi lại mô cũ đã sinh ra no

- biệt hóa thấp : tế bào và cấu trúc mô ung thư không giống thậm chí là khác hoàn toàn mô cũ đã sinh ra nó

52
New cards

chất đệm u

là tổ chức xen kẽ giữa những đám tế bào u

53
New cards

thành phần chất đệm u

-tế bào sợi

-sợi liên kết

- huyết quản

- thần kinh

- các tế bào thuộc hệ võng-lympho

54
New cards

tác dụng của chất đệm u

-làm khung chống đỡ cho u phát triển

- tạo vỏ bọc với u lành

-cung cấp chất dinh dưỡng cho u phát triển

- phản ứng của cơ thể đối với tế bào u

55
New cards

vd u lành của u biểu mô

- u nhú, u lồi

- u xơ tuyến vú, u tuyến đơn hình

56
New cards

vd u lành của u liên kết

- u mỡ

- u xơ

- u xương, u sụn

- u mạch máu

57
New cards

u lành của u sắc tố

- nốt ruồi

58
New cards

u lành của u mô đặc biệt

- u màng não

- u mô sợi thần kinh

- u mô thần kinh đệm

- u thần kinh giao cảm, phó giao cảm

59
New cards

u lành của các u có nguồn gốc từ bào thai

- các u nang đơn giản hoặc phức tạp của buồng trứng: u nang trước , u nang nhầy, u nang bì đơn giản, u nang bì phức tạp

- các khối u rau thai chứa trứng lành tính

60
New cards

ung thư của u biểu mô

- ung thư biểu mô vảy, ung thử tế bào đáy

- ung thư biểu mô tuyến

61
New cards

ung thư của u liên kết

- u mỡ ác tính

- u xơ ác tính

- u xương, u sụn ác tính

- u mạch máu ác tính

- bệnh bạch huyết

62
New cards

Các bệnh nghề nghiệp gây ung thư

- nv vệ sinh ống khói-> k tiền liệt tuyến

- sx hoá chất công nghiệp

- bụi vải, khai thác dầu mỏ

63
New cards

ung thư của u sắc tố

ung thư tế bào hắc tố

64
New cards

ung thư của u mô đặc biệt

- ung thư tế bào màng bão

- ung thư sợi thần kinh

65
New cards

ung thư của các u có nguồn gốc bào thai

- tùy theo thành phần nào sẽ trở thành ung thư

- chứa trứng ác tính

- ung thư biểu mô màng đệm

66
New cards

danh pháp khối u liên kết

- u lành thường có đuôi là "oma"

- ung thư thường có đuôi lad " sarcoma"

- phần thân thường lấy từ danh từ mô học bỏ đuôi "cyte"

67
New cards

vd danh pháp u liên kết

- tế bào xơ( fibrocyte)

+ u xơ lành tính( fibroma)

+ u xơ ác tính ( fibrosarcoma )

- tế bào sụn( chondrocyte)

+ u sụn lành tính( chondroma)

+ ung thư sụn( chondrosarcoma)

68
New cards

danh pháp u biểu mô

- một số được đặt tên theo hình đại thể, vi thể

- dựa theo tế bào nguyên ủy

kèm theo đuôi oma là u lành tính

- carcinoma hoặc epithelioma nếu là u ác tính

69
New cards

vd danh pháp u biểu mô là u lành

- u lành tính

+ u tuyến lành (adnoma) xuất phát từ biểu mô tuyến hoặc hình ảnh vi thể cho thấy u được tạo bởi các cấu trúc tuyến

+ u tuyến nang( cystadenoma) u tạo thành các nang được lót bởi biểu mô tuyến

+ u nhú( papilloma) xuất phát từ biểu mô phủ hình ảnh đại thể và vi thể và vi thể cho thấy cấu trúc giống cây dương xỉ

70
New cards

vd danh pháp u biểu mô là u ác tính

- ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma) xuất phát từ biểu mô tuyến hoặc hình ảnh vi thể cho thấy u được tạo bởi cấu trúc tuyến

- ung thư tế bào gan( hepatic cell carcinoma 0 xuất phát từ tế bò gai hoặc hình ảnh vi thể giống tế bào gai của biểu mô lát tầng

71
New cards

vd một số ung thư vẫn có đuôi oma

- u lympho ác tính ( lyphoma)

- u hắc tố ác tính ( melanoma)

- u tinh bào ( seminoma)

72
New cards

đặc điểm tiến triển u lành

- tiến triển chậm có thể hàng năm hoặc hàng chục năm nên ít làm người bệnh lưu ý

- bìn thường có hình tròn , mặt nhẵn có vỏ bọc, có ranh giới rõ ràng, dễ di động và dễ bóc tách

- diện cắt thường thuần nhất đơn giản

73
New cards

hậu quả của u lành

- chèn ép mô và các tạng xung quanh

- rối loạn tuần hoàn ở các mô kế cận

- thoái hóa bội nhiễm viêm hóa mủ

74
New cards

tiến triển của ung thư

- nhanh hàng thánh thậm chí hàng tuần

- tổ chức u phát triển ra xung quanh theo kiểu vết dầu loang , gieo hạt và đẻ nhánh

- thường có hình thể đa dạng bề mặt gồ ghề ít vỏ bọc ranh giới không rõ ràng

- kém di động và thường dính với mô xung quanh do vậy khó bóc tách u

- diện căt thường có nhiều màu sắc nhiều vùng chảy máu hoại tử huyết xen lẫn đám mô thoái hóa hoại tử màu vàng

75
New cards

hậu quả tiến triển ung thư

- chèn ép mô và các tạng xung quanh

- gây hẹp lấp tắc các đường tự nhiên

- gây các tổn thương phối hợp khác như chảy máu, huyết khối, tắc mạch , hoại tử, đặc biệt u có thể xâm lấn chèn ép thần kinh cảm giác gây đau cho người bệnh

76
New cards

tiến triển toàn thân của u lành

chỉ tiến triển tại chỗ không bao giờ phát triển ra toàn thân trừ trường hợp u lành ung thư hóa

77
New cards

tiến triển toàn thân của ung thư

- vừa nhanh chóng phát triển tạo chỗ và đồng thời phát triển ra toàn thân theo con đường di căn tạo nên các u thứ phát trong cơ thể

- u thứ phát gọi là u di căn

- khi có di căn là ung thư ở giai đoạn muộn và tên lượng xấu

78
New cards

tái phát u lành

-nếu cắt bỏ hết sẽ không tái phát

- cắt bỏ không hết sẽ tái phát tại chỗ

79
New cards

vd u lành tái phát

- khoảng 5% u hỗn hợp của tuyến nước bọt mang tai có tái phát sau mổ

80
New cards

tái phát ung thư

- dù đã được cắt bỏ hoặc điều trị bằng các phương pháp khác nhưng vẫn tái phát

- có thể ở tại chỗ hoặc bất cứ vị trí nào trong cơ thể

- thời gian tái phát nhanh hay chậm tùy thuộc và mức độ biệt hóa của tế bào ung thư

81
New cards

các phương pháp chẩn đoán giải phẫu bệnh u

- tế bào học

- phương pháp mô bệnh học

- phương pháp hóa mô miễn dịch

82
New cards

phương pháp tế bào học

- tế bào học chọc

- tế bào học chải

- tế bào học bong

- tế bào học áp mảnh sinh thiết

83
New cards

phương pháp mô bệnh học

có giá trị chẩn đoán xác định lành hay ác tính đồng thời giúp phân loại mô bệnh học và độ mô học trong ung thư

84
New cards

phương pháp hóa mô miễn dịch

-sử dụng các kháng thể kháng lại protein đặc hiệu trong các mảnh cắt mô để chẩn đoán

-nhằm xác định các khối u kém biệt hóa thụ thể nội tiết

-ít có giá trị trong chẩn đoán u lành hoặc ác tính

85
New cards

Đang học (6)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!